Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê viết ngãi
Ngày gửi: 15h:56' 21-04-2022
Dung lượng: 74.7 KB
Số lượt tải: 403
Số lượt thích: 0 người
UNIT 12:AN OVERCROWDED WORLD
A. TỪ VỰNG:
1. affect (v) //: Tác động, ảnh hưởng
2. block (v) /:k/: Gây ùn tắc
3. cheat (v) /:t/: Lừa đảo
4. crime (n) /kraim/: Tội phạm
5. criminal (n) //: Kẻ tội phạm
6. density (n) /`densiti/: Mật độ dân số
7. diverse (adj) /:s/: Đa dạng
8. effect (n) /i`fekt/: Kết quả
9. explosion (n) //: Bùng nổ
10. flea market (n) /fli::kit/: Chợ trời
11. hunger (n) //: Sự đói khát
12. major (adj) //: Chính, chủ yếu, lớn
13. malnutrition (n) /,mælnju:/: Bệnh suy dinh dưỡng
14. megacity (n) //: Thành phố lớn
15. overcrowded (Adj) /,/: Quá đông đúc
16. poverty (n) //: Sự nghèo đói
17. slum (n) //: Khu ổ chuột
18. slumdog (n) //: Kẻ sống ở khu ổ chuột
19. space (n) /speis/: Không gian
20. spacious (Adj) //: Rộng rãi

B. NGỮ PHÁP:
I. TAG QUESTION(CÂU HỎI ĐUÔI) 
1. Quy tắc chung:
- Câu nói và phần đuôi luôn ở dạng đối nhau
Câu nói khẳng định, đuôi phủ định?
Câu nói phủ định, đuôi khẳng định?
Ví dụ:
          The children are playing in the yard, aren’t they?
          They can’t swim, can they?
 Câu giới thiệu dùng “I am”, câu hỏi đuôi là “aren’t I”
Ví dụ:      
         I am a student, aren’t I?
Câu giới thiệu dùng Let’s, câu hỏi đuôi là “Shall we”
Ví dụ:    
         Let’s go for a picnic, shall we?
 Chủ ngữ là những đại từ bất định “Everyone, someone, anyone, no one, nobody…” câu hỏi đuôi là “they”
Ví dụ:     
           Somebody wanted a drink, didn’t they?
           Nobody phoned, did they?
Chủ ngữ là “nothing” thì câu hỏi đuôi dùng “it”. Và Nothing là chủ ngữ có nghĩa là mệnh đề giới thiệu đang ở dạng phủ định, câu hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định.
Ví dụ:  
          Nothing can happen, can it?
 Trong câu có các trạng từ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, scarely, little… thì câu đó được xem như là câu phủ định – phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định
Ví dụ:     
          He seldom drinks wine, does he?
Câu đầu có It seems that + mệnh đề, lấy mệnh đề làm câu hỏi đuôi
Ví dụ:    
          It seems that you are right, aren’t you ?
Chủ từ là mệnh đề danh từ, dùng “it” trong câu hỏi đuôi
Ví dụ:               
          What you have said is wrong, isn’t it ?
          Why he killed himself seems a secret, doesn’t it ?
Sau câu mệnh lệnh cách (Do…/Don’t do v.v… ),  câu hỏi đuôi thường là … will you?:
Ví dụ:               
         Open the door, will you?
         Don’t be late, will you?
Câu đầu là I WISH, dùng MAY trong câu hỏi đuôi
Ví dụ:                               I wish to study English, may I ?
Câu đầu có MUST, must có nhiều cách dùng cho nên tùy theo cách dùng mà sẽ có câu hỏi đuôi khác nhau
Must chỉ sự cần thiết: => dùng needn’t
Ví dụ:    
          They must study hard, needn’t they?
Câu cảm han, lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ, [ ] dùng is, am, are
Ví dụ:             
         What a beautiful dress, isn’t it?
         How intelligent you are, aren’t you?
Câu đầu có I + các động từ sau: think, believe, suppose, figure, assume, fancy, imagine, reckon, expect, seem, feel + mệnh đề phụ, lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi.
Ví dụ:             
          I think he will come here, won’t he?
          I don’t believe Mary can do it, can she?
II. COMPARISONS OF QUANTIFIERS(SO SÁNH ĐỊNH LƯỢNG)
1. Công thức so sánh định lượng:
          Subject +

Verb +
More

 + Noun

 + Than   +

Noun



Fewer









Pronoun



less




2.
 
Gửi ý kiến