Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Đẹp
Ngày gửi: 22h:29' 16-12-2020
Dung lượng: 193.3 KB
Số lượt tải: 1416
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Đẹp
Ngày gửi: 22h:29' 16-12-2020
Dung lượng: 193.3 KB
Số lượt tải: 1416
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HK I TOÁN 2 ĐỀ 1
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 87; 88; 89; ……; …….; ……..; ……; 94; 95
82; 84; 86;……..;……..;………;………; 96; 98
Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: a) Viết số : Chín mươi sáu:. . . . . . . . . . . . ..
b) Đọc số: 84: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 3: Tính nhẩm: a. 9 + 8 = ….. c. 2 + 9 =…… b.4 – 6 = …. d. 17 – 8 =……
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. 8 + 9 =16 b. 5 + 7 = 12
Bài 5: Đặt tính rồi tính: a) 57 + 26 b) 39 + 6 c) 81 – 35 d) 90 - 58
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a. 8 dm + 10 dm = …….. dm a) 18 dm b) 28 dm c) 38 dm
b. Tìm x biết: X + 10=10 a) x = 10 b) x = 0 c) x = 20
Bài 7: Có bao nhiêu hình chữ nhật?
a) 4 hình b) 5 hình c) 6 hình
b) Có bao nhiêu hình tam giác? a) 3 hình b) 4 hình c) 5 hình
Bài 8: a) Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà. Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà? ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
b.Em hái được 20 bông hoa ,chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa .Hỏi chị hái được mấy bông hoa ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 2
Bài 1: Số ? 10 ; 20 ; 30 ;…….;……; 60 ; …….; 80 ;…….;100.
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ ….. của từng phép tính
a) 12 - 8 = 5 ……. c) 17 - 8 = 9 …… b) 24 - 6 = 18 ……. d) 36 + 24 = 50……...
Bài 3: Đặt tính rồi tính: 32 - 25 94 - 57 53 + 19 100 -59
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Tìm x: a, x + 30 = 80 b, x -22 = 38
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5:a, Tổ em trồng được 17 cây. Tổ bạn trồng được 21 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ?
b, Quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện ?
Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm: 17 giờ hay…….giờ chiều 24 giờ hay ……..giờ đêm
Bài 7: Xem tờ lịch tháng 5 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
Tháng
5
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
-Ngày 19 - 5 là thứ ......... -Trong tháng 5 có…. ngàychủ nhật. Đó là những ngày ……………..
-Tuần này, thứ năm là ngày 17. Tuần trước, thứ năm là mgày … . Tuần sau, thứ năm là ngày….
- Em được nghỉ học thứ bảy và chủ nhật. Vậy em đi học tất cả ……. ngày.
Bài 8: Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau:………………………………………
Bài 9: Vẽ một đường thẳng và đặt tên cho đường thẳng đó.
…………………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 3
Bài 1. Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a/ 39 + 6 = ? A. 44 B. 45 C. 46 D. 99
b/ 17 – 9 = ? A. 8 B. 9 C. 10 D. 12
c/ 98 – 7 = ? A. 28 B. 91 C. 95 D. 97
d/ 8 + 6 = ? A. 14 B. 15 C. 86 D. 68
Bài 2: Đặt tính rồi tính: a)27 + 69 b) 14 + 56 c) 77 – 48 d) 63 – 45
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 87; 88; 89; ……; …….; ……..; ……; 94; 95
82; 84; 86;……..;……..;………;………; 96; 98
Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: a) Viết số : Chín mươi sáu:. . . . . . . . . . . . ..
b) Đọc số: 84: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 3: Tính nhẩm: a. 9 + 8 = ….. c. 2 + 9 =…… b.4 – 6 = …. d. 17 – 8 =……
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. 8 + 9 =16 b. 5 + 7 = 12
Bài 5: Đặt tính rồi tính: a) 57 + 26 b) 39 + 6 c) 81 – 35 d) 90 - 58
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a. 8 dm + 10 dm = …….. dm a) 18 dm b) 28 dm c) 38 dm
b. Tìm x biết: X + 10=10 a) x = 10 b) x = 0 c) x = 20
Bài 7: Có bao nhiêu hình chữ nhật?
a) 4 hình b) 5 hình c) 6 hình
b) Có bao nhiêu hình tam giác? a) 3 hình b) 4 hình c) 5 hình
Bài 8: a) Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà. Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà? ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
b.Em hái được 20 bông hoa ,chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa .Hỏi chị hái được mấy bông hoa ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 2
Bài 1: Số ? 10 ; 20 ; 30 ;…….;……; 60 ; …….; 80 ;…….;100.
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ ….. của từng phép tính
a) 12 - 8 = 5 ……. c) 17 - 8 = 9 …… b) 24 - 6 = 18 ……. d) 36 + 24 = 50……...
Bài 3: Đặt tính rồi tính: 32 - 25 94 - 57 53 + 19 100 -59
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Tìm x: a, x + 30 = 80 b, x -22 = 38
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5:a, Tổ em trồng được 17 cây. Tổ bạn trồng được 21 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ?
b, Quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện ?
Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm: 17 giờ hay…….giờ chiều 24 giờ hay ……..giờ đêm
Bài 7: Xem tờ lịch tháng 5 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
Tháng
5
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
-Ngày 19 - 5 là thứ ......... -Trong tháng 5 có…. ngàychủ nhật. Đó là những ngày ……………..
-Tuần này, thứ năm là ngày 17. Tuần trước, thứ năm là mgày … . Tuần sau, thứ năm là ngày….
- Em được nghỉ học thứ bảy và chủ nhật. Vậy em đi học tất cả ……. ngày.
Bài 8: Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau:………………………………………
Bài 9: Vẽ một đường thẳng và đặt tên cho đường thẳng đó.
…………………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 3
Bài 1. Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a/ 39 + 6 = ? A. 44 B. 45 C. 46 D. 99
b/ 17 – 9 = ? A. 8 B. 9 C. 10 D. 12
c/ 98 – 7 = ? A. 28 B. 91 C. 95 D. 97
d/ 8 + 6 = ? A. 14 B. 15 C. 86 D. 68
Bài 2: Đặt tính rồi tính: a)27 + 69 b) 14 + 56 c) 77 – 48 d) 63 – 45
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất