Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Xuân Dịu
Ngày gửi: 18h:57' 05-04-2021
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Xuân Dịu
Ngày gửi: 18h:57' 05-04-2021
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
PRO NUNCIATION
BẢNG CHỮ CÁI
A B C D E F G H I J K L M N
O P Q R S T U V W X Y Z
PHÁT ÂM CÁC TỪ
(Consonants –Phụ âm ( 24 phụ âm) 1. p - đọc như chữ p của tiếng Việt + pen, copy, happen 2 . b - đọc như chữ b của tiếng Việt + back, bubble, job 3. t - đọc như chữ t của tiếng Việt + tea, tight, button 4. d - đọc như chữ đ của tiếng Việt + day, ladder, odd 5. K - đọc như chữ C của tiếng Việt + Key /ki:/, cock, school /sku:l/ 6. g - đọc như chữ g của tiếng Việt +get, giggle, ghost 7. ʧ - đọc như chữ ch của tiếng Việt +Church /ʧɜːʧ/, match, nature 8. ʤ - phát thành âm jơ (uốn lưỡi) +judge, age //, soldier 9. f - đọc như chữ f của tiếng Việt +fat, coffee, rough, 10. v - đọc như chữ v của tiếng Việt +view, heavy, move 11.θ - đọc như chữ th của tiếng Việt +thing //, author, path 12. ð - đọc như chữ đ của tiếng Việt +this //, other, smooth 13. s - đọc như chữ s của tiếng Việt +soon, cease, sister 14. z - đọc như chữ zờ của tiếng Việt +zero, zone, roses, buzz 15. ʃ - đọc như s (uốn lưỡi) của t.V + ship, sure /ʃɔr)/, 16. ʒ - đọc như giờ(uốn lưỡi) +pleasure /(r), 17. h - đọc như h Ex : hot, whole, behind 18. m - đọc như m EX : more, hammer, sum 19. n - đọc như n Ex : nice, know, funny, sun 20. ŋ - Vai trò như vần ng EX : (chỉ đứng cuối từ) ring /riŋ/, long, thanks, sung 21. l - đọc như chữ L của tiếng Việt Ex: light, valley, feel 22. r - đọc như chữ r của tiếng Việt Ex: right, sorry, arrange 23. j - đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết hợpvới chữ u → ju – đọc ( use /ju:z/, beauty) 24. w – đọc như chữ wờ ( wet, one //, when, queen )
(Vowels – Nguyên âm –gồm 12 e – đọc e như trong t.V dress /dres/, bed æ – e (kéo dài, âm hơi pha A) trap, bad /bæd/ ʌ – đọc â như trong t.V strut, bud, love // ʊ – đọc như u (tròn môi – kéo dài)trong t.V foot, good, put // i: – đọc i (kéo dài) như trong t.V fleece, sea /si u: – đọc như u (kéo dài) trong t.V goose, two, blue/blu ɑː – đọc như a (kéo dài) trong t.V start, father /ːðə(r)/ ɔː – đọc như âm o trong t.V thought, law / ɜː – đọc như ơ (kéo dài) trong t. V nurse /ːs/, stir i – đọc như âm i trong t.V happy/’hæpi/ ə – đọc như ơ trong t.V about // u – đọc như u trong t.V influence /’influəns
(Diphthongs : ( Nhị chủng âm) gồm 8 – đọc như vần ây trong t.V face, day //, steak – đọc như âm ai trong t.V price, high, try // ɔɪ – đọc như âm oi trong t.V choice, boy //
– đọc như âm ua trong t.V poor /(r), jury – đọc như âm âu trong t.V goat, show //, no – đọc như âm ao trong t.V mouth//, now – đọc như âm ia trong t.V near /(r)/, here eə – đọc như âm ue trong t.V square /skweə(r)/, fair
