Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị kim ly
Ngày gửi: 19h:52' 21-12-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG 2 ĐỀ 1

Câu 1: Dòng điện là:
A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
B. dòng chuyển động của các điện tích.
C. dòng chuyển dời của eletron.
D. dòng chuyển dời của ion dương.
Câu 2: Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức:
A. I = q2/t
B. I = q/t
C. I = q.t
D. I = q2.t
Câu 3 : Phát biểu nào sau đây về suất điện động là không đúng:
A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
B. Suất điện động được đo bằng thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược chiều điện trường và độ
lớn của điện tích dịch chuyển.
C. Đơn vị suất điện động là Jun.
D. Suất điện động của nguồn điện có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch hở.
Câu 4: Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 1,5A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây
dẫn này trong khoảng thời gian 3 s là:
A. 0,5 C.
B. 2 C.
C. 4,5 C.
D. 4 C.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng:
A. Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe.
B. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế.
C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn
càng nhiều .
D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.
Câu 6: Có một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thì có dòng điện I chạy qua. Công suất tỏa nhiệt trên điện
trở R không thể tính bằng :
A. P = U2/R
B. P = RI2
C. P = U.I
D. P = U.I2
Câu 7: Điều kiện để có dòng điện đi qua một vật là:
A. có hạt tải điện chuyển động.
B. chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa 2 đầu vật dẫn.
C. chỉ cần có nguồn điện.
D. có hiệu điện thế ở hai đầu một vật bất kỳ.
Câu 8: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:
A. khả năng tạo ra các điện tích dương trong 1 giây.
B. khả năng thực hiện công của nguồn điện trong 1 đơn vị thời gian.
C. khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển 1 đơn vị điện tích dương
ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
D. khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển 1 đơn vị điện tích dương
cùng chiều điện trường bên trong nguồn điện.
Câu 9: Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.
A. tác dụng cơ.
B. tác dụng nhiệt.
C. tác dụng hoá học.
D. tác dụng từ.
Câu 10: Trong thời gian 4 giây có điện lượng 1,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của dây tóc bóng
đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:
A. 0,375 (A)
B. 2,66 (A).
C. 6 (A).
D. 3,75 (A).
Câu 11 : Công của dòng điện có đơn vị là:
A. J/s
B. kWh
C. W
D. kVA
Câu 12: Tác dụng bản chất nhất của dòng điện là:
A. tác dụng nhiệt. B. tác dụng hóa học.
B. tác dụng từ.
D. tác dụng phát quang.
Câu 13: Điều kiện để có dòng điện là: A. có hiệu điện thế.
B. có điện tích tự do.
C. có hiệu điện thế và điện tích tự do.
D. có nguồn điện
Câu 14: Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. A = EIt.
B. A = UIt.
C. A = EI.
D. A = UI.
Câu 15: Công của nguồn điện là công của:
A. lực lạ trong nguồn.
B. lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
C. lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra.
D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
Câu 16. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện gồm 2 điện trở 10  và 30  ghép nối tiếp bằng 20 V. Cường độ dòng
điện qua 10điện trở là I=U/R-20/10=2
A. 0,5 A.
B. 0,67 A.
C. 1 A.
D. 2 A
Câu 17: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua:
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.
B. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.
C. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật.
D. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
Câu 19: Suất phản điện của máy thu đặc trưng cho sự:
A. chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máy thu. B. chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máy thu.
C. chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu.
D. chuyển hoá điện năng thành dạng năng lượng khác, không phải là nhiệt của máy thu.
Câu 20 : Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. P = EIt.
B. P = UIt.
C. P = EI.
D. P = UI.
Câu 21: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 300(), mắc song song với điện trở R2 = 600(), hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch là 24 V. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là:
A. I1 = 0,08 A; I2 = 0,04 A. B. I1 = 0,04 A; I2 = 0,08 A.
C. I1 = I2 = 0,027 A;
D. I1 = I2 = 0,08 A.
Câu 22: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:
A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
B. tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.
C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch.
D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong của nguồn và điện trở ngoài.
Câu 23: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
B. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
C. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
Câu 24: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 25 : cường độ dòng điện trong mạch kín được tính theo công thức
A.I=
B. I=
C. I=
D. I=
Câu 26: Khi mắc n nguồn nối tiếp, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động
và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 27: Khi mắc song song n dãy, mỗi dãy có m nguồn, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r giống
nhau thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức:
A.

