Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Gia Phat
Ngày gửi: 18h:07' 21-09-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 797
Số lượt thích: 0 người
HỌC KÌ I
CHỦ ĐỀ : TẬP HỢP
Dạng 1 : Viết tập hợp
Bài toán 1: Cho hình vẽ bên. Hãy viết các tập hợp A và tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử

Bài toán 2: Cho tập hợp
Viết kí hiệu vào

Bài toán 3: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a)
b)
c)
d)
Bài toán 4: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a)
b)
c)
d)
Bài toán 5: Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
a)
b)
c)
d)
Bài toán 6: Cho các tập hợp
a) Viết tập hợp C các phần tử thuộc A, không thuộc B
b) Viết tập hợp D các phần tử thuộc B mà không thuộc A
c) Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B
d) Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B
HD:
Bài toán 7: Viết các tập hợp sau bằng hai cách
a) Tập A các số tự nhiên không vượt quá 7
b) Tập B các số tự nhiên lớn hơn 12 và không lớn hơn 20
c) Tập C các số tự nhiên lớn hơn 21 và không lớn hơn 36
d) Tập D các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 3
Bài toán 8: Cho tập hợp
a) Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử.
b) Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử.
c) Tập hợp có phải là tập hợp con của A không?
Bài toán 9: Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:
a) Tập hợp A các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số.
b) Tập hợp B các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số.
c) Tập hợp C các số 2, 5, 8, 11, ..., 296.
d) Tập hợp D các số 7, 11, 15, 19, ..., 283.
Bài toán 10*: Tính số trang của một cuốn sách biết rằng để đánh số trang của cuốn sách đó (bắt đầu từ trang 1) cần dùng đúng 3897 chữ số.
Bài toán 11*: Tìm một số có hai chữ số biết rằng khi viết thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số đó thì được số mới gấp 7 lần số đã cho.
Dạng 2: Tìm số phần tử của 1 tập hợp
Bài toán 1 : Cho tập hợp K = { 12 ; 15 ; 18; 21; ...; 111; 114 ; 117}
a) Tính sô phần tử của tập hợp K
b) Tính tổng M = 12 + 15 + 18 + 21 +...+ 114 + 117
Bài toán 2 : Cho tập hợp A = {3; 5; 7; 9}. Điền các kí hiệu thích hợp vào ...
a) 5...A b) 6...A
c) {3; 7}...A c) {3; 7 ; 9}...A
Bài toán 3 : Tính số phần tử của tập hợp sau
a) A = { x N / 08 < x 27 }
b) B = { x N / 2018 + 0.x = 2018 }
Bài toán 4 :
Cho tập hợp M = { 8; 9; 10; ...; 57}
a) Tìm số phần tử của tập hợp M ?
b) Viết tập hợp M bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp ?
c) Cho N = { 13 ; 15 ; 17 ; ... ; 59}. Hỏi N có phải là tập con của M không ?
Bài toán 5 : Tính tổng sau.
S = 1 + 3 + 5 + … + 2015 + 2017
S = 7 + 11 + 15 + 19 + … + 51 + 55
S = 2 + 4 + 6 + … + 2016 + 2018
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Bài 1: Tính nhanh:


Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a. b. c.
d. e. (x là số lẻ)
f.
Bài 3: Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh hai biểu thức:
a)
b)
c)
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Bài 1: Tính nhanh:
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i) k)
l)
m)
n)
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i) k) l)
Bài toán 2.2: Tìm x biết:

Bài 3: Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh hai biểu thức:
a)
b)
Bài 4*: Chia 166 cho một số ta được sô dư là 5. Chia 51 cho số đó ta cũng được số dư là 5. Tìm số chia?
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA (TT)
Bài 1: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
Bài 2: Viết dạng tổng quát của các số sau:
a) Số chia cho 2 dư 1 b) Số chia cho 4 dư 3
c) Số chia hết cho 7 d) Số chia hết cho 6
Bài 3: Chia một số cho 60 thì được số dư là 37. Nếu chia số đó cho 15 thì được số dư là bao nhiêu?
Bài 4: Tìm số bị chia và số chia, biết rằng thương bằng 3, số dư bằng 20, tổng của số bị chia, số chia và số dư bằng 136.
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức . Biết a + b = 100.
Bài 6*: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: với
Bài 7*: Chia 166 cho một số ta được số dư là 5. Chia 51 cho số đó ta cũng được số dư là 5. Tìm số chia?













LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI
LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Bài 1: Viết gọn các biểu thức sau bằng cách dùng lũy thừa:
a) 7.7.7 b) 7.35.7.25 c) 2.3.8.12.24
d) 12.12.2.12.6 e) 25.5.4.2.10 f) 2.10.10.3.5.10
g) a.a.a + b.b.b.b h) x.x.y.y.x.y.x
Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức:
a) b)
c) d)
e) f)
g)
h)
Bài 3: So sánh:
a) b)
c) d)
e) f)
g*) h)
i*) k)
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức:
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
i)
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) b) c)
d) e) f)
g) h) i)
k) l)
m) n)
Bài 3: Tìm chữ số tận cùng của các lũy thừa sau:
a) b) c) d)
e) f) g)
Bài 4: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:



Bài 5: Tính các giá trị của biểu thức sau:




Bài 6: So sánh:
và và và
và và và
Bài 7: So sánh:
và và
và và
Bài 8: So sánh
và và và
và và
Bài 9 : Tìm x, biết.
a) 2x.4 = 128 b) (2x + 1)3 = 125 c) 2x - 26 = 6 d)
e) g) 64.4x = 45 h) 27.3x = 243 i) 49.7x = 2041
h) 3x = 81 k) n) 3x + 25 = 26.22 + 2.30
Bài 10: Tính giá trị của các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng lũy thừa của một số:


