Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thị hương
Ngày gửi: 12h:40' 03-01-2021
Dung lượng: 295.1 KB
Số lượt tải: 317
Nguồn:
Người gửi: trương thị hương
Ngày gửi: 12h:40' 03-01-2021
Dung lượng: 295.1 KB
Số lượt tải: 317
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HKI LỚP 1-
A.Đọc
Đọc thành tiếng: ( 7 điểm)
(HS lên bốc thăm bốc thăm ngẫu nhiên bài đọc và đọc trước lớp, sau đó GV hỏi 1 câu hỏi liên quan đến nội dung bài đọc)
Đọc hiểu:(3 điểm)
BÉ HÀ MÊ VẼ
Bé Hà rất mê vẽ. Bé vẽ chú cún con mắt tròn ươn ướt. Bé vẽ khóm tre xanh mướt giữa làng. Bé vẽ giàn bí, từng quả già to như chân bố. Bé vẽ xe ô tô của chú đi băng băng trên phố...Tất cả bé vẽ vào trang vở trắng mẹ tặng cho dịp Tết.
Khoanh tròn chữ cái ( A, B, C, D ) câu trả lời đúng.
Câu 1 : Bé Hà rất mê làm gì?
A. Hát
C. Múa
B. Vẽ
D. Đi học
Câu 2 : Bé Hà vẽ quả bí như thế nào?
A. to và đẹp
C. vàng
B. đỏ chon chót
D. to như chân bố
Câu 3 : Bé Hà đã vẽ được những gì?
A. con mèo, cho, giàn bí
C. chú cún, giàn bí, khóm tre, xe ô tô
B. búp bê, khóm tre
D. vẽ chị, xe ô tô
Câu 4 : viết vào chỗ chấm để thành câu văn?
Tất cả bé vẽ vào trang vở.............................................................................................
Câu 5: Trong giờ học vẽ, em đã vẽ được những gì?
.....................................................................................................................
Phần II: Viết chính tả ( GV đọc cho HS viết 1 đoạn bất kì khoảng 20 chữ)(7 điểm)
Bài tập chính tả( 3 điểm)
Câu 1. Điền âm hoặc vần thích hợp vào chỗ chấm:
ch hay tr lũy .........e ; mái .........e
uôm hay uôn : nắng nh……....... vàng
Câu 2. Nối ô chữ cột A với ô chữ cột B cho hợp nghĩa:
A
B
Vườn cải nhà em
đi kiếm mồi
Đàn sẻ
ngon miệng
Bữa cơm trưa
nở rộ
Con sông
nước rất trong
Câu 3 : Viết vào chỗ chấm tên con gì ?
/
/
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . .
Câu 4: Viết tên 3 bạn trong lớp của em?
.....................................................................................................................................
Câu 5:Nối chữ ở cột A với cột B để tạo câu (M2)
A B
Câu 6: Viết tên 2 đồ dùng học tập của em? (M3)
………………………………………………………………………………
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi
*Khoanh vào đáp án đúng trong các câu 1, 2, 3.
Câu 1 (0,5 điểm):Lúc học hát, Nam ước làm : (M1)
A. ca sĩ
C. nhảy
B. múa
D. chạy
Câu 2 (0,5 điểm): Nhìn lên bầu trời Nam ước làm : (M1)
A. mưa
C. phi công
B. gió
D. chim
Câu 3(0,5 điểm): Nam ước làm nhà thơ khi ? (M2)
A. nghe mẹ đọc thơ
C. ở nhà
B. đi học
D. hát
*Viết tiếp vào chỗ chấm trong các câu 4, 5.
Câu 4 (0,5 điểm):Đoạn văn nói về ước mơ của bạn………………..(M2)
Câu 5 (1điểm): Ước mơ của em là gì ? (M3)
Ước mơ của em là.: ....................................................................................
Câu 3 (0,5 điểm) :Nối chữ ở cột A với cột B để tạo câu (M2)
A B
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ KON TUM
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TIẾNG VIỆT
(Thời gian HS làm bài: …. phút, không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:………………………………..………………Lớp: 1….
