Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đạt Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:10' 22-04-2021
Dung lượng: 182.4 KB
Số lượt tải: 377
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đạt Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:10' 22-04-2021
Dung lượng: 182.4 KB
Số lượt tải: 377
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN: HÓA HỌC 9
A. Lý thuyết cần biết
/
B. Câu hỏi trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Chất hữu cơ tác dụng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường là
A.Cl2 B. CH3-CH3 C. CH2=CH-CH3 D. CH4
Câu 2. Rượu etylic tác dụng được với
A.Na2CO3 B.Fe C.K D. KCl
Câu 3. Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
A. HCl B. CO C. C2H4 D. Na2CO3
Câu 4. Công thức của rượu etylic là
A. C2H5OH B. CH4 C. CH2=CH2 D. CH3COOH
Câu 5. Trong thực tế, khi nấu canh cua ta thấy các mảng “gạch cua” nổi lên. Nguyên nhân là do
A. sự đông tụ protein khi đun nóng B. sự thủy phân protein khi đun nóng
C. phản ứng màu của protein khi đun nóng D. sự đông tụ lipit khi đun nóng
Câu 6.Có hai dung dịch: rượu etylic, glucozơ. Để phân biệt hai dung dịch trên cần dùng
A. Quỳ tím. B. NaOH. C. Na. D.Ag2O/Amoniac.
Câu 7. Khi cho Na dư vào rượu etylic 50o, số phản ứng hóa học xảy ra là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là
A. PP (PoliPropylen) B. PVC (PoliVinylClorua) C. PE (PoliEtilen) D. PS (PoliStiren)
Câu 9. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A. Saccarozo B. Tinh bột C. Chất béo D. Glucozo
Câu 10. Phản ứng giữa chất béo (RCOO)3C3H5 với dd NaOH, đun nóng gọi là phản ứng gì?
A. Pư lên men B. Pư cộng C. Pư xà phòng hóa D. Pư trùng hợp
Câu 11.Hidrocacbon A là chất có tác dụng kích thích trái cây mau chín. A là
A. Metan (CH4) B. Etilen (C2H4) C. Axetilen (C2H2) D. Chất béo
Câu 12.Số ml rượu etylic có trong 500 ml rượu 10o là
A. 250ml B. 200 ml C.100 ml D.50 ml.
Câu 13. Phản ứng hóa học đặc trưng của axetilen (C2H2) là
A. Pư cháy B. Pư cộng C. Pư thế D. Pư trùng hợp
Câu 14.CH3COOHkhông tác dụng được với
A. CaCO3 B. Cu C. Na D. KOH
Câu 15. Chất nào sau đây là hidrocacbon?
A. H2SO4 B. CH3Cl C. CH4 D. C2H4(OH)2
Câu 16. Công thức của tinh xenlulozo là
A. C2H5OH B. C12H22O11 C. (C6H10O5)n D. CH3COOH
Câu 17. Chất hữu cơ A chứa nhiều trong quả chín, đặc biệt là quả nho chín. A có công thức là
A. C2H5OH B. C12H22O11 C. (C6H10O5)n D. C6H12O6
Câu 18.Có hai dung dịch: glucozơ và saccarozo. Để phân biệt hai dung dịch trên cần dùng
A. Quỳ tím. B. NaOH. C. Na. D.Ag2O/Amoniac.
Câu 19. Khi cho kim loại K phản ứng với dung dịch axit axetic thấy có khí X thoát ra. X là
A. CO B. CO2 C. H2 D. SO2
Câu 20. Chất nào sau đây là polime thiên nhiên?
