Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ hằng
Ngày gửi: 20h:22' 13-10-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 331
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Thị Khuyên, Nguyễn Hải Thanh)
Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 1
Họ và tên:…………………………………………………………………………………..
ĐỀ BÀI:
Câu 1. Vẽ thêm cho bằng nhau (theo mẫu):

Câu 2. Nối (theo mẫu):

Câu 3. Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào ô trống:

Câu 4. Nối ô trống với số thích hợp:

Câu 5. Viết số thích hợp vào ô trống:

Câu 6. Viết số thích hợp vào ô trống:

Câu 7. 
Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: 
3…4        5…6        6…4
1…2        6…6         4…5
4…3       6…3          3…6
5…5       3…4          4…1

Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 1
Họ và tên:……………………………………………………………………..
ĐỀ BÀI:
Câu 1. Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ ….. đặt sau câu trả lời:
(a) 2 < 3 đọc là:
   3 bé hơn 2   ……
   2 bé hơn 3  ……
(b) 1 bé hơn 4 viết là:
1 < 4                    ……
1 > 4                     ……
Câu 2


Câu 3

Câu 4. Đ - S

Câu 5. Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):


Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 1
Họ và tên;……………………………………………………………………..
ĐỀ BÀI:
Câu 1. Đúng điền Đ, sai điền S

Câu 2. Đ - S
6 > 5 …..                  5 = 5 …..   
4 = 4 …..                  5 < 6 …..   
6 <  5  …..               4 > 3 …..   
Câu 3. Vẽ thêm vào hình cho bằng nhau:

Câu 4. Nối hai hình có số đồ vật bằng nhau:

Câu 5. Viết số và dấu (<, =, >) thích hợp vào ô trống:

Câu 6. Điền số thích hợp vào hình tròn (theo mẫu):

Câu 7. Điền dấu (<, =, >) thích hợp vào dấu …:
6…5         4…4           5…5
4…3         5…2           3…3
2…1          2…4           3…6
5…6         6…6            5…4











Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 1
ĐỀ BÀI:
Câu 1:

Câu 2. Viết số thích hợp vào ô trống:

Câu 3. Nối ô trống với số thích hợp:

Câu 4. Vẽ thêm cho đủ số hình tam giác:

Câu 5. Điền dấu (< , >, =) thích hợp vào ô trống:

Câu 6. Điền số thích hợp vào ô trống: 








Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 1
Họ và tên:…………………………………………………………………………………..

Bài 1. Viết phép tính thích hợp vào ô trống























Bài 2: Nối phép tính với số thích hợp


Bài 3: Nối phép tính với ô trống thích hợp:



Bài 4. Số?


Bài 5: Đúng điền Đ, sai điền S sau dấu …..
1 + 2 = 3…. ; 2 + 2 = 4… ; 3 + 1 = 4…
1 + 3 = 4… ; 1 + 1 = 3… ; 1 + 2 = 4…

Bài 6: < , >, = ?
1 .... 1 + 1             2 ..... 1 + 1              1 + 1 ..... 1 + 2
2 .... 2 + 1             4 ..... 2 + 1              3 + 1 ..... 1 + 3
3 ..... 1 + 1            3 ..... 2 + 2        1 + 1 + 2 ..... 2 + 2
2 ..... 1 + 2            3 ..... 1 + 3               4 + 1 .... 5 + 1
4 ...... 3 + 1          3 ..... 2 + 1               3 + 2..... 2 + 2

Bài7: Tính( Theo mẫu)
1 + 3 + 1 = 4 + 1 = 5

1 + 1 + 2=……………=…….. 2 + 1 + 1 =……..……..=………
2 + 1 + 1 =………..….=……. 1 + 1 + 1 =………… =………
1 + 2 + 1 =……………=……. 1 + 2 + 2 =………..….=………
Bài 8:. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1 + 8 =…. 3 + 2 =….. 9 + 1 =….. 6 + 2 =……
5 + 2 =….. 1 + 6 =…. 2 + 4 =…. 1 + 4 =…..
2 +…= 3 …+ 1 = 4 2 +…= 4 8 + ….= 9
1 +…= 4 …+ 2 = 4 …+….= 2 …..+ 8 = 9
…+ 1 = 3 1 +… = 3 1 + …= 4 7 + ….= 9
Bài 7. Viết các số 3; 9; 8; 0;
 
Gửi ý kiến