.B.

.

C.

.

D.

.

Câu 28:Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?
A. Culông (C) B. Jun (J)
C. Vôn (V) D. Ampe (A)
Câu 29:Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A. vôn kế
B. tĩnh điện kế C. ampe kế D. Công tơ điện.
Câu 30:Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức
A. P = UI
B. P = It
C. P = I
D. P = UIt
Câu 31:Công thức định luật Ôm cho mạch điện chứa nguồn:
A. I =

.

B. I =

.

C. I =

.

D. I =

Câu 32:Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
A. tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.
B. tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.
C. công của dòng điện ở mạch ngoài.
D. nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch
Câu 33:Điện trở toàn phần của toàn mạch là
A. toàn bộ các đoạn điện trở của nóB. tổng trị số các điện trở của nó
C. tổng trị số các điện trở mạch ngoài của nó
D. tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài của nó
Câu 34:Khi mắc các điện trở song song với nhau tạo thành một đoạn mạch thì điện trở tương đương của đoạn mạch
sẽ
A. nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất của đoạn mạchB. lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất của đoạn mạch
C. bằng trung bình cộng các điện trở của đoạn mạch
D. bằng tổng của điện trở nhỏ nhất và lớn nhất của đoạn mạch

ÔN TẬP CHƯƠNG 2 ĐỀ 2

Câu 1: Công của nguồn điện là công của:
A. lực lạ trong nguồn.
B. lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
C. lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra.
D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
Câu 2: Điều kiện để có dòng điện là:
A. có hiệu điện thế.
B. có điện tích tự do.
C. có hiệu điện thế và điện tích tự do.
D. có nguồn điện
Câu 3: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua:
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu 4: Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 1,5A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây
dẫn này trong khoảng thời gian 3 s là:
A. 0,5 C.
B. 2 C.
C. 4,5 C.
D. 4 C
Câu 5: Khi mắc n nguồn nối tiếp, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động
và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây về suất điện động là không đúng:
A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
B. Suất điện động được đo bằng thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược chiều điện trường và độ
lớn của điện tích dịch chuyển.
C. Đơn vị suất điện động là Jun.
D. Suất điện động của nguồn điện có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch hở.
Câu 7: Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 2A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây
dẫn này trong khoảng thời gian 2 s là:
A. 2,5.1018 (e).
B. 2,5.1019 (e). C. 0,4.10-19 (e).
D. 4.10-19 (e).
Câu 8:Khi mắc các điện trở song song với nhau tạo thành một đoạn mạch thì điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ
A. nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất của đoạn mạch
B. lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất của đoạn mạch
C. bằng trung bình cộng các điện trở của đoạn mạch D. bằng tổng của điện trở nhỏ nhất và lớn nhất của đoạn mạch
Câu9:Nếu đoạn mạch AB chứa nguồn điện có suất điện động E điện trở trong r và điện trở mạch ngoài là R thì hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức
A. UAB = E – I(r+R).

B. UAB = E + I(r+R).

C. UAB = I(r+R) – E.

D.

.