3. MỘT VÀI TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT : MỘT CHỮ CÁI CÓ NHIỀU CÁCH PHÁT ÃM
a : /a/ afternoon / ei/ :name / a: / : classroom / כ / :small
/ ə /
BẢNG CHỮ CÁI
A B C D E F G H I J K L M N
O P Q R S T U V W X Y Z
PHÁT ÂM CÁC TỪ
(Consonants –Phụ âm ( 24 phụ âm) 1. p - đọc như chữ p của tiếng Việt + pen, copy, happen 2 . b - đọc như chữ b của tiếng Việt + back, bubble, job 3. t - đọc như chữ t của tiếng Việt + tea, tight, button 4. d - đọc như chữ đ của tiếng Việt + day, ladder, odd 5. K - đọc như chữ C của tiếng Việt + Key /ki:/, cock, school /sku:l/ 6. g - đọc như chữ g của tiếng Việt +get, giggle, ghost 7. ʧ - đọc như chữ ch của tiếng Việt +Church /ʧɜːʧ/, match, nature 8. ʤ - phát thành âm jơ (uốn lưỡi) +judge, age //, soldier 9. f - đọc như chữ f của tiếng Việt +fat, coffee, rough, 10. v - đọc như chữ v của tiếng Việt +view, heavy, move 11.θ - đọc như chữ th của tiếng Việt +thing //, author, path 12. ð - đọc như chữ đ của tiếng Việt +this //, other, smooth 13. s - đọc như chữ s của tiếng Việt +soon, cease, sister 14. z - đọc như chữ zờ của tiếng Việt +zero, zone, roses, buzz 15. ʃ - đọc như s (uốn lưỡi) của t.V + ship, sure /ʃɔr)/, 16. ʒ - đọc như giờ(uốn lưỡi) +pleasure /(r), 17. h - đọc như h Ex : hot, whole, behind 18. m - đọc như m EX : more, hammer, sum 19. n - đọc như n Ex : nice, know, funny, sun 20. ŋ - Vai trò như vần ng EX : (chỉ đứng cuối từ) ring /riŋ/, long, thanks, sung 21. l - đọc như chữ L của tiếng Việt Ex: light, valley, feel 22. r - đọc như chữ r của tiếng Việt Ex: right, sorry, arrange 23. j - đọc như chữ z (nhấn mạnh) – hoặc kết hợpvới chữ u → ju – đọc ( use /ju:z/, beauty) 24. w – đọc như chữ wờ ( wet, one //, when, queen )
(Vowels – Nguyên âm –gồm 12 e – đọc e như trong t.V dress /dres/, bed æ – e (kéo dài, âm hơi pha A) trap, bad /bæd/ ʌ – đọc â như trong t.V strut, bud, love // ʊ – đọc như u (tròn môi – kéo dài)trong t.V foot, good, put // i: – đọc i (kéo dài) như trong t.V fleece, sea /si u: – đọc như u (kéo dài) trong t.V goose, two, blue/blu ɑː – đọc như a (kéo dài) trong t.V start, father /ːðə(r)/ ɔː – đọc như âm o trong t.V thought, law / ɜː – đọc như ơ (kéo dài) trong t. V nurse /ːs/, stir i – đọc như âm i trong t.V happy/’hæpi/ ə – đọc như ơ trong t.V about // u – đọc như u trong t.V influence /’influəns
(Diphthongs : ( Nhị chủng âm) gồm 8 – đọc như vần ây trong t.V face, day //, steak – đọc như âm ai trong t.V price, high, try // ɔɪ – đọc như âm oi trong t.V choice, boy //
– đọc như âm ua trong t.V poor /(r), jury – đọc như âm âu trong t.V goat, show //, no – đọc như âm ao trong t.V mouth//, now – đọc như âm ia trong t.V near /(r)/, here eə – đọc như âm ue trong t.V square /skweə(r)/, fair
3. MỘT VÀI TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT : MỘT CHỮ CÁI CÓ NHIỀU CÁCH PHÁT ÃM
a : /a/ afternoon / ei/ :name / a: / : classroom / כ / :small
/ ə /
 









Các ý kiến mới nhất