Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 21h:32' 20-10-2021
Dung lượng: 94.4 KB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thành Phát
Ngày gửi: 21h:32' 20-10-2021
Dung lượng: 94.4 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 3. BAZO
I. PHÂN LOẠI
- Bazo tan: ……………………………………………………………………………………………………………..
- Bazo không tan:
Bazo
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Mg(OH)2
Al(OH)3
Zn(OH)2
Cu(OH)2
Màu sắc
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch bazo làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
- Dung dịch bazo làm dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
2. Tác dụng với oxit axit
Oxit axit + Dung dịch bazo Muối + H2O
PTHH:
1. SO2 + NaOH ………….....................
2. SO2 + KOH ………….......................
3. SO2 + Ca(OH)2………….................
4. SO2 + Ba(OH)2………….................
5. SO3+ NaOH…………....................
6. SO3 + KOH ………….......................
7. SO3 + Ca(OH)2………….................
8. SO3 + Ba(OH)2………….................
9. CO2 + NaOH ………….......................
10. CO2 + KOH …………........................
11. CO2 + Ca(OH)2…………..................
12. CO2 + Ba(OH)2…………..................
13. P2O5 + NaOH ………………………
14. P2O5 + KOH ……………………….......
15. N2O5 + NaOH …………………………
16. N2O5 + KOH …………………………..
3. Tác dụng với axit
Axit + Bazo Muối + H2O
1. HCl + NaOH …………………….
2. HCl + KOH ………………………
3. HCl + Ca(OH)2 …………………..
4. HCl + Ba(OH)2 ……………………
5. HCl + Mg(OH)2 ………………….
6. HCl + Fe(OH)2 ……………………
7. HCl + Fe(OH)3 ……………………
8. HCl + Cu(OH)2 ………………….
9. H2SO4 loãng + NaOH ………………….
10. H2SO4 loãng + KOH ……………………
11. H2SO4 loãng + Ca(OH)2 ……………...
12. H2SO4 loãng + Ba(OH)2 ………………
13. H2SO4 loãng + Mg(OH)2 …………….
14. H2SO4 loãng + Fe(OH)2 ……………….
15. H2SO4 loãng + Fe(OH)3 ……………….
16. H2SO4 loãng + Cu(OH)2 ………………
4. Tác dụng với dung dịch muối
Bazo + Muối Bazo mới + Muối mới
* Điều kiện phản ứng: - Bazo và muối phải là các chất tan được trong nước
- Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc khí hoặc nước.
PTHH:
1. NaOH + FeCl2………………………
2. NaOH + FeCl3………………………
3. KOH + FeCl2………………………
4. KOH + FeCl3………………………
5. NaOH + MgSO4……………………
6. NaOH + CuSO4…………………….
7. KOH + AlCl3……………………….
8. NaOH + MgSO4……………………
9. Ba(OH)2 + Na2SO4…………………..
10. Ba(OH)2 + Fe(NO3)2…………………
11. Ba(OH)2 + Fe(NO3)2…………………
12. Ba(OH)2 + MgSO4……………………
13. Ca(OH)2 + CuCl2…………………….
14. Ca(OH)2 + Al2(SO4)3………………….
15. Ca(OH)2 + FeSO4…………………….
16. Ca(OH)2 + Fe2(SO4)3…………………
5. Bazo không tan bị nhiệt phân hủy
Bazo không tan Oxit + H2O
PTHH:
Mg(OH)2…………………………………..
Al(OH)3……………………………………
Fe(OH)2…………………………………….
Fe(OH)3 ……………………………………
Cu(OH)2…………………………………..
III. ĐIỀU CHẾ
1. Canxi hidroxit
PTHH: …………………………………………………………………………………………………………………
2. Natri hidroxxit
PTHH: …………………………………………………………………………………………………………………
IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chú ý: - Không khoanh trực tiếp vào vở này. Ghi các đáp án ra vở đề cương.
- Các bài tập trắc nghiệm có tính toán (bài tập định lượng) yêu cầu giải cụ thể làm ra vở đề cương.
Câu 1: (Mức 1) Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
A.. CO2; SO2; P2O5; Fe2O3 B. Fe2O3; SO2; SO3; MgO
C. P2O5; CO2; Al2O3 ; SO3 D. P2O5 ; CO2; CuO; SO3
Câu 2. (Mức 1) Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2 B. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2 D. Fe(OH)3; Cu(
I. PHÂN LOẠI
- Bazo tan: ……………………………………………………………………………………………………………..
