Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huyền
Ngày gửi: 12h:39' 21-02-2021
Dung lượng: 64.2 KB
Số lượt tải: 399
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huyền
Ngày gửi: 12h:39' 21-02-2021
Dung lượng: 64.2 KB
Số lượt tải: 399
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn trọng Đạt)
Đề cương ôn tập Toán 2
A) Nội dung:
I) Số học:
1. Tính giá trị biểu thức số có đến hai dấu phép tính( cộng; trừ)
2. Giải bài tập tìm thành phần chưa biết.
VD: Tìm x biết: x + a = b ( Tìm số hạng )
x – a = b ( Tìm số bị trừ)
a – x = b ( Tìm số trừ)
II) Đại lượng và đo đại lượng
1. Giới thiệu đơn vị đo khối lượng ki lô gam( kg)); đọc, viết và làm tính với số đo theo đơn vị ki lô gam.
2.Giới thiệu đơn vị đo thời gian: giờ, ngày, tháng; đọc giờ đúng trên đồng hồ.
III) Yếu tố hình học
Giới thiệu về hình chữ nhật, hình tứ giác; vẽ hình theo mẫu…
B) Kiến thức:
I) Số học:
- Biết sắp xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn; lớn đến bé( lớn dần, bé dần…)
- Biết thiết lập phép tính từ những số đã cho.
- Biết viết số liền trước, liền sau
- Biết điền số, điền dấu theo yêu cầu.
II) Về các đại lượng và các số đo đại lượng.
- Biết xem giờ đúng, xem lịch tháng, năm, tuần lễ…
- Biết tính ngày trong tuần.( Chủ nhật, thứ hai,… thứ bảy)
III) Về hình học:
- Biết vẽ hình, đếm hình theo các điều kiện đã cho.
- Biết kẻ thêm đoạn thẳng để tạo hình mới.
- Biết vẽ độ dài đoạn thẳng theo số đo cho sẵn.
IV) Giải toán:
2. Biết phân tích bài toán và trình bày 1 bài toán có lời văn.
3. Tìm số bị trừ chưa biết.
* Các dạng bài tập:
- Tìm y ( x, a…) VD: y – 13 = 28
y = 28 + 13
y = 41
- Lựa chọn kết quả đúng. ( như phần a đã nêu)
- Điền số ( dạng toán tử)
;
c) Kỹ năng:
-H/s có các kĩ năng sau:
+ Kĩ năng nhẩm đúng; nhẩm nhanh.
+ Kĩ năng trình bày khoa học, chính xác (Đặt tính)
+ Kĩ năng thực hành tính ( hàng ngang; cột dọc; ...)
+ Kĩ năng tóm tắt phân tích bài toán.
+ Kĩ năng đọc, viết số.
+ Kĩ năng đếm hình, vẽ hình.
+ Kĩ năng quan sát ước lượng, ước tính.
Một số đề toán ôn tập:
Đề1:
Bài1: Tính nhẩm.
9 + 6 = ... 13 - 6 +5 = ... 2 + 9 =...
7 + 8 = ... 11 - 7 + 9 = ... 8 + 6 = ...
19 – 8 = ... 18 - 9 + 9 = ... 13 – 5` =...
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết các số bị trừ và số trừ lần lượt là:
a) 71 và 38 b) 100 và 64 c) 62 và 39
............... ............... ...............
............... ............... ...............
............... ............... ...............
Bài 3: Điền dấu >, <, = thích hợp vào ...
14 + 43 ... 81- 27 81 – 44 ... 51 – 14
61 - 32 ... 71 - 48 21 – x ... 24 – x
Bài 4: Tìm a.
a + 32 = 51 a – 18 = 54 63 – a = 47
.............................. ............................... ..............................
.............................. ...............................
A) Nội dung:
I) Số học:
1. Tính giá trị biểu thức số có đến hai dấu phép tính( cộng; trừ)
2. Giải bài tập tìm thành phần chưa biết.
VD: Tìm x biết: x + a = b ( Tìm số hạng )
x – a = b ( Tìm số bị trừ)
a – x = b ( Tìm số trừ)
II) Đại lượng và đo đại lượng
1. Giới thiệu đơn vị đo khối lượng ki lô gam( kg)); đọc, viết và làm tính với số đo theo đơn vị ki lô gam.
2.Giới thiệu đơn vị đo thời gian: giờ, ngày, tháng; đọc giờ đúng trên đồng hồ.
III) Yếu tố hình học
Giới thiệu về hình chữ nhật, hình tứ giác; vẽ hình theo mẫu…
B) Kiến thức:
I) Số học:
- Biết sắp xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn; lớn đến bé( lớn dần, bé dần…)
- Biết thiết lập phép tính từ những số đã cho.
- Biết viết số liền trước, liền sau
- Biết điền số, điền dấu theo yêu cầu.
II) Về các đại lượng và các số đo đại lượng.
- Biết xem giờ đúng, xem lịch tháng, năm, tuần lễ…
- Biết tính ngày trong tuần.( Chủ nhật, thứ hai,… thứ bảy)
III) Về hình học:
- Biết vẽ hình, đếm hình theo các điều kiện đã cho.
- Biết kẻ thêm đoạn thẳng để tạo hình mới.
- Biết vẽ độ dài đoạn thẳng theo số đo cho sẵn.
IV) Giải toán:
2. Biết phân tích bài toán và trình bày 1 bài toán có lời văn.
3. Tìm số bị trừ chưa biết.
* Các dạng bài tập:
- Tìm y ( x, a…) VD: y – 13 = 28
y = 28 + 13
y = 41
- Lựa chọn kết quả đúng. ( như phần a đã nêu)
- Điền số ( dạng toán tử)
;
c) Kỹ năng:
-H/s có các kĩ năng sau:
+ Kĩ năng nhẩm đúng; nhẩm nhanh.
+ Kĩ năng trình bày khoa học, chính xác (Đặt tính)
+ Kĩ năng thực hành tính ( hàng ngang; cột dọc; ...)
+ Kĩ năng tóm tắt phân tích bài toán.
+ Kĩ năng đọc, viết số.
+ Kĩ năng đếm hình, vẽ hình.
+ Kĩ năng quan sát ước lượng, ước tính.
Một số đề toán ôn tập:
Đề1:
Bài1: Tính nhẩm.
9 + 6 = ... 13 - 6 +5 = ... 2 + 9 =...
7 + 8 = ... 11 - 7 + 9 = ... 8 + 6 = ...
19 – 8 = ... 18 - 9 + 9 = ... 13 – 5` =...
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết các số bị trừ và số trừ lần lượt là:
a) 71 và 38 b) 100 và 64 c) 62 và 39
............... ............... ...............
............... ............... ...............
............... ............... ...............
Bài 3: Điền dấu >, <, = thích hợp vào ...
14 + 43 ... 81- 27 81 – 44 ... 51 – 14
61 - 32 ... 71 - 48 21 – x ... 24 – x
Bài 4: Tìm a.
a + 32 = 51 a – 18 = 54 63 – a = 47
.............................. ............................... ..............................
.............................. ...............................
 









Các ý kiến mới nhất