Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: được cho
Người gửi: nguyễn viết minh chí
Ngày gửi: 13h:41' 23-11-2023
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 159
Nguồn: được cho
Người gửi: nguyễn viết minh chí
Ngày gửi: 13h:41' 23-11-2023
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 - TIN HỌC 8
Câu 1. Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?
A. Phát tán các thông tin chưa được kiểm chứng lên mạng.
B. Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.
C. Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.
D. Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.
Câu 2. Thành phần điện tử chính của máy tính điện tử thế hệ thứ 4 là
A. mạch tích hợp cỡ lớn và bộ vi xử lí
B. bóng bán dẫn, mạch tích hợp
C. đèn điện tự chân không
D. vi xử lí, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao
Câu 3. Dưới đây là mô tả của yếu tố nào?
Người cung cấp thông tin, có uy tín, trách nhiệm, kinh nghiệm, trình độ chuyên môn sâu về lĩnh vực của bài viết.
A. Tác giả.
B. Độ tin cậy.
C. Tính bản quyền.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 4. Đặc điểm của thông tin trên Internet là
A. cả 3 đáp án đều đúng
B. nguồn thông tin khổng lồ, đa dạng, phong phú.
C. có nguồn thông tin đáng tin cậy nhưng cũng có nguồn thông tin không thực sự đáng tin cậy.
D. thường xuyên được cập nhật; có thể tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng.
Câu 5. Lựa chọn phương án sai
Máy tính ngày càng trở nên gọn nhẹ hơn, nhanh hơn, thông minh hơn bởi vì:
A. Trí tuệ nhân tạo đã trở thành hiện thực nhờ vào sự phát triển của công nghệ phần cứng.
B. Tốc độ xử lí nhanh hơn nhờ vào sự tiến bộ của công nghệ.
C. Các linh kiện chế tạo máy tính ngày càng nhỏ, nhẹ hơn.
D. Máy tính được chế tạo bằng các vật liệu có giá thành cao hơn.
Câu 6. Tầm quan trọng của việc biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy là
A. Đưa ra được quyết định phù hợp.
B. Sử dụng nguồn thông tin sai lệch.
C. Suy nghĩ không phù hợp.
D. Hành động không phù hợp.
Câu 7. Thông tin trên Internet không có đặc điểm nào sau đây?
A. Nguồn thông tin khổng lồ, đa dạng.
B. Được cập nhật thường xuyên.
C. Đáng tin cậy, luôn chính xác.
D. Có thể tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng.
Câu 8. Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ máy tính?
A. 7
B. 3
C. 1
D. 5
Câu 9. Hành động nào dưới đây vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Chặn các hình ảnh, video quảng cáo về cá cược bóng đá qua Internet.
B. Bình luận chê bai chiếc áo không hợp thời trang của bạn trên Facebook cá nhân.
C. Đăng tải hình ảnh gia đình sum họp ngày Tết.
D. Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm.
Câu 10. Sự phát triển của máy tính mang lại điều gì?
A. Cả 3 đáp án đều đúng
B. Cách mạng công nghiệp 4.0 và kinh tế tri thức
C. Nông nghiệp, công nghiệp thông minh
D. Hình thành, phát triển xã hội thông tin
Câu 11. Sản phẩm dạng số mà học sinh có thể tạo ra là
A. Đồ ăn, thức uống
B. Bảng ghi chép công thức.
C. Sản phẩm thủ công như đan len, may vá.
D. Ảnh chụp chân dung.
Câu 12. Yếu tố nào không dùng để nhận biết độ tin cậy của thông tin?
A. mục đích, tính cập nhật của bài viết.
B. Tác giả, nguồn thông tin.
C. không có tính cập nhật của bài viết.
D. trích dẫn nguồn thông tin trong bài viết.
Câu 13. Khi khai thác thông tin trên Internet, em sẽ dựa vào yếu tố nào để xác định được độ tin cậy của thông tin?