Câu 10: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100(), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 500(),hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch là 24 V. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là:
A. I1 = 0,24 A; I2 = 0,048 A. B. I1 = 0,048 A; I2 = 0,24 A. C. I1 = I2 = 0,04A;
D. I1 = I2 = 1,44 A.
Câu 11 : Công của dòng điện có đơn vị là:
A. J/s
B. kWh
C. W
D. kVA
Câu 12: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () được mắc với điện trở 4,8 () thành mạch kín. Khi đó hiệu điện
thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là:
A. E = 12,00 (V).
B. E = 12,25 (V).
C. E = 14,50 (V).
D. E = 11,75 (V).
Câu 13: Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. A = EIt.
B. A = UIt.
C. A = EI.
D. A = UI.
Câu 14: Điều kiện để có dòng điện là:
A. có hiệu điện thế.
B. có điện tích tự do.
C. có hiệu điện thế và điện tích tự do.
D. có nguồn điện.
Câu 15. Ngoài đơn vị ampe (A), đơn vị cường độ dòng điện có thể là
A. culông (C)      B. vôn (V)
C. culong trên giây (C/s)    
 D. jun (J)
Câu 16. Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất
điện động của nguồn là:
A. 6V  
   B. 96V    
 C. 12V     
D. 9,6V
Câu 17. Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:
A. 9Ω
B. 3Ω
C. 6Ω
D. 12Ω
Câu 18. Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua điện trở có cường độ I. Công
suất toả nhiệt trên điện trở này không thể tính bằng công thức:

A. P = RI2
B. P= UI2
C. P=U 2 /R
D. P= R2I
Câu 19: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2 s là 6,25.1018 (e). Khi đó
dòng điện qua dây dẫn có cường độ:
A. 1 (A)
B. 2 (A).
C. 0,512.10-37 (A).
D. 0,5 (A).
Câu 20. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6V. Điện năng tiêu thụ trên dây dẫn khi có dòng điện cường 2A
chạy qua trong 1 giờ là
A. 12J
B. 43200J
C. 10800J
D. 1200J
Câu 21. Khi nối hai cực của nguồn điện với một mạch ngoài thì công do nguồn điện sinh ra trong thời gian một phút
là 720J. Công suất của nguồn điện bằng: P=A:T=720:60=12W
A. 4,2W
B. 12W
C. 1,2W
D. 42W
Câu 22. Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách
A.tách êlectron ra khỏi nguyên tử và chuyển êlectron và ion về các cực của nguồn.
B. sinh ra êlectron ở cực âm.
C.sinh ra êlectron ở cực dương.
D. làm biến mất êlectron ở cực dương.
Câu 23Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. P = EIt.
B. P = UIt.
C.P = EI.
D. P = UI.
Câu 24: Công của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. A = EIt.
B. A = UIt.
C. A = EI.
D. A = UI
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.
B. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.
C. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật.
D. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
Câu 26: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100(), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200().Đặt hai đầu đoạn mạch vào
hiệu điện thế U khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A. U = 12 V.
B. U = 18 V.
C. U = 6 V.
D. U = 24 V.
Câu 27: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
B. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
C. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
Câu 28:Bộ nguồn song song là bộ nguồn gồm các nguồn điện
A. có các cực đặt song song với nhau
B. với các cực thứ nhất được nối bằng dây dẫn vào một điểm và các cực còn lại được nối vào điểm khác
C. được mắc thành hai dãy song song, trong đó mỗi dãy gồm một số nguồn mắc nối tiếp
D. với các cực dương được nối bằng dây dẫn vào một điểm và các cực âm được nối vào điểm khác
Câu 29:Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
A. tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.
B. tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.
C. công của dòng điện ở mạch ngoài.
D. nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.
Câu 30: Dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
A.

.

B. I = qt.

C. I = q2t.

D.

.

Câu 31: Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta
phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị:
A. R = 100 ().
B. R = 150 (). C. R = 200 ().
D. R = 250 ().
Câu 32: Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng biểu thức:
A.

%

B.

%.

C.

.100%

D.

.100%.

Câu 33: Dòng điện là:
A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
B. dòng chuyển động của các điện tích.
C. dòng chuyển dời của eletron.
D. dòng chuyển dời của ion dương
Câu 34:Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
A. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
B. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
C. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.
D. dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.