A.Protein B. PVC (PoliVinylClorua) C. PE (PoliEtilen) D. Lipit
Câu 21. Để nhận biết hồ tinh bột, người ta sử dụng
A. dd NaOH B. dd HCl C. dd NaCl D. dd Iot
Câu 22.Chất hữu cơB là chất có nhiều trong đường mía, củ cải, thốt nốt. B có công thức là
A. C2H5OH B. C12H22O11 C. (C6H10O5)n
MÔN: HÓA HỌC 9
A. Lý thuyết cần biết
/
B. Câu hỏi trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1. Chất hữu cơ tác dụng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường là
A.Cl2 B. CH3-CH3 C. CH2=CH-CH3 D. CH4
Câu 2. Rượu etylic tác dụng được với
A.Na2CO3 B.Fe C.K D. KCl
Câu 3. Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
A. HCl B. CO C. C2H4 D. Na2CO3
Câu 4. Công thức của rượu etylic là
A. C2H5OH B. CH4 C. CH2=CH2 D. CH3COOH
Câu 5. Trong thực tế, khi nấu canh cua ta thấy các mảng “gạch cua” nổi lên. Nguyên nhân là do
A. sự đông tụ protein khi đun nóng B. sự thủy phân protein khi đun nóng
C. phản ứng màu của protein khi đun nóng D. sự đông tụ lipit khi đun nóng
Câu 6.Có hai dung dịch: rượu etylic, glucozơ. Để phân biệt hai dung dịch trên cần dùng
A. Quỳ tím. B. NaOH. C. Na. D.Ag2O/Amoniac.
Câu 7. Khi cho Na dư vào rượu etylic 50o, số phản ứng hóa học xảy ra là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là
A. PP (PoliPropylen) B. PVC (PoliVinylClorua) C. PE (PoliEtilen) D. PS (PoliStiren)
Câu 9. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A. Saccarozo B. Tinh bột C. Chất béo D. Glucozo
Câu 10. Phản ứng giữa chất béo (RCOO)3C3H5 với dd NaOH, đun nóng gọi là phản ứng gì?
A. Pư lên men B. Pư cộng C. Pư xà phòng hóa D. Pư trùng hợp
Câu 11.Hidrocacbon A là chất có tác dụng kích thích trái cây mau chín. A là
A. Metan (CH4) B. Etilen (C2H4) C. Axetilen (C2H2) D. Chất béo
Câu 12.Số ml rượu etylic có trong 500 ml rượu 10o là
A. 250ml B. 200 ml C.100 ml D.50 ml.
Câu 13. Phản ứng hóa học đặc trưng của axetilen (C2H2) là
A. Pư cháy B. Pư cộng C. Pư thế D. Pư trùng hợp
Câu 14.CH3COOHkhông tác dụng được với
A. CaCO3 B. Cu C. Na D. KOH
Câu 15. Chất nào sau đây là hidrocacbon?
A. H2SO4 B. CH3Cl C. CH4 D. C2H4(OH)2
Câu 16. Công thức của tinh xenlulozo là
A. C2H5OH B. C12H22O11 C. (C6H10O5)n D. CH3COOH
Câu 17. Chất hữu cơ A chứa nhiều trong quả chín, đặc biệt là quả nho chín. A có công thức là
A. C2H5OH B. C12H22O11 C. (C6H10O5)n D. C6H12O6
Câu 18.Có hai dung dịch: glucozơ và saccarozo. Để phân biệt hai dung dịch trên cần dùng
A. Quỳ tím. B. NaOH. C. Na. D.Ag2O/Amoniac.
Câu 19. Khi cho kim loại K phản ứng với dung dịch axit axetic thấy có khí X thoát ra. X là
A. CO B. CO2 C. H2 D. SO2
Câu 20. Chất nào sau đây là polime thiên nhiên?
A.Protein B. PVC (PoliVinylClorua) C. PE (PoliEtilen) D. Lipit
Câu 21. Để nhận biết hồ tinh bột, người ta sử dụng
A. dd NaOH B. dd HCl C. dd NaCl D. dd Iot
Câu 22.Chất hữu cơB là chất có nhiều trong đường mía, củ cải, thốt nốt. B có công thức là
A. C2H5OH B. C12H22O11 C. (C6H10O5)n
 








Các ý kiến mới nhất