Bài 11: So sánh
và và
và và
Bài 12 : So sánh
a) 26 và 82 ; 53 và 35 ; 32 và 23 ; 26 và 62
b) A = 2009.2011 và B = 20102
c) A = 2015.2017 và B = 2016.2016
d) 20170 và 12017
Bài 13: Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lý.
a) (217 + 172).(915 - 315).(24 - 42)
b) (82017 - 82015) : (82104.8)
c) (13 + 23 + 34 + 45).(13 + 23 + 33 + 43).(38 - 812)
d) (28 + 83) : (25.23)
Bài 14: Cho và
Chứng minh x,y là hai số tự nhiên liên tiếp
Bài 15: Tổng của n là số tự nhiên chẵn, từ 2 đến 2n có thể là số chính phương không?
Bài 16:
a) Hai số và viết liên tiếp trong hệ thập phân có bao nhiêu chữ số?
b.Tìm biết rằng hai số và viết liên tiếp trong hệ thập phân có 1000 chữ số
Bài 17 : Cho A = 1 + 21 + 22 + 23 + ... + 22007
a) Tính 2A
b) Chứng minh : A = 22006 - 1
Bài 18 : Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + 35 + 36 + 37
a) Tính 2A
b) Chứng minh A = (38 - 1) : 2
Bài 19 : Cho B = 1 + 3 + 32 + ... + 32006
a) Tính 3A
b) Chứng minh : A = (32007 - 1) : 2
Bài 20 : Cho C = 1 + 4 + 42 + 43 + 45 + 46
a) Tính 4A
b) Chứng minh : A = (47 - 1) : 3
Bài 21 : Tính tổng
a) S = 1 + 2 + 22 + 23 + ... + 22017
b) S = 3 + 32 + 33 + ….+ 32017
c) S = 4 + 42 + 43 + … + 42017
d) S = 5 + 52 + 53 + … + 52017
THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài toán 1 : Thực hiện phép tính.
a) 5 . 22 – 18 : 32
b) c) 23 . 17 – 23 . 14
c) 17 . 85 + 15 . 17 – 120
d) 20 – [ 30 – (5 – 1)2 ]
e) 75 – ( 3.52 – 4.23)
f) 2.52 + 3: 710 – 54: 33
g) 150 + 50 : 5 - 2.32
h) 5.32 – 32 : 42

Bài toán 2 : Thực hiện phép tính.
a) 27 . 75 + 25 . 27 – 150
b) 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}
c) 13 . 17 – 256 : 16 + 14 : 7 – 1
d) 18 : 3 + 182 + 3.(51 : 17)
e) 15 – 25 . 8 : (100 . 2)
f) 25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8

Bài toán 3 : Thực hiện phép tính.
a) 23 – 53 : 52 + 12.22 g) (62007 – 62006) : 62006
b) 5[(85 – 35 : 7) : 8 + 90] – 50 h) (52001 - 52000) : 52000
c) 2.[(7 – 33 : 32) : 22 + 99] – 100 k) (72005 + 72004) : 72004
d) 27 : 22 + 54 : 53 . 24 – 3.25 l) (57 + 75).(68 + 86).(24 – 42)
e) (35 . 37) : 310 + 5.24 – 73 : 7 m) (75 + 79).(54 + 56).(33.3 – 92)
f) 32.[(52 – 3) : 11] – 24 + 2.103 n) [(52.23) – 72.2) : 2].6 – 7.25
Bài toán 4 : Tìm số tự nhiên x, biết.
a) 70 – 5.(x – 3) = 45 g) 10 + 2x = 45 : 43
b) 12 + (5 + x) = 20 h) 14x + 54 = 82
c) 130 – (100 + x) = 25 k) 15x – 133 = 17
d) 175 + (30 – x) = 200 l) 155 – 10(x + 1) = 55
e) 5(x + 12) + 22 = 92 m) 6(x + 23) + 40 = 100
f) 95 – 5(x + 2) = 45 n) 22.(x + 32) – 5 = 55
Bài toán 5 : Tìm x, biết.
a) 5.22 + (x + 3) = 52 f) 5x – 52 = 10
b) 23 + (x – 32) = 53 - 43 g) 9x – 2.32 = 34
c) 4(x – 5) – 23 = 24.3 h) 10x + 22.5 = 102
d) 5(x + 7) – 10 = 23.5 k) 125 – 5(4 + x) = 15
e) 72 – 7(13 – x) = 14 l) 26 + (5 + x) = 34
Bài toán 6 : Tìm x, biết.
a) 15 : (x + 2) = 3 e)  5(x + 35) = 515
b) 20 : (1 + x) = 2 f) 12x - 33 = 32 . 33
c) 240 : (x – 5) = 22.52 – 20 g) 541 + (218 - x) = 73
d) 96 - 3(x + 1) = 42 h) 1230 : 3(x - 20) = 10
Bài toán 7 : Thực hiện phép tính.
a) 27 . 75 + 25 . 27 - 150; b) 142 - [50 - (23.10 - 23.5)]
c) 375 : {32 – [ 4 + (5. 32 – 42)]} – 14 d) {210 : [16 + 3.(6 + 3. 22)]} – 3
e) 500 – {5[409 – (2³.3 – 21)²] - 1724}
Bài toán 8 : Thực hiện phép tính.
a) 80 - (4.52 - 3.23)
b) 56 : 54 + 23.22 - 12017
c) 125 - 2.[56 - 48 : (15 - 7)]
d) 23.75 + 25.10 + 25.13 + 180
e) 2448: [119 -(23 -6)]
f) [36.4 - 4.(82 - 7.11)2 : 4 - 20160
g) 303 - 3.{[655 - (18 : 2 + 1).43 + 5]} : 100
Bài toán 9 : Tìm x, biết.
a) 48 - 3(x + 5) = 24
b) 4x + 18 : 2 = 13
c) 2x+1 - 2x = 32
d) 2x - 20 = 35 : 33
e) (15 + x) : 3 = 315 : 312
f) 525.5x-1 = 525
g) 250 - 10(24 - 3x) : 15 = 244
h) x - 48 : 16 = 37
Bài toán 10 : Tìm x, biết.
a) [(8x - 12) : 4] . 33 = 36
b) 52x – 3 – 2 . 52 = 52. 3
c) 41 - 2x+1 = 9
d) 52x – 3 – 2 . 52 = 52. 3
e) 32x-4 - x0 = 8
f) 30 - [4(x - 2) + 15] = 3
g) 65 - 4x+2 = 20140
h) 740:(x + 10) = 102 – 2.13
i) 120 + 2.(3x - 17) = 214
j) [(6x - 39) : 7].4 = 12
Bài toán 11 : Tính tổng sau.
a) S = 4 + 7 + 10 + 13 +………………+ 2014 + 2017
b) S = 35 + 38 + 41 +……….+ 92 + 95
c) S = 10 + 12 + 14 +……….+ 96 + 98
BÀI TẬP BỔ SUNG
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) b) c)
d) e) f)
g) h)
i) k)
l)
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
l) m)
n)
i) k)

THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH (tt)

Bài 1: Thực hiện phép tính
a) e)
b) f)
c) g)
d) h)
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) d)
b) e)
c) f)
Bài 3: Thực hiện phép tính
a) d)
b) e)
c) f)
Bài 4: Thực hiện phép tính
a) d)
b) e)
c) f)
Bài 5: Tìm x biết
a) d)
b) e)
c) f)
Bài 6: Tìm x biết
a) d)
b) e)
c) f)
Bài 7: Thực hiện phép tính
a) e)
b) f)
c) g)
d) h)
Bài 8: Tìm x biết
a) d)
b) e)
c) f)
Bài 9: Tìm x biết
a) d)
b) e)
c) f)

ÔN TẬP
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a) b) c)
d) e) f)
g) h)
i) k)
l) m)
n) o)
Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
Bài 5: So sánh các lũy thừa sau:
a) c)
b) d)
TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
Bài toán 1: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 8 không?
a) ; ;
b) ; ;
Bài toán 2: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 8 không?
a) ; ;
b) ; ;
Bài toán 3: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 12 không?
a)
b)
Bài toán 4: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng sau có chia hết cho 5 không?
a) 5055 + 10 b) 15015 + 23 c) 450777 + 45
Bài toán 5: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi hiệu sau có chia hết cho 12 không?
a) 7077 – 16 b) 14707 – 35 c) 77707 – 147
Bài toán 6: Cho tổng với . Tìm x để:
a) A chia hết cho số 3
b) A không chia hết cho số 3
Bài toán 7: Cho tổng với . Tìm x để:
a) A chia hết cho 2
b) A không chia hết cho 2
Bài toán 8: Cho tổng với . Tìm x để:
a) A chia hết cho 5
b) A không chia hết cho 5
Bài toán 9: Các tích sau đây có chia hết cho 7 không?
a) 7.2018 b) 2020.56 c) 4.23.16 d) 12.8.721
Bài toán 10: Các tích sau đây có chia hết cho 3 không?
a) 218.3 b) 45.121 c) 279.7.13 d) 37.4.16
Bài toán 11: Các tích sau đây có chia hết cho 9 không?
a) 396.11 b) 2.4.6…..12 c) 38.127.26 d) 1.3.5.7
Bài toán 12: a) Tích có chia hết cho 100 không?
b) Tích có chia hết cho 30 không?
Bài toán 13: Cho . Chứng minh rằng:
a) A chia hết cho 2
b) A chia hết cho 3
c) A chia hết cho 5
Bài toán 14: Cho . Chứng minh rằng
a) B chia hết cho 3
b) B chia hết cho 4
c) B chia hết cho 13.
Bài toán 15: Cho . Hỏi biểu thức nào chia hết cho 2; chia hết cho 5; chia hết cho 3.
Bài toán 16: Cho . Chứng minh rằng
a) C chia hết cho 5
b) C chia hết cho 6
c) C chia hết cho 13
Bài toán 17: Cho với . Tìm điều kiện của x để:
a) A chia hết cho 5
b) A không chia hết cho 5
Bài toán 18: Cho . Chứng tỏ rằng:
a) chia hết cho 6
b) không chia hết cho 5
Bài toán 19: Chứng tỏ rằng:
a) chia hết cho 3
b) chia hết cho 13
Bài toán 20: Chứng tỏ rằng: chia hết cho 11
TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA 1 TỔNG (tt)
Bài 1: Không thực hiện phép tính, hãy xét xem các biểu thức sau có chia hết cho 7 hay không?
a) b) c)
Bài 2: Cho . Tìm điều kiện của x để:
a) b) M chia 5 dư 4 c) M chia 5 dư 3
Bài 3: Tìm , biết:
a) b)
c) d)
e) f*)
Bài 4: Chứng minh rằng:
a) chia hết cho 5 b) chia hết cho 2 và 5
c) chia hết cho 4 và 13
Bài 5: Chia số tự nhiên a cho 9 được số dư là 4. Chia số tự nhiên b cho 9 được số dư là 5. Chia số tự nhiên c cho 9 được số dư là 8.
a) Chứng tỏ rằng a + b chia hết cho 9
b) Tìm số dư khi chia b + c cho 9
Bài 6: Cho thỏa mãn
Chứng tỏ rằng:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
Bài 1: Không tính giá trị của biểu thức, hãy xét xem các biểu thức sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không?
a) b) c)
d) e) f)
Bài 2: Dùng cả 3 chữ số 4; 0; 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số:
a) Chia hết cho 2 b) Chia hết cho 5
c) Chia hết cho cả 2 và 5
Bài 3: Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5, biết .
Bài 4: Cho số , thay dấu * bởi chữ số nào để:
a) B chia hết cho 2 b) B chia hết cho 5
c) B chia hết cho cả 2 và 5
Bài 5: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì
Bài 6: Một người bán 6 giỏ cam và xoaid. Mỗi giỏ chỉ đựng hoặc cam hoặc xoài với số lượng sau: 34 quả, 39 quả, 40 quả, 41 quả, 42 quả, 46 quả. Sau khi bán 1 giỏ xoài thì số cam còn lại gấp 4 lần số xoài còn lại. Hãy cho biết giỏ nào đựng cam, giỏ nào đựng xoài?
Bài 7: Một tháng có 3 ngày thứ năm là ngày chẵn. Hỏi ngày chủ nhật cuối cùng của tháng đó là ngày bao nhiêu?
Bài 8: Từ 15 đến 120 có bao nhiêu số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5?
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
Bài 1: Cho các số: 1287; 591; 8370; 2076
a) Số nào chia hết cho 3, không chia hết cho 9
b) Số nào chia hết cho cả 3 và 9
c) Số nào chia hết cho cả 3; 2; 9
d) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9
Bài 2: Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3, cho 9 không?
a) 1377 – 181 b) 120.123 + 126
c) d)
Bài 3: Viết số tự nhiên nhỏ nhất và lớn nhất gồm 3 chữ số sao cho:
a) Chia hết cho 3 b) Chia hết cho 9
c) Chia hết cho 3 và các chữ số khác nhau
Bài 4: Tìm các chữ số a, b sao cho:
a) chia hết cho 3 b) chia hết cho 3 và 5
c) chia hết cho 2; 3 ; 5; 9 d) chia hết cho 5 và 9
e) chia hết cho2, cho 3 nhưng chia 5 thì dư 1
Bài 5: Tìm số dư khi chia mỗi số sau cho 3, cho 9:
8260 ; 1725 ; 7364 ;
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 3, 5, 9
Bài 1: Trong các số sau: 4827; 5670; 6915; 2007
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3;5 và 9.
Bài 2: Trong các số sau: 825; 9180; 21780
a) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3;5 và 9.
Bài 3: Trong các số sau: 120; 235; 476;250; 423; 261; 735; 122; 357
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 5?
c) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?
d) Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
Bài 4: Trong các số sau: 123; 104; 860;345; 1345; 516; 214; 410; 121
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 5?
c) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?
d) Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
Bài 5: Thay * bằng các chữ số nào để được số
a) chia hết cho cả 2 và 9.
b) chia hết cho cả 2 và 5.
c) chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.
d) chia hết cho cả 2 và 3.
Bài 6: Tìm các số a, b để
a) Số chia hết cho cả 2 ; 5 và 9
b) Số chia hết cho cả 2 ; 5 và 9
c) Số chia hết cho cả 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2
d) Số chia hết cho cả 2 ; 5 và 9
Bài 7:
a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số sao cho số đó chia hết cho 9.
b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số sao cho số đó chia hết cho 3.
Bài 8: Thay * bằng các chữ số nào để được số
a) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
b) chia hết cho 3 và 5.
c) chia hết cho cả 5 và 9
d) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
e) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
Bài 9: Tìm tập hợp các số x thỏa mãn.
a) Chia hết cho 2 và
b) Chia hết cho 5 và
c) Vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và
Bài 10: Trong các số sau:
a) Số nào chia hết cho 3?
b) Số nào chia hết cho 9?
c) Số nào chia hết cho cả 3 và 9?
Bài 11: Trong các số sau:
a) Số nào chia hết cho 3?
b) Số nào chia hết cho 9?
c) Số nào chia hết cho cả 3 nhưng không chia hết cho 9?
Bài 12: Cho các số
a) Viết tập hợp A các số chia hết cho 3 có trong các số trên.
b) Viết tập hợp B các số chia hết cho 9 có trong các số trên.
Bài 13: Từ 4 chữ số . Hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thỏa mãn:
a) Chia hết cho 3
b) Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
Bài 14: Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được số thỏa mãn điều kiện:
a) M chia hết cho 3
b) M chia hết cho 9
c) M chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9.
Bài 15: Từ 2 đến 2020 có bao nhiêu số :
a) Chia hết cho 3
b) Chia hết cho 9

