Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 12h:59' 24-10-2021
Dung lượng: 201.4 KB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Mimi Ho
Ngày gửi: 12h:59' 24-10-2021
Dung lượng: 201.4 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
BÀI SỐ 1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHTN-SINH 6-
BÀI 12
Câu 1: Tếbàonóichunggồmcóbaonhiêubộphậnchính?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 2: Cấpđộnàosauđâyđượcxemlàđơnvịcấutạovàchứcnăngcơbảncủasựsống?
A. Mô B. Tếbào C. Cơquan D. Hệcơquan.
Câu 3: Bàoquanthựchiệnchứcnăngquanghợp ở thựcvậtlà
A. thànhtếbào. B. lụclạp. C. nhân. D. khôngbàotrungtâm.
Câu 4: Quansátsơđồsau
/
Cho biếtsơđồtrênmôtảtếbàocủaloàisinhvậtnàodướiđây?
A. Thựcvật. B. Độngvật. C. Vi khuẩnEcoli. D. Nấm men.
Câu 5: Tậphợpcáctếbàogiốngnhauphốihợpcùngthựchiệnmộtchứcnăngnhấtđịnhgọilà
A.mô. B. tếbào. C. cơquan. D. hệcơquan.
Câu 6: Sinhvậtnàodướiđâylàđơnbào?
A. Người. B. Câychuối. C. Câyhoahướngdương. D. Tảolục.
Câu 7: Nhómsinhvậtđabàogồm
A. trùngroi, câyổi, con ngựavằn. B. câybắpcải, con rắn, con ngựavằn.
C. Câybắpcải, vi khuẩn, con rắn. D. câybắpcải, trùnggiày, con cuađỏ.
Câu 8: Trongcơthểngười, loạitếbàonàocókíchthướcdàinhất?
A. Tếbàothầnkinh . B. Tếbàocơvân.
C. Tếbàoxương. D. Tếbào da.
Câu 9: Ở ngườitim, ganvà tai làvídụchocấptổchứcnàocủacơthể?
A. mô. B. tếbào. C.cơquan. D. hệcơquan.
Câu 10: Vi khuẩnlàcáccơthểcócấutạo
A. đabào, nhânsơ. B. đơnbào, nhânsơ.
C. đabào, nhânthực. D. đơnbào, nhânthực.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHTN-SINH 6-
BÀI 12
Câu 1: Tếbàonóichunggồmcóbaonhiêubộphậnchính?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 2: Cấpđộnàosauđâyđượcxemlàđơnvịcấutạovàchứcnăngcơbảncủasựsống?
A. Mô B. Tếbào C. Cơquan D. Hệcơquan.
Câu 3: Bàoquanthựchiệnchứcnăngquanghợp ở thựcvậtlà
A. thànhtếbào. B. lụclạp. C. nhân. D. khôngbàotrungtâm.
Câu 4: Quansátsơđồsau
/
Cho biếtsơđồtrênmôtảtếbàocủaloàisinhvậtnàodướiđây?
A. Thựcvật. B. Độngvật. C. Vi khuẩnEcoli. D. Nấm men.
Câu 5: Tậphợpcáctếbàogiốngnhauphốihợpcùngthựchiệnmộtchứcnăngnhấtđịnhgọilà
A.mô. B. tếbào. C. cơquan. D. hệcơquan.
Câu 6: Sinhvậtnàodướiđâylàđơnbào?
A. Người. B. Câychuối. C. Câyhoahướngdương. D. Tảolục.
Câu 7: Nhómsinhvậtđabàogồm
A. trùngroi, câyổi, con ngựavằn. B. câybắpcải, con rắn, con ngựavằn.
C. Câybắpcải, vi khuẩn, con rắn. D. câybắpcải, trùnggiày, con cuađỏ.
Câu 8: Trongcơthểngười, loạitếbàonàocókíchthướcdàinhất?
A. Tếbàothầnkinh . B. Tếbàocơvân.
C. Tếbàoxương. D. Tếbào da.
Câu 9: Ở ngườitim, ganvà tai làvídụchocấptổchứcnàocủacơthể?
A. mô. B. tếbào. C.cơquan. D. hệcơquan.
Câu 10: Vi khuẩnlàcáccơthểcócấutạo
A. đabào, nhânsơ. B. đơnbào, nhânsơ.
C. đabào, nhânthực. D. đơnbào, nhânthực.
 









Các ý kiến mới nhất