Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thị hương
Ngày gửi: 12h:40' 03-01-2021
Dung lượng: 295.1 KB
Số lượt tải: 317
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HKI LỚP 1-
A.Đọc
Đọc thành tiếng: ( 7 điểm)
(HS lên bốc thăm bốc thăm ngẫu nhiên bài đọc và đọc trước lớp, sau đó GV hỏi 1 câu hỏi liên quan đến nội dung bài đọc)
Đọc hiểu:(3 điểm)
BÉ HÀ MÊ VẼ
Bé Hà rất mê vẽ. Bé vẽ chú cún con mắt tròn ươn ướt. Bé vẽ khóm tre xanh mướt giữa làng. Bé vẽ giàn bí, từng quả già to như chân bố. Bé vẽ xe ô tô của chú đi băng băng trên phố...Tất cả bé vẽ vào trang vở trắng mẹ tặng cho dịp Tết.
Khoanh tròn chữ cái ( A, B, C, D ) câu trả lời đúng.
Câu 1 : Bé Hà rất mê làm gì?

A. Hát
C. Múa

B. Vẽ
D. Đi học

Câu 2 : Bé Hà vẽ quả bí như thế nào?

A. to và đẹp
 C. vàng

 B. đỏ chon chót
 D. to như chân bố

Câu 3 : Bé Hà đã vẽ được những gì?

A. con mèo, cho, giàn bí
C. chú cún, giàn bí, khóm tre, xe ô tô

 B. búp bê, khóm tre
D. vẽ chị, xe ô tô

Câu 4 : viết vào chỗ chấm để thành câu văn?


Tất cả bé vẽ vào trang vở.............................................................................................
Câu 5: Trong giờ học vẽ, em đã vẽ được những gì?
.....................................................................................................................
Phần II: Viết chính tả ( GV đọc cho HS viết 1 đoạn bất kì khoảng 20 chữ)(7 điểm)
Bài tập chính tả( 3 điểm)
Câu 1. Điền âm hoặc vần thích hợp vào chỗ chấm:
ch hay tr lũy .........e ; mái .........e
uôm hay uôn : nắng nh……....... vàng
Câu 2. Nối ô chữ cột A với ô chữ cột B cho hợp nghĩa:

A

B

Vườn cải nhà em

đi kiếm mồi

Đàn sẻ

ngon miệng

Bữa cơm trưa

nở rộ

Con sông

nước rất trong


Câu 3 : Viết vào chỗ chấm tên con gì ?

/

/

. . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . .


Câu 4: Viết tên 3 bạn trong lớp của em?
.....................................................................................................................................
Câu 5:Nối chữ ở cột A với cột B để tạo câu (M2)
A B






Câu 6: Viết tên 2 đồ dùng học tập của em? (M3)
………………………………………………………………………………

















Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi
*Khoanh vào đáp án đúng trong các câu 1, 2, 3.
Câu 1 (0,5 điểm):Lúc học hát, Nam ước làm : (M1)

A. ca sĩ
C. nhảy

B. múa
D. chạy

Câu 2 (0,5 điểm): Nhìn lên bầu trời Nam ước làm : (M1)

A. mưa
C. phi công

 B. gió
D. chim

Câu 3(0,5 điểm): Nam ước làm nhà thơ khi ? (M2)

A. nghe mẹ đọc thơ
C. ở nhà

 B. đi học
D. hát

*Viết tiếp vào chỗ chấm trong các câu 4, 5.
Câu 4 (0,5 điểm):Đoạn văn nói về ước mơ của bạn………………..(M2)
Câu 5 (1điểm): Ước mơ của em là gì ? (M3)
Ước mơ của em là.: ....................................................................................
Câu 3 (0,5 điểm) :Nối chữ ở cột A với cột B để tạo câu (M2)
A B













































PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ KON TUM
TRƯỜNG TH&THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TIẾNG VIỆT
(Thời gian HS làm bài: …. phút, không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:………………………………..………………Lớp: 1….

Điểm

Lời nhận xét của thầy giáo, cô giáo





 B.Viết
Viết chính tả ( 7 điểm)
Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác