Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàn Hảo
Ngày gửi: 22h:52' 19-12-2021
Dung lượng: 153.0 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I- MÔN TIẾNG ANH LỚP 6
NĂM HỌC 2021-2022
I.THEORY.
Unit 1. My new school.
Dạng thức của thì hiện tại đơn.
Với động từ “to be” (am/is/are)
Thể khẳng định
Thể phủ định

I
Am
+ danh từ/tính từ
I
Am not
+ danh từ/tính từ

He/She/It/ danh từ số it
Is

He/She/It/ danh từ số it/
Is not/isn’t


You/ we/ they/ danh từ số nhiều
are

You/ we/ they/ danh từ số nhiều
Are not/ aren’t


Ví dụ:
I am a student.
She is very beautiful.
We are in the garden.
Ví dụ:
I am not here .
Miss Lan isn’t my teacher.
My brothers aren’t at school.


Thể nghi vấn
Câu trả lời ngắn

Am
I
+ danh từ/tính từ
Yes,
I
Am not




No,



Is
He/She/It/ danh từ số it

Yes,
He/She/It/ danh từ số it.
Is not/isn’t




No,



Are
You/ we/ they/ danh từ số nhiều

Yes,
You/ we/ they/ danh từ số nhiều
Are not/ aren’t




No,



Ví dụ:
Am I in team A?
(Yes, you are / No, you aren’t
Is she a nurse?
(Yes, she is/ No, she isn’t
Are they friendly?
(Yes, they are/ No, they aren’t

Với động từ thường “Verb/ V”
Thể khẳng định
Thể phủ định

I/ You/ we/ they/ danh từ số nhiều
 + V nguyên mẫu
I/ You/ we/ they/ danh từ số nhiều
+ do not/don’t
+ V nguyên mẫu

He/She/It/ danh từ số it
+ V-s,es
He/She/It/ danh từ số it
+ does not/doesn’t


Ví dụ:
-I walk to school every morning.
-She always gets up early.
Ví dụ:
-They don’t do their homework evry afternoon.
-He doesn’t go to school on Sunday.



Thể nghi vấn
Câu trả lời ngắn

Do
I/ You/ we/ they/ danh từ số nhiều
+ V nguyên mẫu
Yes,
I/ You/ we/ they/ danh từ số nhiều
do




No,

Do not/ don’t

Does
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được

Yes,
He/She/It/ danh từ số it/ danh từ không đếm được
Does




No,

Does not/ doesn’t

Ví dụ:
Do you often go to the cinema? (Yes, I do / No, I don’t
Does he play soccer in the afternoon? ( Yes, he does / No, he doesn’t
Do they often go swimming? (Yes, they do/ No, they don’t


* Dấu hiệu nhận biết
- every +...
Ex: every morning, every day, every Monday,...
-trạng từ tần xuất: always (luôn luôn), often (thường xuyên), usually (thường thường), sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), never (không bao giờ)
2. Vocabulary: school things and activities; school subjects

Unit 2: My house
1. Possessive case.
- Thêm ‘s vào sau danh từ đếm được số ít
Ex: Bucky’s house is so big.
-Sau danh từ chỉ tên riêng.
Ex: Mai’s bag is new.

2.Prepositions of place. (các giới từ chỉ nơi chốn)
a. In front of: phía trước
Ex: I am standing in front of your apartment. Please open the door
b. Behind: Đằng sau
He is behind the door.
c. Between: ở giữa
Ex: Between my house and his house is a long way
d. Opposite: Đối diện với…
Ex: The table is opposite my best friend.
e. Next to/ kế bên,bên cạnh
Ex: Next to Sandra’s house is Disney Park.
f. On: Ở trên
Ex: Your English book is on the table.
g. In: Ở trong
Look at the man in this picture. He is my brother.
h. At: Ở
 
Gửi ý kiến