Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Trang
Ngày gửi: 07h:38' 21-09-2020
Dung lượng: 135.8 KB
Số lượt tải: 529
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Trang
Ngày gửi: 07h:38' 21-09-2020
Dung lượng: 135.8 KB
Số lượt tải: 529
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN
Bài 1: Đánh dấu x vào số ô vuông trong hình sau:
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
82 – 49 59 + 26 85 – 26 32 + 25 98 + 2 73- 9
………… …………… ………… …………. ……………
………… …………… ………… …………. …………….
………… …………… ………… …………. …………….
345 + 152 784 - 453 805 + 40 781 – 560 709 - 89
………… …………… ………… …………. ……………
………… …………… ………… …………. …………….
………… …………… ………… …………. …………….
Bài 3: tính
40 + 20 = …… 300- 200=…… 70 + 30 =……. 50 : 5 =……
80 : 2 = …….. 90 : 3 = ……. 40 : 4 =…… 100 + 10= ….
5 x 1 =….. 0 x 3 =….. 0 : 1 =……. 210 + 30 =……
.Bài 4: a/ Viết các số sau dưới dạng tích:
8 + 8 + 8 =……………….
5+5+5+5=…………………..
10 +10+ 10 + 10 =………………….
7+ 7 + 7 =…………………….
b. Viết các số sau dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính kết quả:
5 x 3 =……………………………………………………………………………
4 x 3 =…………………………………………………………………………….
3 x 2 =…………………………………………………………………………….
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a, 345 = 354 b, 475 > 457
4 x 7 = 26 27 : 3 = 9 3 x 6 = 18 36 : 4 = 8
Bài 6: xếp các số 375; 573; 357; 753
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………….
b, Theo thứ tự từ lớn đến` bé: ……………………………..
Bài 7: Tìm x:
X – 42 = 39 x + 700 = 1000 71 – Y = 28 : 4 576 – x = 364 - 50
…………………………….. ………………………………… …………………….. ……………………………...
…………………………….. ………………………………… …………………….. ………………………………
…………………………….. ………………………………… …………………….. ………………………………
400 + x = 541 + 255 x – 39 = 18 : 2 Y x 3 = 27 Y : 4 = 8
…………………………….. ………………………………… …………………….. ……………………………...
…………………………….. ………………………………… …………………….. ………………………………
…………………………….. ………………………………… …………………….. ………………………………
Bài 8: Tính:
3 x 5 + 16 = …………………. 40 : 10 x 5 =………………… 4 x 9 – 18 =……………….………………
= …………………. = ………………. ...=………………………………
27 : 3 + 29 = …………… 5 x 3 – 14 = ……………….. 0 x 8 + 29 =…………………………………
=…………… = ……………….. =………………………………
.Bài 9 : Điền dấu < , > ,= thích hợp vào chỗ chấm:
482……………..480 300+20+8………….338 987………..989
400+60+9………469 1000…………..600+400 700+300………..999
Bài 10: Viết 3 số mà mỗi số có 3 chữ số giống nhau
………………………………………………………………………………………
Bài 11: Tính 13 ngày + 18 ngày = ….. 45 giờ - 36 giờ = ……. 45 giờ + 36 giờ = …… 53 phút - 38 phút = ……….
3 tuần x 4 = …. 5 cm x 7 = …… 7 giờ x 3 = …. 30 dm : 5 = ….
Bài 13: Đọc : Hai ki-lô-gam
Viết:……………………….......................................
Bài 14: Đọc : Ba lít
Viết:………………………....................................................
Bài 15: Viết: 4 dm
Đọc:………………………....................................................................
BÀI 16 điền số vào chỗ chấm:
2 dm = ….cm 5 dm =….cm 30 cm = …dm 50 cm =…..dm
4 m x 4 =………. 100 mm – 50 mm =….. 5 m + 25 m = ….. 78 dm – 49 dm = ……
47 cm + 12 cm = …. 15 giờ hay ….. giờ chiều 20 giờ hay …. ..giờ tối 14 giờ hay …....giờ chiều
Một ngày có ….... giờ
Buổi trưa là khoảng thời gian từ ......... giờ đến …..... giờ trưa.
Bài 17: Đúng ghi Đ, sai ghi S
1m = 10 dm 1 dm = 100 cm 1m = 10 cm 100 cm = 1m
Bài 18 :Tính
81 giờ - 39 giờ = …. 37 phút – 17 phút = … 16 l- 8 l + 4 l =............
72 m – 45 m = ….. 43 dm – 18 dm = …… 9 dm – 4 dm + 6 dm =................
37 kg - 5 kg =............. 15 kg- 10 kg + 5 kg =.................2 kg + 3 kg -4 kg =....................