ƯỚC VÀ BỘI
Bài 1: Viết các tập hợp sau:
a) Ư(6); Ư(12); Ư(42) b) B(6); B(12); B(42)
c) Ư(7) ; Ư(18) ; Ư(10) d) B(18) ; B(20) ; B(14)
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) Ư(48) và x > 10 b) Ư(18) và B(3)
c) Ư(36) và d) B(12) và
e) Ư(28) và Ư(21) f) 1 - Ư(17)
g) x - 1 Ư(28) h) x + 2 Ư(2x + 5)
i) 2x+3 B(2x - 1)
Bài 3: Tìm các số tự nhiên x, y biết:
a) b)
c) d)
Bài 4: Chứng tỏ rằng:
a) Giá trị của biểu thức là bội của 30.
b) Gía trị của biểu thức là bội của 273.
Bài 5: Trong một phép chia số bị chia bằng 85, số dư bằng 10. Tìm số chia và thương?
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ
Bài 1: Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số:
a) b)
c) d)
e) f)
g) h) 39
Bài 2: Tìm số nguyên tố p sao cho:
a) 3p + 5 là số nguyên tố
b) p + 8 và p + 10 là số nguyên tố
c) p + 2 và p + 4 là số nguyên tố
Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) b)
c) Ư(20), x > 8 d)
e) f) 2x + 3 là ươc của 10
g) h)
Bài 4: Cho p và 2p + 1 là các số nguyên tố (p > 5). Hỏi 4p + 1 là số nguyên tố hay hợp số?
Bài 5: Phân tích mỗi số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm tất cả các ước của nó:
15; 32; 81; 161; 75; 250.
Bài 6 : Phân tích các thừa số sau thành tích các thừa số nguyên tố.
a) 27 ; 30 ; 80 ; 20 ; 120 ; 90. c) 16 ; 48 ; 98 ; 36 ; 124.
b ) 15 ; 100 ; 112 ; 224 ; 184. d) 56 ; 72 ; 45 ; 54 ; 177.

ƯỚC VÀ BỘI – ƯCLN VÀ BCNN
Bài toán 1 : Viết các tập hợp sau.
a) Ư(6) ; Ư(9) ; Ư(12)
b) B(23) ; B(10) ; B(8)
c) Ư(7) ; Ư(18) ; Ư(10)
d) B(3) ; B(12) ; B(9)
e) Ư(15) ; Ư(16) ; Ư(250
f) B(18) ; B(20) ; B(14)
Bài toán 2 : Phân tích các thừa số sau thành tích các thừa số nguyên tố.
a) 27 ; 30 ; 80 ; 20 ; 120 ; 90. c) 16 ; 48 ; 98 ; 36 ; 124.
b ) 15 ; 100 ; 112 ; 224 ; 184. d) 56 ; 72 ; 45 ; 54 ; 177.
Bài toán 3 : Tìm UCLN.
a) ƯCLN ( 10 ; 28)
b) ƯCLN (24 ; 84 ; 180)
c) ƯCLN (24 ; 36)
d) ƯCLN (56 ; 140)
e) ƯCLC (12 ; 14 ; 8 ; 20)
f) ƯCLN (16 ; 80 ; 176)
g) ƯCLN (6 ; 8 ; 18)
h) ƯCLN ( 7 ; 9 ; 12 ; 21)