A. Nguồn thông tin mang ý kiến cá nhân.
B. Tác giả viết bài là người có uy tín, trách nhiệm, trình độ chuyên môn sâu về lĩnh vực của bài viết.
C. Nội dung những trang web đã lâu không được cập nhật.
D. Bài viết không trích dẫn dẫn chứng, nguồn thông tin sử dụng trong bài.
Câu 14. Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực thương mại là
A. Mua bán trực tuyến.
B. Xem phim, chơi game trực tuyến.
C. Dạy học trực tuyến.
D. Du lịch thực tế ảo.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?
A. Có thể truy cập từ xa.
B. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.
C. Nhiều người có thể truy cập đồng thời.
D. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.
Câu 16. Internet là
A. mạng thông tin số khổng lồ, thông dụng nhất hiện nay.
B. thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
C. thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ
thuật số.
D. thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
Câu 17. Mạch tích hợp cỡ siêu lớn là thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ mấy?
A. Thế hệ thứ năm.
B. Thế hệ thứ hai.
C. Thế hệ thứ ba.
D. Thế hệ thứ tư.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?
A. Nhiều người có thể truy cập đồng thời.
B. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.
C. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.
D. Có thể truy cập từ xa.
Câu 19. Máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le được gọi là
A. Máy tính cơ học.
B. Máy tính điện - cơ.
C. Máy tính đa năng.
D. Máy tính điện tử.
Câu 20. Thông tin trong trường hợp nào sau đây là đáng tin cậy?
A. Bài viết trên tài khoản của người nổi tiếng có đông đảo người theo dõi.
B. Thông tin trên website có tên miền là.gov.
C. Bài viết của một cá nhân ẩn danh trên mạng xã hội.
D. Thông tin trên website có lịch sử viết bài từ nhiều năm trước.
Câu 21. Điền vào chỗ trống: “Bài viết có … nguồn thông tin sử dụng trong bài, cung cấp dẫn chứng để xác minh sẽ
có độ tin cậy cao hơn.”
A. nguồn thông tin.
B. trích dẫn.
C. mục đích.
D. tính cập nhật.
Câu 22. Máy tính điện tử đã phát triển qua mấy thế hệ?
C. 4 thế hệ.
D. 2 thế hệ.
A. 5 thế hệ.
B. 3 thế hệ.
Câu 23. Để tìm hiểu về các biện pháp phòng chống dịch bệnh COVID - 19, em có thể tìm thông tin ở đâu để có độ
tin cậy nhất?
A. Nguồn tin từ tổ trưởng khu phố.
B. Nguồn tin từ diễn viên nổi tiếng.
C. Nguồn tin từ Bộ Y tế.
D. Nguồn tin từ diễn đàn Người cao tuổi Việt Nam.
Câu 24. Biểu hiện nào sau đây vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Đính chính, xin lỗi bạn đọc khi đưa thông tin chưa được kiểm chứng lên mạng.
B. Không chụp ảnh, quay phim trong rạp chiếu phim.
C. Bình luận một cách lịch sự trên bài viết của người khác.
D. Sao chép thông tin từ một trang web khác và coi đó là của mình.
Câu 25. Thông tin số là:
A. Thông tin được lưu trữ với dung lượng hạn chế bởi nhiều tổ chức, cá nhân.
B. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ
thuật số.
C. Thông tin được đưa lên bởi một số đối tượng, không thể là sai lệch.
D. Thông tin không thể sao chép, chỉnh sửa, chia sẻ, được bảo hộ bởi pháp luật.
Câu 26. Thông tin đáng tin cậy giúp em điều gì?
A. Đưa ra kết luận đúng.
B. Giải quyết được các vấn đề được đặt ra
C. Quyết định hành động đúng.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 27. Thông tin nào sau đây là thông tin đáng tin cậy?
A. Thông tin có chứng cứ rõ ràng, đã được kiểm chứng.
B. Thông tin không trung thực.
C. Thông tin chưa được kiểm chứng.
D. Thông tin đồn thổi.
Câu 28. Vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia hoạt động nào trên mạng?
A. Tuyên truyền tôn giáo trái phép lên mạng xã hội.
B. Đăng tải video hướng dẫn nấu ăn.
C. Bán các sản phẩm thủ công như khăn len, móc khóa trên mạng xã hội.
D. Chia sẻ tin tức thời sự từ Đài truyền hình Quốc gia.
Câu 29. Tình huống nào dưới đây là vi phạm quy định của pháp luật?