ÔN TẬP CHƯƠNG 2 ĐỀ 3
Câu 1: Theo quy ước thông thường, chiều dòng điện là chiều dịch chuyển có hướng của :
A. các điện tích dương.
B. các ion âm
C. các êlectron.
D. các prôtôn.
Câu 2: Quy ước chiều dòng điện là
A. chiều dịch chuyển của các ion âm.
B. chiều dịch chuyển của các ion.
C. chiều dịch chuyển của các electron.
D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
Câu 3 : Một ắc quy có suất điện động 12Vvà điện trở trong 2Ω, mạch ngoài điện trởR=6Ω. Khi bị đoản mạch thì
cường độ dòng điện qua nguồn là
A. I=6(A)             B. I=1,5(A)
C. I=3(A)               D. I=2,5(A)
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích tự do trong
đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện
chạy qua đoạn mạch đó.
B. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ
dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
C. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng
điện chạy qua vật.
D. Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và được xác
định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật đãn đó trong một đơn vị thời gian.
Câu 5: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua:
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
Câu 6.  Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho:
A.  Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện
B.  Khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện
C.  Khả năng tích điện cho hai cực của nó..
D.  Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
Câu 7: Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng biểu thức:
A.

%

B.

%.

C.

.100%

D.

.100%.

Câu 8: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100(), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 500(),hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch là 24 V. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là:
A. I1 = 0,24 A; I2 = 0,048 A.
B. I1 = 0,048 A; I2 = 0,24 A. C. I1 = I2 = 0,04A; D. I1 = I2 = 1,44 A.
Câu 9Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. P = EIt.
B. P = UIt.
C.P = EI.
D. P = UI.
Câu 10: Một bóng đèn có ghi 6V – 6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U = 6 V thì cường độ dòng
điện qua bóng là:
A. 36A.
B. 6A.
C. 1A.
D. 12 A.
Câu 10: Điều kiện để có dòng điện là:
A. có hiệu điện thế.
B. có điện tích tự do.
C. có hiệu điện thế và điện tích tự do.
D. có nguồn điện.
Câu 11: : Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là:
A. tác dụng hóa.
B. tác dụng từ.
C. tác dụng nhiệt.
D. tác dụng sinh lí.
Câu 12: Công của nguồn điện là công của:
A. lực lạ trong nguồn.
B. lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
C. lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra.
D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
Câu 13: Suất phản điện của máy thu đặc trưng cho sự:
A. chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máy thu.
B. chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máy thu.
C. chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu.
D. chuyển hoá điện năng thành dạng năng lượng khác, không phải là nhiệt của máy thu.
Câu 14: Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 1,5A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của
dây dẫn này trong khoảng thời gian 3 s là:
A. 0,5 C.
B. 2 C.
C. 4,5 C.
D. 4 C.
Câu 15: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua:
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu 16:Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức
A. P = UI
B. P = EIt
C. P = EI
D. P = UIt.
Câu 17: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100(), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 500(),hiệu điện thế giữa hai
đầu đoạn mạch là 24 V. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là:
A. I1 = 0,24 A; I2 = 0,048 A. B. I1 = 0,048 A; I2 = 0,24 A. C. I1 = I2 = 0,04A;
D. I1 = I2 = 1,44 A.
Câu 18: Công của nguồn điện là công của:
A. lực lạ trong nguồn.
B. lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
C. lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra.
D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
Câu 19: Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng biểu thức:
A.

%

B.

%.

C.

.100%

D.

.100%.

Câu 20: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () được mắc với điện trở 4,8 () thành mạch kín. Khi đó hiệu điện
thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là:
A. E = 12,00 (V).
B. E = 12,25 (V).
C. E = 14,50 (V).
D. E = 11,75 (V).
Câu 21: Khi mắc song song n dãy, mỗi dãy có m nguồn, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r giống
nhau thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức:
A.

.B.

.

C.

.

D.

.

