Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huyền
Ngày gửi: 12h:38' 21-02-2021
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 388
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huyền
Ngày gửi: 12h:38' 21-02-2021
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 388
Số lượt thích:
0 người
Ôn luyện kiến thức - môn Toán lớp 3
(Thời gian 18/2-28/ 2)
ĐỀ 1
Câu 1: Khoanh vào câu trả lời đúng
1. Số liền sau của 427 là:
A.429 B. 426 C. 428 D.425
2. Trong các số : 586; 865; 854; 645 số lớn nhất là:
A. 586 B. 865 C. 854 D. 645 3. Trong cùng một năm, ngày 23.3 là thứ ba, ngày 2.4 là:
A. Thứ tư B. Thứ năm C. Thứ sáu D. Thứ bảy
4. 9m5cm=…cm. Số thích hợp điền vào chố trống là:
A. 14 B. 95 C. 950 D 905
5. Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 35cm, chiều rộng 17cm. Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD là:
A. 52cm B. 104cm C. 42cm D.100cm
Câu 2: Đặt tính rồi tính
594 + 352
829 - 653
281 x 3
946 : 5
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
Câu 3: Tìm x biết:
x : 6 = 150
846 – x = 762
……………………………………
……………………………………..
……………………………………
………………………………………
Câu 4: Tính giá trị của biếu thức:
296 : 4 x 3 = ………………………
= ………………………
527 – 49x6 = ………………………
= ………………………
Câu 5: Chọn đáp án đúng: Năm nay con 8 tuổi, bố 40 tuổi. Vậy tuổi con năm nay bằng một phần mấy tuổi bố?
5 lần B. 1/5 lần C. 32 lần D.1/8 lần
Câu 6: Một hình vuông có cạnh bằng 16cm. Tính chu vi hình vuông đó?
…………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7: Tìm y
y : 6 = 36 (dư 5)
648 – y = 14
Câu 8: Một cửa hàng có 4 thùng dầu, mỗi thừng đựng 184l. Người ta bán đi 238l dầu đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?
Tóm tắt Bài giải
…………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Số?
¼ giờ =…. phút 250g x 4 = …kg
Câu 10: Một phép chia có thương là 25, số chia là 5 và số dư là số chẵn nhỏ nhất khác 0. Tìm số bị chia trong phép chia đó………………………………………..
ĐỀ 2
Bài 1: Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng.
Hình chữ nhật có chiều đài 15cm, chiều rộng 7 cm. Chu vi hình chữ nhật là:
A. 105 cm B.22em C.95 cm D. 11 em
Bài 1: Số 135km đọc là: |
A. Một trâm ba mươi năm B. Một trăm ba mươi năm ki-lô-mét
C. Một trăm ba mươi lãm D. Một trăm ba mươi lãm ki-lô-mét
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7 trăm 5 đơn vị: …………………… b) 5 chục 6 trăm 3 đơn vị:.......................
c) Số lớn nhât có ba chữ số:...................d) Sô bé nhất có ba chữ số:......................
Bài 2:a, Đặt tính rồi tính b, Tính
3248+139 4842-551 748 : 6 x 8=
…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
Bài 3: Đúng - Sai
a)1/4 của 16m là 4m b) 1/5 của 35 kg là 6kg
b) 1/3 của 27l là 24l d) 1/6 của 42 giờ là 7 giờ
Bài 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
Anh Bình 24 tuổi, bé An 6 tuổi.
a) Tuổi anh Bình gấp tuổi bé An số lần là:
A.3 lần B.4 lần C. 5 lần D. 30 lần
b) Tuổi anh Bình hơn tuôi bé An là:
A. 18 tuổi B. 19 tuổi C. 30 tuổi D. 20 tuổi
Bài 5: Một phép chia có thương bằng 6, số dư là 4, số chia là 8. Tìm số bị chia của phép chia đó
Trả lời: Số bị chia của phép chia đó là..................
Bài 6
(Thời gian 18/2-28/ 2)
ĐỀ 1
Câu 1: Khoanh vào câu trả lời đúng
1. Số liền sau của 427 là:
A.429 B. 426 C. 428 D.425
2. Trong các số : 586; 865; 854; 645 số lớn nhất là:
A. 586 B. 865 C. 854 D. 645 3. Trong cùng một năm, ngày 23.3 là thứ ba, ngày 2.4 là:
A. Thứ tư B. Thứ năm C. Thứ sáu D. Thứ bảy
4. 9m5cm=…cm. Số thích hợp điền vào chố trống là:
A. 14 B. 95 C. 950 D 905
5. Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 35cm, chiều rộng 17cm. Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD là:
A. 52cm B. 104cm C. 42cm D.100cm
Câu 2: Đặt tính rồi tính
594 + 352
829 - 653
281 x 3
946 : 5
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
………………..
Câu 3: Tìm x biết:
x : 6 = 150
846 – x = 762
……………………………………
……………………………………..
……………………………………
………………………………………
Câu 4: Tính giá trị của biếu thức:
296 : 4 x 3 = ………………………
= ………………………
527 – 49x6 = ………………………
= ………………………
Câu 5: Chọn đáp án đúng: Năm nay con 8 tuổi, bố 40 tuổi. Vậy tuổi con năm nay bằng một phần mấy tuổi bố?
5 lần B. 1/5 lần C. 32 lần D.1/8 lần
Câu 6: Một hình vuông có cạnh bằng 16cm. Tính chu vi hình vuông đó?
…………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7: Tìm y
y : 6 = 36 (dư 5)
648 – y = 14
Câu 8: Một cửa hàng có 4 thùng dầu, mỗi thừng đựng 184l. Người ta bán đi 238l dầu đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?
Tóm tắt Bài giải
…………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Số?
¼ giờ =…. phút 250g x 4 = …kg
Câu 10: Một phép chia có thương là 25, số chia là 5 và số dư là số chẵn nhỏ nhất khác 0. Tìm số bị chia trong phép chia đó………………………………………..
ĐỀ 2
Bài 1: Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng.
Hình chữ nhật có chiều đài 15cm, chiều rộng 7 cm. Chu vi hình chữ nhật là:
A. 105 cm B.22em C.95 cm D. 11 em
Bài 1: Số 135km đọc là: |
A. Một trâm ba mươi năm B. Một trăm ba mươi năm ki-lô-mét
C. Một trăm ba mươi lãm D. Một trăm ba mươi lãm ki-lô-mét
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7 trăm 5 đơn vị: …………………… b) 5 chục 6 trăm 3 đơn vị:.......................
c) Số lớn nhât có ba chữ số:...................d) Sô bé nhất có ba chữ số:......................
Bài 2:a, Đặt tính rồi tính b, Tính
3248+139 4842-551 748 : 6 x 8=
…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
Bài 3: Đúng - Sai
a)1/4 của 16m là 4m b) 1/5 của 35 kg là 6kg
b) 1/3 của 27l là 24l d) 1/6 của 42 giờ là 7 giờ
Bài 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:
Anh Bình 24 tuổi, bé An 6 tuổi.
a) Tuổi anh Bình gấp tuổi bé An số lần là:
A.3 lần B.4 lần C. 5 lần D. 30 lần
b) Tuổi anh Bình hơn tuôi bé An là:
A. 18 tuổi B. 19 tuổi C. 30 tuổi D. 20 tuổi
Bài 5: Một phép chia có thương bằng 6, số dư là 4, số chia là 8. Tìm số bị chia của phép chia đó
Trả lời: Số bị chia của phép chia đó là..................
Bài 6
 








Các ý kiến mới nhất