Bài toán 4 : Tìm ƯC.
a) ƯC(16 ; 24)
b) ƯC(18 ; 77)
c) ƯC(60 ; 90)
d) ƯC(18 ; 90)
e) ƯC(24 ; 84
f) ƯC(18 ; 30 ; 42)
g) ƯC(16 ; 60)
h) ƯC(26 ; 39 ; 48)

Bài toán 5 : Tìm BCNN của.
a) BCNN( 8 ; 10 ; 20)
b) BCNN(56 ; 70 ; 126)
c) BCNN(16 ; 24)
d) BCNN(28 ; 20 ; 30)
e) BCNN(60 ; 140)
f) BCNN(34 ; 32 ; 20)
g) BCNN(8 ; 9 ; 11)
h) BCNN(42 ; 70 ; 52)
i) BCNN(24 ; 40 ; 162)
Bài toán 6 : Tìm bội chung (BC) của.
a) BC(13 ; 15)
b) BC(30 ; 105)
c) BC(10 ; 12 ; 15)
d) BC( 84 ; 108)
e) BC(7 ; 9 ; 11)
f) BC(98 ; 72 ; 42)
g) BC(24 ; 40 ; 28)
h) BC(68 ; 208 ; 100)

Bài toán 7 : Tìm số tự nhiên x lớn nhất, biết rằng:
a) 420 x và 700 x
b) 17 x ; 21 x và 51 x
c) 48 x và 60 x
d) 8 x ; 25 x và 40 x
e) 105 x ; 175 x và 385 x
f) 12 x ; 15 x và 35 x
g) 46 x ; 32 x và 56 x
h) 50 x; 42 x và 38 x

Bài toán 8 : Tìm các số tự nhiên x biết:
a) x B(8) và x 30
b) x 12 và 50 < x 72
c) x B(15) và 15 < x 90
d) x 14 và x < 92
e) x B(12) và 12 < x < 90
f) x 9 và x < 40
g) x B(5) và x 100
h) x 12 và 24 x 80

