Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 20h:04' 29-11-2020
Dung lượng: 38.8 KB
Số lượt tải: 737
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 8
Name: Class: 8
STRUCTURES
Tenses
Form
Trạng từ

1.The Simple present
(Hiện tại đơn))
S + Vs/es
S+do/does not+ Vo
Do/Does+ S+ Vo?

always, often, usually, frequently, sometimes =occasionally, rarely
=seldom, once or twice a week, never..

2. The Present Continuous
(Hiện tại tiếp diễn)
 S+ am/is/ are+ V-ing
S +am/is/are + not+V-ing
Am/is/are+ S+ V-ing?
at the moment, at the time, Verb! (look!, listen!, be quiet)
at present = now

3. The Present
Perfect
(Hiện Tại Hoàn Thành)
S + have/has + V3/Ved
S + have/has +not+ V3/V-ed
Have/Has +S + V3/V-ed?

for + khoảng t.gian
since + Mốc t.gian
never, ever, just = recently = lately, so far = up to now = up to the present= until now, already, yet, this is the first time ...., several times.

4. The Simple Past
( Qúa khứ đơn)
S + V2/V-ed
S + did + NOT + bare-V
Did +S + bare- V?
- Yessterday, last (last week /month/ year...), ago, in + year(in 2000...)

5. The Past Continuous (Qúa khứ tiếp diễn)
S + was/ were + V-ing
S +was/were+ not+V-ing
Was/ were + S + V-ing?
At 5 P.m/ at 5 o’clock + Thời gian trong QK, all day yesterday.
When, as, while.

6. The simple future (Tương Lai đơn)
S + will/ shall + Vo
S + will/shall + not +Vo
Will/Shall + S +Vo?
Tomorrow, next (next week/ month/ year...), someday,...

3. PHRASE OF PURPOSE AND ADJECTIVES
A-Adjective Followed By An Infinitive :
Form: It’s + adjective + to-Vco
Ex: It’s difficult to do that exercise. ( Làm bài tập đó rất khó.)
Những Adjectives thường gặp:
Easy, difficult, hard, dangerous, important, necessary, lovely, interesting, nice, great…
=> It’s + adj + to V
B- Adjective Followed By A Noun Clause:
Form: S+ V+ adj + clause

Ex: I’m sure that they will come. (Tôi chắc chắn họ sẽ đến.)
Adjectives thường gặp trong cấu trúc:
happy, delighted, sad, sure, certain, relieved, afraid, sorry…
4. PHRASE OF PURPOSE
Ta : so as (not) to + Vo hoặc in order (not) to + Vo để diễn tả mục đích.
Ex: - I study hard in order to pass the exam.
I study hard so as to pass the exam
5. PASSIVE VOICE: CÂU BỊ ĐỘNG
1- Structure:
S + V + O
S + be + V3/ed +.... by + O
2-Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động:
-Xác định chủ ngữ, trạng từ và tân ngữ của câu chủ động.
-Chuyển động từ chính thành V3/ed
-Nếu chủ ngữ là đại từ nhân xưng: they hay đại từ (someone, everyone, people...) có thể bỏ
6. V-ing and V-ed Participles And Requests
tại phân từ và quá khứ phân từ: V-ing and V-ed participles:
Có 2 loại Participle Phrases : Present Participle Phrases và Past Participle Phrases.
a. Present Participle Phrases: hiện tại phân từ diễn tả ý chủ động (Active), hoặc “đang làm gìThường dùng với người.
- The boy standing over there is Jack.
- The boys playing in the garden are his sons.
b. Past Participle Phrases: qua khứ phân từ dùng diễn tả ý thụ động (Passive). Thường dùng với đồ vật.
The car made from recycled aluminum cans is 5 dollars.
The doll dressed in blue is Mary’s.
7- Câu Yêu Cầu, Đề Nghị, Phàn Nàn:
Chúng ta có thể dùng 1 trong những cách sau đây để đưa ra 1 lời đề nghị hoặc yêu cầu.
Lưu ý động từ đứng sau mind phải ở dạng V-ing (Gerund)
: Do you mind
Would you mind
 
Gửi ý kiến