Câu 22: Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A. vôn kế
B. tĩnh điện kế
C. ampe kế
D. Công tơ điện.
Câu 23: Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau.
A. Tác dụng cơ.
B. Tác dụng nhiệt.
C. Tác dụng hoá học D. Tác dụng từ.
Câu 24: Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?
A. Culông (C)
B. Jun (J)
C. Vôn (V)
D. Ampe (A)
Câu 25: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 26 : Công của dòng điện có đơn vị là:
A. J/s
B. kWh
C. W
D. kVA
Câu 27:Dòng điện không đổi là:
A. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
B. Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian
C. Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
D. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
Câu 28: Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta
phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị:
A. R = 100 ().
B. R = 150 ().
C. R = 200 ().
D. R = 250 ().
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.
B. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.
C. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật.
D. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
Câu 30: Điều kiện để có dòng điện là:
A. có hiệu điện thế.
B. có điện tích tự do.
C. có hiệu điện thế và điện tích tự do.
D. có nguồn điện.
Câu31: Một bóng đèn có ghi 3V – 3W. Điện trở của bóng đèn là:
A. 9 ().
B. 3 ().
C. 6 ().
D. 12 ().
Câu 32: Dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
A.

.

B. I = qt.

C. I = q2t.

D.

.

Câu 33: Nguồn điện có suất điện động 12 V, khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để thành mạch kín thì nó
cung cấp một dòng điện có cường độ 0,8 A. Công của nguồn điện này sản ra trong 15 phút là
A. 8640 J.
B. 144 J.
C. 9,6 J.
D. 180 J.

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐỀ 1

I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện
A. Chỉ phụ thuộc hiệu nhiệt độ của hai mối hàn
B. Chỉ phụ thuộc diện tích tiếp xúc của hai mối hàn
C. Chỉ phụ thuộc bản chất của hai kim loại tiếp xúc
D. Phụ thuộc bản chất của hai kim loại tiếp xúc và hiệu nhiệt độ của hai mối hàn
Câu 2: Dòng điện là:
A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
B. dòng chuyển động của các điện tích.
C. dòng chuyển dời của eletron.
D. dòng chuyển dời của ion dương.
Câu 3: Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức:
A. I = q2/t
B. I = q/t
C. I = q.t
D. I = q2.t
Câu 4 : Công của dòng điện có đơn vị là:
A. J/s
B. kWh
C. W
D. kVA
Câu 5: Tác dụng bản chất nhất của dòng điện là:
A. tác dụng nhiệt. B. tác dụng hóa học.
B. tác dụng từ.
D. tác dụng phát quang.
Câu 6 : Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. P = EIt.
B. P = UIt.
C. P = EI.
D. P = UI.
Câu 7 : Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 300(), mắc song song với điện trở R2 = 600(), hiệu điện thế giữa
hai đầu đoạn mạch là 24 V. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là:
A. I1 = 0,08 A; I2 = 0,04 A. B. I1 = 0,04 A; I2 = 0,08 A.
C. I1 = I2 = 0,027 A;
D. I1 = I2 = 0,08 A
Câu 8: Khi mắc song song n dãy, mỗi dãy có m nguồn, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r giống
nhau thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 9: Đoạn mạch gồm điện trở R1 =200 ( ) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 400 ( ), điện trở toàn mạch:
A. RTM = 200 ( ).
B. RTM = 600 ( ).
C. RTM = 700 ( ).
D. RTM = 500 ( ).
Câu 10: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:
A. khả năng tạo ra các điện tích dương trong 1 giây.
B. khả năng thực hiện công của nguồn điện trong 1 đơn vị thời gian.
C. khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển 1 đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên
trong
nguồn điện.
D. khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển 1 đơn vị điện tích dương cùng chiều điện trường bên trong
nguồn điện.
Câu 11: Công của nguồn điện là công của:
A. lực lạ trong nguồn.
B. lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
C. lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra.
D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
Câu 12. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện gồm 2 điện trở 40  và 20  ghép nối tiếp bằng 20 V. Cường độ dòng
điện qua 40điện trở là
A. 0,5 A.
B. 0,67 A.
C. 1 A.
D. 2 A
Câu 13: cường độ dòng điện trong mạch kín được tính theo công thức
A.I=
B. I=
C. I=
D. I=
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín và hai mối hàn
của nó được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau.
B. Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có
nhiệt độ không đồng nhất.
C. Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.
D. Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt điện
Câu 15. Biểu thức của định luật Coulomb về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong một điện môi là.
A.

B.

C.

D.