Bài toán 9 : Tìm các số tự nhiên x biết.
a) x BC(6 ; 21; 27) và x 2000 f) x BC(5 ; 7 ; 8) và x 500
b) x BC(12 ; 15 ; 20) và x 500 g) x BC(12 ; 5 ; 8) và 60 x 240
c) x BC(5 ; 10 ; 25) và x < 400 h) x BC(3 ; 4 ; 5; 10) và x <200
d) x BC(3 ; 5 ; 6 ; 9) và 150 x 250
e) x BC(16 ; 21 ; 25) và x 400 k) x BC(7 ; 14 ; 21) và x 210
Bài toán 10 : Tìm số tự nhiên x, biết.
a) (x - 1) BC(4 ; 5 ; 6) và x < 400 b) (x - 1) BC(4 ; 5 ;6) và x 7 và x < 400
b) (x + 1) BC(6 ; 20 ; 15) và x 300 c) (x + 2) BC( 8 : 16 : 24) và x 250
Bài toán 11 : Tìm x N biết.
a) x 39 ; x 65 ; x 91 và 400 < x < 2600
b) x 12 ; x 21 ; x 28 và x < 500
Bài toán 12 : Tìm số tự nhiên x lớn nhất sao cho : 13 ; 15 ; 61 chia x đều dư 1.
Bài toán 13 : Tìm số tự nhiên x lớn nhất sao cho 44 ; 86 ; 65 chia x đều dư 2.
Bài toán 14 : Tìm số tự nhiên x, biết 167 chia x dư 17 ; 235 chia x dư 25.
Bài toán 15 : Tìm số tự nhiên x biết khi chia 268 cho x thì dư 18 ; 390 chia x dư 40.
Bài 16 : Tìm số tự nhiên x lớn nhất thỏa mãn : 27 chia x dư 3 ; 38 chia x dư 2 và 49 chia x dư 1.
Bài toán 17 : Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết khi chia x cho các số 5 ; 7 ; 11 thì được các số dư lần lượt là 3 ; 4 ; 6.
Bài toán 18 : Học sinh của lớp 6A khi xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 4 hoặc hàng 8 đều vừa đủ. Biết số học sinh của lớp 6A từ 38 đến 60 em. Tính số học sinh lớp 6A.
Đ/S : 48 học sinh
Bài toán 19 : Sô học sinh của lớp 6A từ 40 đến 50 em. Khi xếp thành hàng 3 hoặc 5 đều dư 2 em. Tính số học sinh lớp 6A.
Đ/S :47 học sinh
Bài toán 20 : Học sinh khối 6 của một trường có từ 200 đến 300 em. Nếu xếp thành hàng 4, hàng 5 hoặc hàng 7 đều dư 1 em. Tìm số học sinh khối 6 của trường đó.
Đ/S : 281 học sinh.
Bài toán 21 : Có 96 cái bánh và 84 cái kẹo được chia đều vào mỗi đĩa. Hỏi có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu đĩa. Khi ấy mỗi đĩa có bao nhiêu cái bánh, bao nhiêu cái kẹo?
Bài toán 22 : Một lớp 6 có 24 nữ và 20 nam được chia thành tổ để số nam và số nữ được chia đều vào tổ. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi ấy tính số nam và số nữ mỗi tổ.
Đ/S : 4 tổ. Mỗi tổ có 6 nữ và 5 nam.
Bài toán 23 : Có 60 quyển vở và 42 bút bi được chia thành từng phần. Hỏi có thể chia nhiều nhất được bao nhiêu phần để số vở và số bút bi được chia đều vào mỗi phần? Khi ấy mỗi phần có bao nhiêu vở và bao nhiêu bút bi?
Đ/S : 6 phần. Mỗi phần có 10 vở và 7 bút.
Bài toán 24 : Một hình chữ nhật có chiều dài 105 và chiều rộng 75m được chia thành các hình vuông có diện tích bằng nhau. Tính độ dài cạnh hình vuông lớn nhât trong các cách chia trên.
Đ/S : 15m
Bài toán 25 : Đội A và đội B cùng phải trồng một số cây bằng nhau. Biết mỗi người đội A phải trồng 8 cây, mỗi người đội B phải trồng 9 cây và số cây mỗi đội phải trồng khoảng từ 100 đến 200 cây. Tìm số cây mà mỗi đôi phải trồng.
Đ/S : 144 cây
Bài toán 26 : Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 112m và chiều rộng 40m. Người ta muốn chia mảnh đất thành những ô vuông bằng nhau để trồng các loại rau. Hỏi với cách chia nào thì cạnh ô vuông là lớn nhất và bằng bao nhiêu?
Đ/S : 8m
Bài toán 27 : Có 133 quyển vở, 80 bút bi, 177 tập giấy. Người ta chia vở, bút bi, giấy thành các phần thưởng bằng nhau, mỗi phần thưởng gồm cả ba loại. Nhưng sau khi chia xong còn thừa 13 quyển vở, 8 bút và 2 tập giấy không đủ chia vào các phần thưởng khác. Tính xem có bao nhiêu phần thưởng.
Đ/S : 3 phần thưởng
Bài toán 28 : Một đơn vị bộ đội khi xếp thành mỗi hàng 20 người, 25 người hoặc 30 người đều thừa 15 người. Nếu xếp thành hàng 41 người thì vừa đủ (không có hàng nào thiếu, không có ai ở ngoài). Hỏi đơn vị đó có bao nhiêu người, biết rằng số người của đơn vị chưa đến 1000 người.
Đ/S : 615 người.
Bài toán 29 : Số học sinh khối 6 của một trường khoảng từ 300 đến 400 học sinh. Mỗi lần xếp hàng 12, hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ không thừa ai. Hỏi trường đó khối 6 có bao nhiêu học sinh.
Đ/S : 360 học sinh.
Bài toán 30 : Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập giấy thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì một. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng, khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì, bao nhiêu tập giấy.
Đ/S : 16 phần. 8 quyển vờ, 3 bút chì, 12 tập giấy.
ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Bài 1: Ba khối 6, 7, 8 theo thứ tự có 300 học sinh, 276 học sinh, 252 học sinh xếp thành hàng dọc để điều hành sao cho số hàng dọc của mỗi khối như nhau. Có thể xếp nhiều nhất thành mấy hàng dọc để mỗi khối đều không có ai lẻ hàng? Khi đó ở mỗi khố có bao nhiêu hàng ngang?
Bài 2: Mỗi công nhân của hai đội 1 và 2 được giao nhiệm vụ trồng một số cây như nhau (nhiều hơn 1 cây). Đội 1 phải trồng 156 cây, đội 2 phải trồng 169 cây. Hỏi mỗi đội công nhân phải trồng bao nhiêu cây và mỗi đội có bao nhiêu công nhân?
Bài 3: Tìm hai số tự nhiên a và b (a > b), biết rằng:
a + b = 128 và ƯCLN(a, b) = 16
Bài 4: Tìm các ước chung thông qua tìm ƯCLN
a) 16 và 42 b) 16; 42 và 86 c) 25 và 75 d) 25; 55 và 75
Bài 5: Tìm các ước chung của 24 và 180 thông qua tìm ƯCLN
Bài 6: Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết kì. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi và gói bánh?
Bài 7: Bạn hà có 42 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng. Hà có thể chia nhiều nhất vào bao nhiêu túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi? Khi đó mỗi túi có bao nhiêu viên bi đỏ và viên bi vàng?
Bài 8: Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động. Thầy phụ trách muốn chia ra thành các tổ sao cho số nam và nữ ở mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất mấy tổ? Hỏi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
Bài 9: Người ta chia 630 quyển Toán, 350 quyển Văn và 378 quyển Anh vào các giá sách sao cho mỗi giá có số sách như nhau. Hỏi người ta có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu giá sách? Mỗi giá có bao nhiêu quyển sách mỗi loại.
Bài 10: CMR: Với mọi số tự nhiên n, các số sau là các số nguyên tố cùng nhau:
a) n +1 và n+2
b) 2n +2 và 2n +3
c) 2n+1 và n +1
d) n +1 và 3n +4
e) n +3 và n +4
f) 2n +3 và 4n +7
g) 3n +10 và 3n +9
h) n +2 và 4n +7
i) n+4 và n+5
j) 2n +1 và 3n +1
k) 2n+5 và n+2
l) n+2 và 3n +7
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Bài 1: Tìm BCNN rồi tìm BC của các số dau:
a) 24 và 10 b) 60 và 128 c) 98 và 72
d) 10, 12 và 15 e) 56, 70, 126 f) 8, 12, 15
Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) và x < 500
b)
c) và x là số tự nhiên có 4 chữ số
d) x là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp BC(21, 35, 99)
e) x là số tự nhiên nhỏ nhất sao cho
Bài 3: Một trường học có số học sinh xếp hàng 13; 17 dư 4 và 9; xếp hàng 5 thì vừa hết. Biết số học sinh trong khoảng từ 2500 đến 3000. Tính số học sinh của trường đó.
Bài 4: Bốn chiếc đồng hồ reo chuông tương ứng sau mỗi 5 phút, 10 phút, 15 phút và 20 phút. Chúng bắt đầu cùng reo chuông vào lúc 12 giờ trưa. Lần tiếp theo chúng cùng reo chuông vào lúc nào?
Bài 5: Số học sinh của một trường là một số tự nhiên có 3 chữ số và nhỏ hơn 900. Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều không ai lẻ hàng. Tính số học sinh của trường đó?
Bài 6: Tìm hai số tự nhiên a, b > 0, biết rằng BCNN(a, b)=240 và ƯCLN(a, b) =16
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 1 PHẦN SỐ HỌC
I. TẬP HỢP
Bài 1:
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7 bằng hai cách.
b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 12 bằng hai cách.
c) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 11 và không vượt quá 20 bằng hai cách.
d) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách.
e) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 30 bằng hai cách.
f) Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 bằng hai cách.
g) Viết tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 18 và không vượt quá 100 bằng hai cách.
Bài 2: Viết Tập hợp các chữ số của các số:
a) 97542
b)29635
c) 60000
Bài 3: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là 4.
Bài 4: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử.
a) A = {x  N10 < x <16}
b) B = {x  N10 ≤ x ≤ 20
c) C = {x  N5 < x ≤ 10}
d) D = {x  N10 < x ≤ 100}
e) E = {x  N2982 < x <2987}
f) F = {x  N*x < 10}
g) G = {x  N*x ≤ 4}
h) H = {x  N*x ≤ 100}
Bài 5: Cho hai tập hợp A = {5; 7}, B = {2; 9}
Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A , một phần tử thuộc B.
Bài 6: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
a) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50.
b) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100.
c) Tập hơp các số tự nhiên lớn hơn 23 và nhỏ hơn hoặc bằng 1000
d) Các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9.
II. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 3.52 + 15.22 – 26:2
b) 53.2 – 100 : 4 + 23.5
c) 62 : 9 + 50.2 – 33.3
d) 32.5 + 23.10 – 81:3
e) 513 : 510 – 25.22
f) 20 : 22 + 59 : 58
g) 100 : 52 + 7.32
h) 84 : 4 + 39 : 37 + 50
i) 29 – [16 + 3.(51 – 49)]
j) 5.22 + 98:72
k) 311 : 39 – 147 : 72
l) 295 – (31 – 22.5)2
m) 718 : 716 +22.33
n) (519 : 517 + 3) : 7
o) 79 : 77 – 32 + 23.52
p) 1200 : 2 + 62.21 + 18
q) 59 : 57 + 70 : 14 – 20
r) 32.5 – 22.7 + 83
s) 59 : 57 + 12.3 + 70
t) 151 – 291 : 288 + 12.3
u) 238 : 236 + 51.32 - 72
v) 791 : 789 + 5.52 – 124
w) 4.15 + 28:7 – 620:618
x) (32 + 23.5) : 7
y) 1125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60
z) 520 : (515.6 + 515.19)
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) 47 – [(45.24 – 52.12):14]
b) 50 – [(20 – 23) : 2 + 34]
c) 102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)]
d) 50 – [(50 – 23.5):2 + 3]
e) 10 – [(82 – 48).5 + (23.10 + 8)] : 28
f) 8697 – [37 : 35 + 2(13 – 3)]
g) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2]
h) 695 – [200 + (11 – 1)2]
i) 129 – 5[29 – (6 – 1)2]
j) 2010 – 2000 : [486 – 2(72 – 6)]
k) 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2]
l) 128 – [68 + 8(37 – 35)2] : 4
m) 568 – {5[143 – (4 – 1)2] + 10} : 10
n) 107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15
o) 307 – [(180 – 160) : 22 + 9] : 2
p) 205 – [1200 – (42 – 2.3)3] : 40
q) 177 :[2.(42 – 9) + 32(15 – 10)]
r) [(25 – 22.3) + (32.4 + 16)]: 5
s) 125(28 + 72) – 25(32.4 + 64)
t) 500 – {5[409 – (23.3 – 21)2] + 103} : 15
III. TÌM X
Bài 1: Tìm x:
a) 165 : x = 3
b) x – 71 = 129
c) 22 + x = 52
d) 2x = 102
e) x + 19 = 301
f) 93 – x = 27
Bài 2: Tìm x:
a) 71 – (33 + x) = 26
b) (x + 73) – 26 = 76
c) 45 – (x + 9) = 6
d) 89 – (73 – x) = 20
e) (x + 7) – 25 = 13
f) 198 – (x + 4) = 120
g) 2(x- 51) = 2.23 + 20
h) 450 : (x – 19) = 50
i) 4(x – 3) = 72 – 110
j) 140 : (x – 8) = 7
k) 4(x + 41) = 400
l) 11(x – 9) = 77
m) 5(x – 9) = 350
n) 2x – 49 = 5.32
o) 200 – (2x + 6) = 43
p) 135 – 5(x + 4) = 35
q) 25 + 3(x – 8) = 106
r) 32(x + 4) – 52 = 5.22
Bài 3: Tìm x:
a) 7x – 5 = 16
b) 156 – 2x = 82
c) 10x + 65 = 125
d) 8x + 2x = 25.22
e) 15 + 5x = 40
f) 5x + 2x = 62 - 50
g) 5x + x = 150 : 2 + 3
h) 6x + x = 511 : 59 + 31
i) 5x + 3x = 36 : 33.4 + 12
j) 4x + 2x = 68 – 219 : 216
k) 5x + x = 39 – 311:39
l) 7x – x = 521 : 519 + 3.22 - 70
m) 7x – 2x = 617: 615 + 44 : 11
n) 0 : x = 0
o) 3x = 9
p) 4x = 64
q) 2x = 16
r) 9x- 1 = 9
s) x4 = 16
t) 2x : 25 = 1