Bài 19 : Viết mm ,cm ,dm , m , km vào chỗ chấm thích hợp.
a/ Chiếc bút chì dài khoảng 15 ……….
b/ Một ngôi nhà nhiều tầng cao khoảng 15………
c/ Quãng đường thành phố
Bài 1: Đánh dấu x vào số ô vuông trong hình sau:
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
82 – 49 59 + 26 85 – 26 32 + 25 98 + 2 73- 9
………… …………… ………… …………. ……………
………… …………… ………… …………. …………….
………… …………… ………… …………. …………….
345 + 152 784 - 453 805 + 40 781 – 560 709 - 89
………… …………… ………… …………. ……………
………… …………… ………… …………. …………….
………… …………… ………… …………. …………….
Bài 3: tính
40 + 20 = …… 300- 200=…… 70 + 30 =……. 50 : 5 =……
80 : 2 = …….. 90 : 3 = ……. 40 : 4 =…… 100 + 10= ….
5 x 1 =….. 0 x 3 =….. 0 : 1 =……. 210 + 30 =……
.Bài 4: a/ Viết các số sau dưới dạng tích:
8 + 8 + 8 =……………….
5+5+5+5=…………………..
10 +10+ 10 + 10 =………………….
7+ 7 + 7 =…………………….
b. Viết các số sau dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính kết quả:
5 x 3 =……………………………………………………………………………
4 x 3 =…………………………………………………………………………….
3 x 2 =…………………………………………………………………………….
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a, 345 = 354 b, 475 > 457
4 x 7 = 26 27 : 3 = 9 3 x 6 = 18 36 : 4 = 8
Bài 6: xếp các số 375; 573; 357; 753
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………….
b, Theo thứ tự từ lớn đến` bé: ……………………………..
Bài 7: Tìm x:
X – 42 = 39 x + 700 = 1000 71 – Y = 28 : 4 576 – x = 364 - 50
…………………………….. ………………………………… …………………….. ……………………………...
…………………………….. ………………………………… …………………….. ………………………………
…………………………….. ………………………………… …………………….. ………………………………
400 + x = 541 + 255 x – 39 = 18 : 2 Y x 3 = 27 Y : 4 = 8
…………………………….. ………………………………… …………………….. ……………………………...
…………………………….. ………………………………… …………………….. ………………………………
…………………………….. ………………………………… …………………….. ………………………………
Bài 8: Tính:
3 x 5 + 16 = …………………. 40 : 10 x 5 =………………… 4 x 9 – 18 =……………….………………
= …………………. = ………………. ...=………………………………
27 : 3 + 29 = …………… 5 x 3 – 14 = ……………….. 0 x 8 + 29 =…………………………………
=…………… = ……………….. =………………………………
.Bài 9 : Điền dấu < , > ,= thích hợp vào chỗ chấm:
482……………..480 300+20+8………….338 987………..989
400+60+9………469 1000…………..600+400 700+300………..999
Bài 10: Viết 3 số mà mỗi số có 3 chữ số giống nhau
………………………………………………………………………………………
Bài 11: Tính 13 ngày + 18 ngày = ….. 45 giờ - 36 giờ = ……. 45 giờ + 36 giờ = …… 53 phút - 38 phút = ……….
3 tuần x 4 = …. 5 cm x 7 = …… 7 giờ x 3 = …. 30 dm : 5 = ….
Bài 13: Đọc : Hai ki-lô-gam
Viết:……………………….......................................
Bài 14: Đọc : Ba lít
Viết:………………………....................................................
Bài 15: Viết: 4 dm
Đọc:………………………....................................................................
BÀI 16 điền số vào chỗ chấm:
2 dm = ….cm 5 dm =….cm 30 cm = …dm 50 cm =…..dm
4 m x 4 =………. 100 mm – 50 mm =….. 5 m + 25 m = ….. 78 dm – 49 dm = ……
47 cm + 12 cm = …. 15 giờ hay ….. giờ chiều 20 giờ hay …. ..giờ tối 14 giờ hay …....giờ chiều
Một ngày có ….... giờ
Buổi trưa là khoảng thời gian từ ......... giờ đến …..... giờ trưa.
Bài 17: Đúng ghi Đ, sai ghi S
1m = 10 dm 1 dm = 100 cm 1m = 10 cm 100 cm = 1m
Bài 18 :Tính
81 giờ - 39 giờ = …. 37 phút – 17 phút = … 16 l- 8 l + 4 l =............
72 m – 45 m = ….. 43 dm – 18 dm = …… 9 dm – 4 dm + 6 dm =................
37 kg - 5 kg =............. 15 kg- 10 kg + 5 kg =.................2 kg + 3 kg -4 kg =....................
Bài 19 : Viết mm ,cm ,dm , m , km vào chỗ chấm thích hợp.
a/ Chiếc bút chì dài khoảng 15 ……….
b/ Một ngôi nhà nhiều tầng cao khoảng 15………
c/ Quãng đường thành phố
 









Các ý kiến mới nhất