Câu 16:Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
A. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện B. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
C. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.
D. dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
Câu 17:Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?

A. Culông (C)

B. Jun (J)

C. Vôn (V)

D. Ampe (A)

Câu 18: Dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
A.

.

B. I = qt.

C. I = q2t.

D.

.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.
B. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.
C. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật.
D. Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.
Câu 20: Quy ước chiều dòng điện là
A. chiều dịch chuyển của các ion âm.
B. chiều dịch chuyển của các ion.
C. chiều dịch chuyển của các electron.
D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.
Câu 21: Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:
A. Nhiệt độ mối hàn
B. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn
C. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại
D. Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại
Câu 22: Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của:
A. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường. B. các electron tự do ngược chiều điện trường.
C. các ion, electron trong điện trường.
D. các electron,lỗ trống theo chiều điện trường
Câu 23: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () được mắc với điện trở 4,8 () thành mạch kín. Khi đó hiệu điện
thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là:
A. E = 12,00 (V).
B. E = 12,25 (V).
C. E = 14,50 (V).
D. E = 11,75 (V).
Câu 24: Điều kiện để có dòng điện là:
A. có hiệu điện thế.
B. có điện tích tự do.
C. có hiệu điện thế và điện tích tự do.
D. có nguồn điện
Câu 25: Điện trường là:
A. môi trường không khí bao quanh điện tích.
B. môi trường chứa các điện tích.
C. môi trường bao quanh các điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong đó.
D. môi trường dẫn điện.
Câu 26: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
A. V/m2
B. V.m
C. V/m
D. V.m2
Câu 27: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 500 ( ) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 100 ( ), điện trở toàn mạch:
A. RTM = 200 ( ).
B. RTM = 300 ( ).
C. RTM = 400 ( ). D. RTM = 500 ( ).
Câu 28: Điện trường đều là điện trường mà có cường độ điện trường của nó:
A. có hướng như nhau tại mọi điểm.
B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm
C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.
Câu 29: Tụ điện là:
A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng rất xa.
Câu 30: Công của nguồn điện là công của:
A. lực lạ trong nguồn.
B. lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.
C. lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra.
D. lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng:
A. Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe.
B. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế.
C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn
càng nhiều .
D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.
Câu 32: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
A. P = EIt.
B. P = UIt.
C. P = EI.
D. P = UI.
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ:
R3 = 6 . Tính:
a. Điện trở tương đương của mạch ngoài
b. Hiếu điện thế mạch AB

= 12V; r = 2

; R1 = 2

;R2 = 3

;

I. TRẮC NGHIỆM:

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐỀ 2

Câu 1: Dòng điện là:
A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
B. dòng chuyển động của các điện tích.
C. dòng chuyển dời của eletron.
D. dòng chuyển dời của ion dương.
Câu 2: Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức:
A. I = q2/t
B. I = q/t
C. I = q.t
D. I = q 2.t
Câu 3 : Phát biểu nào sau đây về suất điện động là không đúng:
A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
B. Suất điện động được đo bằng thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược chiều điện trường và độ lớn của
điện tích dịch chuyển.
C. Đơn vị suất điện động là Jun.
D. Suất điện động của nguồn điện có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch hở.
Câu 4: Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 20A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này
trong khoảng thời gian 2 s là:
A. 0,5 C.
B. 2 C.
C. 4,5 C.
D. 10 C.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng:
A. Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe.
B. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế.
C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều .
D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.
Câu 6: Có một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thì có dòng điện I chạy qua. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R
không thể tính bằng :
A. P = U2/R
B. P = RI2
C. P = U.I
D. P = U.I 2
Câu 7: Điều kiện để có dòng điện đi qua một vật là:
A. có hạt tải điện chuyển động.
B. chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa 2 đầu vật dẫn.
C. chỉ cần có nguồn điện.
D. có hiệu điện thế ở hai đầu một vật bất kỳ.
Câu 8: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:
A. khả năng tạo ra các điện tích dương trong 1 giây.
B. khả năng thực hiện công của nguồn điện...
 
Gửi ý kiến