Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huyền
Ngày gửi: 10h:52' 21-02-2021
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huyền
Ngày gửi: 10h:52' 21-02-2021
Dung lượng: 169.5 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ GIÚP HỌC SINH TỰ ÔN LUYỆN TRONG THỜI GIAN NGHỈ DỊCH
Họ và tên: ..............................................................................................................................Lớp: ..............
I. Môn Toán:
Bài 1. Tính:
2 + 2 =…
7 + 3 =…
2 + 1 – 1 =…
7 + 3 – 5 = …
6 + 4 =….
10 – 6=….
5 + 2 – 3 = …
8 – 4 + 5 =…
1 + 7 =….
5 – 3 =….
8 – 3 + 2 =…
10 – 6 + 3 =…
8 – 4 =….
6 – 2 =…
10 – 4 + 2 =….
8 + 2 – 5 =…
9 – 5 =….
2 + 6 =…
0 + 10 – 5 =….
1 + 6 – 4 = …
Bài 2. >, <, =?
6 + 3 ….10 – 3
4 + 1 … 5 – 0
8 – 8 … 7 – 7
7 + 2 ….4 + 3
10 – 8 … 1 + 3
5 – 3 … 3 – 2
10 – 1 …6 + 2
6 + 4 …. 9 – 5
4 + 3 ... 7 + 1
10 – 5 ….4 + 3
8 – 3 … 7 – 5
8 – 5 … 9 – 6
2 + 2 ….6 – 4
10 + 0 .. 10 – 0
10 – 4 … 7 + 2
Bài 3. Tính :
5 + 5 = ….
9 + 1 = …
10 – 2 = …
7 + 3 – 8 = …
6 + 3 = ….
1 + 9 = ...
10 – 3 =….
6 + 1 + 3 = ...
4 + 5 = ….
3 + 7 = …
10 – 4 = ….
10 – 7 + 3 = …
7 + 3 = ….
5 + 3 = …
10 – 5 = ….
7 + 1 + 2 = …
1 + 8 = …
2 + 8 =….
10 + 0 =….
1 + 8 + 1 = …
0 + 10 =….
4 + 6 = ….
10 – 9 =….
10 – 6 + 6 = …
Bài 4. Tính:
Bài 5. Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
10 – 1 … 6 + 2
6 + 4 ... 9 – 5
4 + 3 ... 7 + 1
10 – 5 … 4 + 3
8 – 3 … 7 – 5
8 – 5 … 9 – 6
2 + 2 … 10 – 6
10 + 0 ... 10 – 0
10 – 4 … 7 + 2
Bài 6. Số?
Bài 7. >, <, =?
10 + 3 ….10 – 3
5 + 1 … 5 – 0
8 – 8 … 7 – 7
9 + 2 ….4 + 3
10 – 8 … 1 + 3
5 – 3 … 4 – 2
10 – 1 …6 + 2
6 + 5 …. 9 – 5
4 + 3 ... 7 + 1
10 – 5 ….4 + 3
8 – 3 … 9 – 5
8 – 5 … 9 – 6
1 + 2 ….6 – 4
10 + 0 .. 10 – 0
10 – 4 … 7 + 2
Bài 8. Số?
Bài 9: Viết tiếp vào chỗ chấm:
+ Số 18 gồm … chục và … đơn vị.
+ Số 13 gồm … đơn vị và … chục.
+ Số 16 gồm … chục và … đơn vị.
+ Số … gồm 2 chục và 0 đơn vị.
+ Số 10 gồm … chục và … đơn vị.
+ Số liền trước số 20 là …
+ Số liền sau số 10 là …
+ Số liền trước số 17 là …
+ Số bé nhất có một chữ số là …
+ Số bé nhất có hai chữ số là …
Bài 10. Viết phép tính thích hợp
Bài 11. Viết các số 2, 9, 6, 0, 10:
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:……………………………………………………
Bài 12. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
8 + 0 = 8 ..... 4 – 0 > 3 .......
7 + 1 > 9 ..... 10 – 0 = 10 ........
3 + 3 > 8 ...... 0 + 6 < 1 + 0 + 5 ........
Bài 13. Trong hình dưới đây có:
a) ………… hình tam giác.
b) ………… hình vuông.