Điểm
Lời nhận xét của thầy giáo, cô giáo
B.Viết
Viết chính tả ( 7 điểm)
Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ
A.Đọc
Đọc thành tiếng: ( 7 điểm)
(HS lên bốc thăm bốc thăm ngẫu nhiên bài đọc và đọc trước lớp, sau đó GV hỏi 1 câu hỏi liên quan đến nội dung bài đọc)
Đọc hiểu:(3 điểm)
BÉ HÀ MÊ VẼ
Bé Hà rất mê vẽ. Bé vẽ chú cún con mắt tròn ươn ướt. Bé vẽ khóm tre xanh mướt giữa làng. Bé vẽ giàn bí, từng quả già to như chân bố. Bé vẽ xe ô tô của chú đi băng băng trên phố...Tất cả bé vẽ vào trang vở trắng mẹ tặng cho dịp Tết.
Khoanh tròn chữ cái ( A, B, C, D ) câu trả lời đúng.
Câu 1 : Bé Hà rất mê làm gì?
A. Hát
C. Múa
B. Vẽ
D. Đi học
Câu 2 : Bé Hà vẽ quả bí như thế nào?
A. to và đẹp
C. vàng
B. đỏ chon chót
D. to như chân bố
Câu 3 : Bé Hà đã vẽ được những gì?
A. con mèo, cho, giàn bí
C. chú cún, giàn bí, khóm tre, xe ô tô
B. búp bê, khóm tre
D. vẽ chị, xe ô tô
Câu 4 : viết vào chỗ chấm để thành câu văn?
Tất cả bé vẽ vào trang vở.............................................................................................
Câu 5: Trong giờ học vẽ, em đã vẽ được những gì?
.....................................................................................................................
Phần II: Viết chính tả ( GV đọc cho HS viết 1 đoạn bất kì khoảng 20 chữ)(7 điểm)
Bài tập chính tả( 3 điểm)
Câu 1. Điền âm hoặc vần thích hợp vào chỗ chấm:
ch hay tr lũy .........e ; mái .........e
uôm hay uôn : nắng nh……....... vàng
Câu 2. Nối ô chữ cột A với ô chữ cột B cho hợp nghĩa:
A
B
Vườn cải nhà em
đi kiếm mồi
Đàn sẻ
ngon miệng
Bữa cơm trưa
nở rộ
Con sông
nước rất trong
Câu 3 : Viết vào chỗ chấm tên con gì ?
/
/
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . .
Câu 4: Viết tên 3 bạn trong lớp của em?
.....................................................................................................................................
Câu 5:Nối chữ ở cột A với cột B để tạo câu (M2)
A B
Câu 6: Viết tên 2 đồ dùng học tập của em? (M3)
………………………………………………………………………………
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi
*Khoanh vào đáp án đúng trong các câu 1, 2, 3.
Câu 1 (0,5 điểm):Lúc học hát, Nam ước làm : (M1)
A. ca sĩ
C. nhảy
B. múa
D. chạy
Câu 2 (0,5 điểm): Nhìn lên bầu trời Nam ước làm : (M1)
A. mưa
C. phi công
B. gió
D. chim
Câu 3(0,5 điểm): Nam ước làm nhà thơ khi ? (M2)
A. nghe mẹ đọc thơ
C. ở nhà
B. đi học
D. hát
*Viết tiếp vào chỗ chấm trong các câu 4, 5.
Câu 4 (0,5 điểm):Đoạn văn nói về ước mơ của bạn………………..(M2)
Câu 5 (1điểm): Ước mơ của em là gì ? (M3)
Ước mơ của em là.: ....................................................................................
Câu 3 (0,5 điểm) :Nối chữ ở cột A với cột B để tạo câu (M2)
A B
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ KON TUM
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TIẾNG VIỆT
(Thời gian HS làm bài: …. phút, không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:………………………………..………………Lớp: 1….
Điểm
Lời nhận xét của thầy giáo, cô giáo
B.Viết
Viết chính tả ( 7 điểm)
Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ
 








Các ý kiến mới nhất