Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thành
Ngày gửi: 22h:27' 11-10-2020
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 433
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thành
Ngày gửi: 22h:27' 11-10-2020
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 433
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 1
Trường:………………………………..
Họ và tên:………………….…………..
Lớp:……………………………………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 1
Môn Tiếng Việt (đọc)
Thời gian: 40 phút
I.Đọc trơn thành tiếng( 6 điểm):
1. Đọc vần:
êu, ay, ưng, iêm, om, iên, ương, inh, in, ang, ưi, anh, ăn, ao
2. Đọc từ:
tia nắng, bay lượn, con chim, mùa đông, khen ngợi, mái trường, nhuộm vải, quà tết, vui mừng, nải chuối, ghế đệm, dạy bảo, đồi núi
3. Đọc câu:
- Con suối sau nhà rì rầm chảy.
- Trên biển, từng đàn hải âu bay lượn.
II. Đọc hiểu( 4 điểm):
Câu 1( M1)( 1 điểm): Gạch chân chữ có kết thúc là :
- Chữ nh: Nhà bé Nga có máy tính màu xanh.
- Chữ ghi vần ương: Cạnh con đường vào nhà em có con mương to.
Câu 2( M2)( 1,5 điểm): Nối ô chữ để thành câu phù hợp:
Câu 3( M3)( 1 điểm): Điền âm, vần phù hợp vào chỗ chấm:
- l hay n: …..o sợ , cái …..ơ , …..ũ trẻ,
- ang hay anh: c……ˋ….cua, th………..minh
Câu 4( M4)( 0,5 điểm):
Tìm 2 từ có vần ung:…………………………………………………………………
Trường:………………………………..
Họ và tên:………………….…………..
Lớp:……………………………………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I-LỚP 1
Môn Tiếng Việt (viết) - Thời gian: 40 phút
I.Viết vần:
ay, uông, ăm, ươn
II. Viết các từ sau:
lau nhà, chăm chú, quả chuông, trời nắng
III.Viết các câu sau:
Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió?
ĐỀ SỐ 2
Trường:………………………………..
Họ và tên:………………….…………..
Lớp:……………………………………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I-LỚP 1
Môn Tiếng Việt (đọc)-Thời gian: 40 phút
Phần I. Đọc
1.Vần
âu
in
yên
ênh
uôi
uông
ang
ăm
ươi
ương
anh
âm
un
iên
inh
ôm
2.Từ
cành chanh
củ gừng
cây sung
đàn yến
cánh buồm
thợ điện
chú mèo
trái ổi
3.Câu
Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
4. Nối chữ với chữ cho phù hợp
5. Nối chữ với hình (theo mẫu)
Trường:………………………………..
Họ và tên:………………….…………..
Lớp:……………………………………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I-LỚP 1
Môn Tiếng Việt (viết)-Thời gian: 40 phút
KIỂM TRA VIẾT
1.Vần: âu, ay, uông, inh, ươm
2.Từ: cây cảnh, lao xao, công viên, vườn ươm
3. Câu:
Quê hương là cầu tre nhỏ
Mẹ về nón lá nghiêng che.
4. Điền g hay gh?
……ế ….ỗ
……ọn …….àng
nhà …….a
con ……ẹ
ĐỀ SỐ 3
Trường:………………………………..
Họ và tên:………………….…………..
Lớp:……………………………………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I-LỚP 1
Môn Tiếng Việt (đọc)-Thời gian: 40 phút
I.Đọc trơn thành tiếng( 6 điểm):
1. Đọc vần:
ôn, ăn, êu, ay, eo, yêu, ong, uông, ang, ênh, ươn, anh, ung eng.
2. Đọc từ:
báo cáo, gói kẹo, ra vào, con công, cái trống, vui mừng, cây cối, nhà trường , chào mào
ngôi nhà, đi chơi, nhà lá,số sáu.
3. Đọc câu:
- Nhà bà có vườn rau cải.
- Nghỉ hè, cả nhà Hà đi nghỉ ở Sa Pa.
II. Đọc hiểu( 4 điểm):
Bài 1( 2 điểm): Nối ô chữ để thành câu phù hợp:
Bài 2( 2 điểm): Điền âm, vần phù hợp vào chỗ chấm:
- ng hay ngh : …..ỉ ngơi , củ……ệ , bé…….a , đề…….ị.
- ai hay ay: gà g………, dẻo d…… c……áo, bàn t……
Trường:………………………………..
Họ và tên:………………….…………..
Lớp:……………………………………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 1
Môn Tiếng Việt (đọc)
Thời gian: 40 phút
I.Đọc trơn thành tiếng( 6 điểm):
1. Đọc vần:
êu, ay, ưng, iêm, om, iên, ương, inh, in, ang, ưi, anh, ăn, ao
2. Đọc từ:
tia nắng, bay lượn, con chim, mùa đông, khen ngợi, mái trường, nhuộm vải, quà tết, vui mừng, nải chuối, ghế đệm, dạy bảo, đồi núi
3. Đọc câu:
- Con suối sau nhà rì rầm chảy.
- Trên biển, từng đàn hải âu bay lượn.
II. Đọc hiểu( 4 điểm):
Câu 1( M1)( 1 điểm): Gạch chân chữ có kết thúc là :
- Chữ nh: Nhà bé Nga có máy tính màu xanh.
- Chữ ghi vần ương: Cạnh con đường vào nhà em có con mương to.
Câu 2( M2)( 1,5 điểm): Nối ô chữ để thành câu phù hợp:
Câu 3( M3)( 1 điểm): Điền âm, vần phù hợp vào chỗ chấm:
- l hay n: …..o sợ , cái …..ơ , …..ũ trẻ,
- ang hay anh: c……ˋ….cua, th………..minh
Câu 4( M4)( 0,5 điểm):
Tìm 2 từ có vần ung:…………………………………………………………………
Trường:………………………………..
Họ và tên:………………….…………..
Lớp:……………………………………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I-LỚP 1
Môn Tiếng Việt (viết) - Thời gian: 40 phút
I.Viết vần:
ay, uông, ăm, ươn
II. Viết các từ sau:
lau nhà, chăm chú, quả chuông, trời nắng
III.Viết các câu sau:
Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió?
ĐỀ SỐ 2
Trường:………………………………..
Họ và tên:………………….…………..
Lớp:……………………………………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I-LỚP 1
Môn Tiếng Việt (đọc)-Thời gian: 40 phút
Phần I. Đọc
1.Vần
âu
in
yên
ênh
uôi
uông
ang
ăm
ươi
ương
anh
âm
un
iên
inh
ôm
2.Từ
cành chanh
củ gừng
cây sung
đàn yến
cánh buồm
thợ điện
chú mèo
trái ổi
3.Câu
Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
4. Nối chữ với chữ cho phù hợp
5. Nối chữ với hình (theo mẫu)
Trường:………………………………..
Họ và tên:………………….…………..
Lớp:……………………………………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I-LỚP 1
Môn Tiếng Việt (viết)-Thời gian: 40 phút
KIỂM TRA VIẾT
1.Vần: âu, ay, uông, inh, ươm
2.Từ: cây cảnh, lao xao, công viên, vườn ươm
3. Câu:
Quê hương là cầu tre nhỏ
Mẹ về nón lá nghiêng che.
4. Điền g hay gh?
……ế ….ỗ
……ọn …….àng
nhà …….a
con ……ẹ
ĐỀ SỐ 3
Trường:………………………………..
Họ và tên:………………….…………..
Lớp:……………………………………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I-LỚP 1
Môn Tiếng Việt (đọc)-Thời gian: 40 phút
I.Đọc trơn thành tiếng( 6 điểm):
1. Đọc vần:
ôn, ăn, êu, ay, eo, yêu, ong, uông, ang, ênh, ươn, anh, ung eng.
2. Đọc từ:
báo cáo, gói kẹo, ra vào, con công, cái trống, vui mừng, cây cối, nhà trường , chào mào
ngôi nhà, đi chơi, nhà lá,số sáu.
3. Đọc câu:
- Nhà bà có vườn rau cải.
- Nghỉ hè, cả nhà Hà đi nghỉ ở Sa Pa.
II. Đọc hiểu( 4 điểm):
Bài 1( 2 điểm): Nối ô chữ để thành câu phù hợp:
Bài 2( 2 điểm): Điền âm, vần phù hợp vào chỗ chấm:
- ng hay ngh : …..ỉ ngơi , củ……ệ , bé…….a , đề…….ị.
- ai hay ay: gà g………, dẻo d…… c……áo, bàn t……
 








Các ý kiến mới nhất