- Bazo không tan:
Bazo
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Mg(OH)2
Al(OH)3
Zn(OH)2
Cu(OH)2
Màu sắc
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch bazo làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
- Dung dịch bazo làm dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
2. Tác dụng với oxit axit
Oxit axit + Dung dịch bazo Muối + H2O
PTHH:
1. SO2 + NaOH ………….....................
2. SO2 + KOH ………….......................
3. SO2 + Ca(OH)2………….................
4. SO2 + Ba(OH)2………….................
5. SO3+ NaOH…………....................
6. SO3 + KOH ………….......................
7. SO3 + Ca(OH)2………….................
8. SO3 + Ba(OH)2………….................
9. CO2 + NaOH ………….......................
10. CO2 + KOH …………........................
11. CO2 + Ca(OH)2…………..................
12. CO2 + Ba(OH)2…………..................
13. P2O5 + NaOH ………………………
14. P2O5 + KOH ……………………….......
15. N2O5 + NaOH …………………………
16. N2O5 + KOH …………………………..
3. Tác dụng với axit
Axit + Bazo Muối + H2O
1. HCl + NaOH …………………….
2. HCl + KOH ………………………
3. HCl + Ca(OH)2 …………………..
4. HCl + Ba(OH)2 ……………………
5. HCl + Mg(OH)2 ………………….
6. HCl + Fe(OH)2 ……………………
7. HCl + Fe(OH)3 ……………………
8. HCl + Cu(OH)2 ………………….
9. H2SO4 loãng + NaOH ………………….
10. H2SO4 loãng + KOH ……………………
11. H2SO4 loãng + Ca(OH)2 ……………...
12. H2SO4 loãng + Ba(OH)2 ………………
13. H2SO4 loãng + Mg(OH)2 …………….
14. H2SO4 loãng + Fe(OH)2 ……………….
15. H2SO4 loãng + Fe(OH)3 ……………….
16. H2SO4 loãng + Cu(OH)2 ………………
4. Tác dụng với dung dịch muối
Bazo + Muối Bazo mới + Muối mới
* Điều kiện phản ứng: - Bazo và muối phải là các chất tan được trong nước
- Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc khí hoặc nước.
PTHH:
1. NaOH + FeCl2………………………
2. NaOH + FeCl3………………………
3. KOH + FeCl2………………………
4. KOH + FeCl3………………………
5. NaOH + MgSO4……………………
6. NaOH + CuSO4…………………….
7. KOH + AlCl3……………………….
8. NaOH + MgSO4……………………
9. Ba(OH)2 + Na2SO4…………………..
10. Ba(OH)2 + Fe(NO3)2…………………
11. Ba(OH)2 + Fe(NO3)2…………………
12. Ba(OH)2 + MgSO4……………………
13. Ca(OH)2 + CuCl2…………………….
14. Ca(OH)2 + Al2(SO4)3………………….
15. Ca(OH)2 + FeSO4…………………….
16. Ca(OH)2 + Fe2(SO4)3…………………
5. Bazo không tan bị nhiệt phân hủy
Bazo không tan Oxit + H2O
PTHH:
Mg(OH)2…………………………………..
Al(OH)3……………………………………
Fe(OH)2…………………………………….
Fe(OH)3 ……………………………………
Cu(OH)2…………………………………..
III. ĐIỀU CHẾ
1. Canxi hidroxit
PTHH: …………………………………………………………………………………………………………………
2. Natri hidroxxit
PTHH: …………………………………………………………………………………………………………………
IV. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chú ý: - Không khoanh trực tiếp vào vở này. Ghi các đáp án ra vở đề cương.
- Các bài tập trắc nghiệm có tính toán (bài tập định lượng) yêu cầu giải cụ thể làm ra vở đề cương.
Câu 1: (Mức 1) Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
A.. CO2; SO2; P2O5; Fe2O3 B. Fe2O3; SO2; SO3; MgO
C. P2O5; CO2; Al2O3 ; SO3 D. P2O5 ; CO2; CuO; SO3
Câu 2. (Mức 1) Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2 B. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2 D. Fe(OH)3; Cu(
 









Các ý kiến mới nhất