Bài 14. Trong hình dưới đây có:
………… hình tam giác.
Họ và tên: ..............................................................................................................................Lớp: ..............
I. Môn Toán:
Bài 1. Tính:
2 + 2 =…
7 + 3 =…
2 + 1 – 1 =…
7 + 3 – 5 = …
6 + 4 =….
10 – 6=….
5 + 2 – 3 = …
8 – 4 + 5 =…
1 + 7 =….
5 – 3 =….
8 – 3 + 2 =…
10 – 6 + 3 =…
8 – 4 =….
6 – 2 =…
10 – 4 + 2 =….
8 + 2 – 5 =…
9 – 5 =….
2 + 6 =…
0 + 10 – 5 =….
1 + 6 – 4 = …
Bài 2. >, <, =?
6 + 3 ….10 – 3
4 + 1 … 5 – 0
8 – 8 … 7 – 7
7 + 2 ….4 + 3
10 – 8 … 1 + 3
5 – 3 … 3 – 2
10 – 1 …6 + 2
6 + 4 …. 9 – 5
4 + 3 ... 7 + 1
10 – 5 ….4 + 3
8 – 3 … 7 – 5
8 – 5 … 9 – 6
2 + 2 ….6 – 4
10 + 0 .. 10 – 0
10 – 4 … 7 + 2
Bài 3. Tính :
5 + 5 = ….
9 + 1 = …
10 – 2 = …
7 + 3 – 8 = …
6 + 3 = ….
1 + 9 = ...
10 – 3 =….
6 + 1 + 3 = ...
4 + 5 = ….
3 + 7 = …
10 – 4 = ….
10 – 7 + 3 = …
7 + 3 = ….
5 + 3 = …
10 – 5 = ….
7 + 1 + 2 = …
1 + 8 = …
2 + 8 =….
10 + 0 =….
1 + 8 + 1 = …
0 + 10 =….
4 + 6 = ….
10 – 9 =….
10 – 6 + 6 = …
Bài 4. Tính:
Bài 5. Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
10 – 1 … 6 + 2
6 + 4 ... 9 – 5
4 + 3 ... 7 + 1
10 – 5 … 4 + 3
8 – 3 … 7 – 5
8 – 5 … 9 – 6
2 + 2 … 10 – 6
10 + 0 ... 10 – 0
10 – 4 … 7 + 2
Bài 6. Số?
Bài 7. >, <, =?
10 + 3 ….10 – 3
5 + 1 … 5 – 0
8 – 8 … 7 – 7
9 + 2 ….4 + 3
10 – 8 … 1 + 3
5 – 3 … 4 – 2
10 – 1 …6 + 2
6 + 5 …. 9 – 5
4 + 3 ... 7 + 1
10 – 5 ….4 + 3
8 – 3 … 9 – 5
8 – 5 … 9 – 6
1 + 2 ….6 – 4
10 + 0 .. 10 – 0
10 – 4 … 7 + 2
Bài 8. Số?
Bài 9: Viết tiếp vào chỗ chấm:
+ Số 18 gồm … chục và … đơn vị.
+ Số 13 gồm … đơn vị và … chục.
+ Số 16 gồm … chục và … đơn vị.
+ Số … gồm 2 chục và 0 đơn vị.
+ Số 10 gồm … chục và … đơn vị.
+ Số liền trước số 20 là …
+ Số liền sau số 10 là …
+ Số liền trước số 17 là …
+ Số bé nhất có một chữ số là …
+ Số bé nhất có hai chữ số là …
Bài 10. Viết phép tính thích hợp
Bài 11. Viết các số 2, 9, 6, 0, 10:
a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:……………………………………………………
Bài 12. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
8 + 0 = 8 ..... 4 – 0 > 3 .......
7 + 1 > 9 ..... 10 – 0 = 10 ........
3 + 3 > 8 ...... 0 + 6 < 1 + 0 + 5 ........
Bài 13. Trong hình dưới đây có:
a) ………… hình tam giác.
b) ………… hình vuông.
Bài 14. Trong hình dưới đây có:
………… hình tam giác.
 








Các ý kiến mới nhất