Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phương Diễm
Ngày gửi: 22h:05' 07-05-2022
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 7: WORDFORM (TỪ LOẠI)
I. DANH TỪ (nouns):
*Thường kết thúc bằng: -tion, -ment, -ity, -ness, -ship, -ce (việc)
-er, -or, -ant (người)
*Thường được đặt ở những vị trí sau:
Đứng đầu câu, làm chủ ngữ của câu (S)
Ex1:_________ is the state of feeling or showing pleasure
A. Happy B. Happiness C. Happily D. Unhappy
Làm tân ngữ (O), sau động từ
Ex2: We need to ensure _________of opportunity in all areas of work.
A. equal B. equally C. equality D. equalize
Sau sở hữu (my, your, our, their, his, her, its, Lan’s...)
Ex3: At last he had realized his life`s _____________.
A. ambitious B. ambitiously C. unambitious D. ambition
Sau mạo từ (a,an,the)
Ex4: John cannot make a _________ to get married or stay single until he can afford a house and a car.
A. decide B. decision C. decisive D. decisively
Sau chỉ định từ (this, that, these, those)
Ex5: I`ve been getting this _________ in my chest.
A. pain B. pained C. painful D. painfully
Sau lượng từ (each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little, any, many, much)
Ex6: New drivers have twice as many __________ as experienced drivers.
A. accidental B. accidents C. accidentally D. accidence
II. TÍNH TỪ (adjectives):
* Thường kết thúc bằng: -ic, -ful, -less, -al, -ble, -ive, -ous, -ed, -ing.
* Thường được đặt ở những vị trí sau:
1. Trước danh từ: Adj + N
Ex7: London is home to people of many _______ cultures.
A. diverse B. diversity C. diversify D. diversely
2. Sau động từ liên kết: (be)/ become= get /look=seem=appear to/ feel/ taste/ keep/ make
Ex8: Linda is __________.
A. beauty B. beautify C. beautiful D. beautifully
Ex9: Collecting stamps makes me ____________.
A. Happy B. Happiness C. Happily D. Unhappy
III. TRẠNG TỪ (adverbs): * Thường kết thúc bằng: -ly
* Thường được đặt ở những vị trí sau:
1. Trước/ sau động từ thường hoặc cuối câu: (ADV)+ V+ (ADV)
Ex10: She often drives very ________ so she rarely causes accident .
A. carefully B. careful C. care D. Careless
2. Trước tính từ: Adv + Adj
Ex11: You have to be ________ aware of your surroundings when walking home late at night.
A. constant B. constancy C. constantly D. inconstant
3. Đứng đầu câu (có dâu phẩy)
Ex12: ___________________, Ao Dai is worn by women.
A. Tradition B. Traditional C. Traditionally D. Traditionalist
IV. ĐỘNG TỪ (verbs): Thường đứng sau chủ ngữ
Ex13: ___________________, Ao Dai is worn by women.
A. tradition B. constancy C. constantly D. inconstant
TÓM LẠI:
* Cấu trúc chung: S-V-O (Danh+ Động + Danh)
* (BE) + Tính
* Cụm danh từ: Lượng từ/ chỉ định/ mạo từ/ sở hữu + (tính) + Danh
* Cụm tính từ: (trạng) + tính
* Cụm động từ: (trạng)+ động+ (trạng)

PRACTICE
1. There were eighteen _______at the job interview this morning.
A.interview B. interviewing C. interviewed D. interviewees
2. A job ________is usually stressful to the person who is first called for.
A. interview B. interviewers C. interviewee D. interviewees
3. I’d like to make a strong ________on my interviewer.
A. impress B. impressed C. impression D. impressing
4. The garden is ________________ with trees and flowers.
A. beauty B. beautify C. beautiful D. beautifully
5. Ao Dai is the ___________________ dress of Vietnamese women.
A. Tradition B.
 
Gửi ý kiến