IV. TÍNH NHANH
Bài 1. Tính nhanh
a) 58.75 + 58.50 – 58.25
b) 27.39 + 27.63 – 2.27
c) 128.46 + 128.32 + 128.22
d) 66.25 Bài 1: + 5.66 + 66.14 + 33.66
e) 12.35 + 35.182 – 35.94
f) 35.23 + 35.41 + 64.65
g) 29.87 – 29.23 + 64.71
h) 48.19 + 48.115 + 134.52
i) 27.121 – 87.27 + 73.34
j) 125.98 – 125.46 – 52.25
k) 136.23 + 136.17 – 40.36
l) 17.93 + 116.83 + 17.23
m) 19.27 + 47.81 + 19.20
n) 87.23 + 13.93 + 70.87
Bài 2. Tính.
a. 75 + 58.50 – 58.25                                    h. 47 – (45.24 – 52.12) : 14
b. 20 : 22 – 59 : 58                                           i. 102 – 60 : (56 : 54 – 3.5)
c. (519 : 517 – 4) : 7                                        k. 2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2]
d. – 84 : 4 + 39 : 37                                        l. 1205 – [1200 – (42 – 2.3)3 : 40
e. 295 – (31 – 22.5)2                                      m. 500 – {5[409 – (23.3 – 21)2] + 103} : 15
f. 1125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60.               n. 967 – [8 + 2.32 – 24 : 6 + (9 – 7)3].5
g. 29 – [16 + 3.(51 – 49)]
V. TÍNH TỔNG
Bài 1: Tính tổng:
a) S1 = 1 + 2 + 3 +…+ 999
b) S2 = 10 + 12 + 14 + … + 2010
c) S3 = 21 + 23 + 25 + … + 1001
d) S4 = 24 + 25 + 26 + … + 125 + 126
e) S5 = 1 + 4 + 7 + …+79
f) S6 = 15 + 17 + 19 + 21 + … + 151 + 153 + 155
g) S7 = 15 + 25 + 35 + …+115


VI. ƯỚC. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Bài 1: Một đội y tế có 24 bác sỹ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số bác sỹ và y tá được chia đều cho các tổ?
Bài 2: Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Bài 3: Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động. Thầy phụ trách muốn chia ra thành các tổ sao cho số nam và nữ mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất mấy tổ? Mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
Bài 4: Một đội y tế có 24 người bác sĩ và có 208 người y tá. Có thể chia đội y tế thành nhiều nhất bao nhiêu tổ? Mổi tổ có mấy bác sĩ, mấy y tá?
Bài 5: Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam; 36 quả quýt và 104 quả mận vào các đĩa bánh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa là bằng nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu trái cây mỗi loại?
Bài 6:Bình muốn cắt một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước bằng 112 cm và 140 cm. Bình muốn cắt thành các mảnh nhỏ hình vuông bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không còn mảnh nào. Tính độ dài cạnh hình vuông có số đo là số đo tự nhiên( đơn vị đo là cm nhỏ hơn 20cm và lớn hơn 10 cm)
VII. BỘI, BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Bài 1: Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số. Mỗi khi xếp hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh khối 6 của trường đó.
Bài 2: Học sinh của một trường học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh của trường, cho biết số học sinh của trường trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh.
Bài 3: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó. Cho biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn. Tím số quển sách đó.
Bài 4: Bạn Lan và Minh Thường đến thư viện đọc sách. Lan cứ 8 ngày lại đến thư viện một lần. Minh cứ 10 ngày lại đến thư viện một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến thư viện
Bài 5: Có ba chồng sách: Toán, Âm nhạc, Văn. Mỗi chồng chỉ gồm một loại sách. Mỗi cuốn Toán 15 mm, Mỗi cuốn Âm nhạc dày 6mm, mỗi cuốn Văn dày 8 mm. người ta xếp sao cho 3 chồng sách bằng nhau. Tính chiều cao nhỏ nhất của 3 chồng sách đó.
Bài 6: Bạn Huy, Hùng, Uyên đến chơi câu lạc bộ thể dục đều đặn. Huy cứ 12 ngày đến một lần; Hùng cứ 6 ngày đến một lần và uyên 8 ngày đến một lần. Hỏi sau bao lâu nữa thì 3 bạn lại gặp nhau ở câu lạc bộ làn thứ hai?
Bài 7: Số học sinh khối 6 của trường khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, hay 18 hàng đều dư ra 9 học sinh. Hỏi số học sinh khối 6 trường đó là bao nhiêu? Biết rằng số đó lớn hơn 300 và nhỏ hơn 400.
Bài 8: Số học sinh lớp 6 của Quận 11 khoảng từ 4000 đến 4500 em khi xếp thành hàng 22 hoặc 24 hoặc 32 thì đều dư 4 em. Hỏi Quận 11 có bao nhiêu học sinh khối 6?
Bài 9. Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội ý tế đó nhiều nhất thành bao nhiêu tổ sao cho số bác sỹ và số y tá được chia đều vào các tổ.
Đ/S : 12 tổ.
Bài 10. Lớp 6A có 18 bạn Nam và 24 bạn Nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Đ/S : 6 nhóm. Mỗi nhó có 3 nam và 4 nữ.
Bài 11. Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó có 80 quả cam, 48 quả quýt và 64 quả mận vào các đĩa bánh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa đều bằng nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu trái mỗi loại?
Đ/S : 16 đĩa. Mỗi đĩa có 5 cam.=, 3 quýt và 4 mận.
Bài 12. Bạn Lan và Minh thường đến thư viện đọc sách. Lan cứ 8 ngày lại đến thư viện một lần. Minh cứ 10 ngày lại đến thư viện một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày hai bạn lại cùng đên thư viện.
Đ/S : 40 ngày.
Bài 13. Có ba chồng sách : Toán, âm nhạc, Văn. Mỗi chồng chỉ có một loại sách. Mỗi cuốn toán dày 15mm. mỗi cuốn âm nhạc dày 6mm, mỗi cuốn văn dày 8mm. Người ta xếp sao cho ba chồng sách bằng nhau. Tính chiều cao nhỏ nhất của ba chồng sách đó.
Đ/S : 120mm = 1,2m.
Bài 14. Một lớp học có 28 nam và 24 nữ.Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ với số tổ nhiều hơn 1 sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ bằng nhau? Cách chia nào để mỗi tổ có số hoc sinh ít nhất.
Đ/S : 4 cách.
Bài 15. Giáo viên chủ nhiệm muốn chia 240 bút bi, 210 bút chì và 180 quyển vở thành một số phần thưởng như nhau cho học sinh. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng. Mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút bi, bao nhiêu bút chi và bao nhiêu quyển vở.
Đ/S : 30 phần thưởng. Mỗi phần thưởng có : 8 bút bi, 7 bút chỉ và 6 quyển vở.
Bài 16. Một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 75cm và 105cm. Người ta muốn cắt tấm bìa thành những mảnh hình vuông có kích thước bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết không thừa mảnh vụn. Tính độ dài lớn nhất của hình vuông.
Đ/S: 15 cm.
Bài 17. Học sinh của một trường khi xếp thành hàng 3, hàng 4, hàng 7 và hàng 9 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh của trường, cho biết số học sinh trong khoảng từ 1600 đến 2000 bạn.
Đ/S : 1764 học sinh.
Bài 18. Một tủ sách khi xếp thành từng bỏ 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó. Cho biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn. Tìm số quyển sách đó.
Đ/S : 480 cuốn.
Bài 19. Số học sinh khối 6 của trường khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng hay 18 hàng đều dư ra 9 học sinh. Hỏi số học sinh khối 6 của trường đó là bao nhiêu? Biết rằng số học sinh đó lớn hơn 300 và nhỏ hơn 400.
Đ/S : 369 học sinh.
Bài 20. Một trường tổ chức cho khoảng từ 600 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe thì đều không dư.
Đ/S : 720 học sinh.
Bài 21. Học sinh lớp 6C khi xếp thành hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều thừa 1 người. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh lớp 6C.

TẬP HỢP SỐ NGUYÊN.
THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN
Bài 1: a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
2; 0; -1; -5; -17; 8
N – 6; n + 12; n – 20
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -103; -2004; 15; 9; -5; 2004
B
 
Gửi ý kiến