A. Học sinh lén dùng điện thoại để lướt Facebook trong tiết học.
B. Khách du lịch tự ý quay phim, chụp ảnh ở khu vực quốc phòng, an ninh.
C. Phong chụp ảnh Lan đang làm biểu cảm mặt xấu. Phong chia sẻ bức ảnh lên mạng xã hội và làm Lan xấu
hổ không dám đến trường.
D. Học sinh tự ý sử dụng điện thoại thông minh để làm bài tập trên lớp.
Câu 30. Ứng dụng nào sau đây cho phép người dùng tìm kiếm thông tin?
A. Adobe Premiere.
B. Easycode.
C. Camera 360.
D. Cốc cốc.
Câu 31. Thông tin kĩ thuật số là
A. thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
B. thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
C. thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ
thuật số.
D. nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.
Câu 32. Nguyên lí thiết kế máy tính của Babbage là
A. có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy
B. cả 3 đáp án đều đúng
C. loại máy tính đa năng
D. thực hiện tính toán tự động
Câu 33. Việc nào dưới đây là đúng khi sử dụng công nghệ số?
A. Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn.
B. Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội để biết mật khẩu đăng nhập của bạn.
C. Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội.
D. Sử dụng các thông tin do mình tự tạo (tự quay video, chụp ảnh, viết nội dung,…).
Câu 34. Chiếc máy tính cơ học đầu tiên có tên là gì?
A. Babbage.
B. Máy tính xách tay.
C. Máy tính bảng.
D. Pascaline.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Càng về sau các linh kiện càng được thu nhỏ, có tốc độ xử lí lớn, độ tin cậy cao, có khả năng kết nối toàn
cầu, tiêu thụ ít năng lượng.
B. Năm thế hệ máy tính gắn liền với các tiến bộ công nghệ: đèn điện tử chân không, bóng bán dẫn, mạch tích
hợp, vi xử lí mật độ tích hợp rất cao, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao.
C. Máy tính điện tử ra đời vào những năm 1950.
D. Máy tính thế hệ thứ năm có một số khả năng xử lí thông tin trong thế giới thực giống như con người như
cảm nhận, suy nghĩ, tương tác..
Câu 36. Thế hệ thứ tư trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?
A. 1990 – nay.
B. 1965 – 1974.
C. 1974 – 1990.
D. 1955 – 1965.
Câu 37. Học sinh ở cuối năm học lớp 9 thường cần tìm hiểu thông tin tuyển sinh vào lớp 10. Giữa thông tin
tìm được từ các nguồn sau đây, thông tin nào đáng tin cậy hơn?
A. Từ Internet.
B. Thông báo chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương.
C. Qua thông tin từ bạn bè
D. Thông tin từ facebook.
Câu 38. Thế hệ thứ hai trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?
A. 1945 – 1955.
B. 1955 – 1965.
C. 1990 – nay.
D. 1965 – 1974.
Câu 39. Thông tin không đáng tin cậy có thể là
A. Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối.
B. Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ.
C. Cả 3 đáp án trên.
D. Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm.
Câu 40. Thế hệ thứ nhất trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?
A. 1965 – 1974.
B. 1955 – 1965.
C. 1990 – nay.
D. 1945 – 1955.
Câu 41. Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?
A. Nguồn tin từ diễn đàn bóng đá Việt Nam.
B. Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ.
C. Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi.
D. Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó.
Câu 42. Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?
A. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.
B. Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.
C. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.
D. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.
Câu 43. Xác định nguồn thông tin là
A. Thẩm quyền và uy tín của tổ chức hay cá nhân cung cấp thông tin ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của
thông tin.
B. Những kết luận không có chứng cứ, cũng giống như những ý kiến mang tính chất cá nhân nên có độ tin
cậy rất thấp.
C. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
D. Thẩm quyền và uy tín của tổ chức hay cá nhân nào đó.
Câu 44. Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham
khảo nhất?
A. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.
B. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.
C. Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.
D. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
Câu 45. Hành vi nào không vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. chụp ảnh ở nơi không cho phép.
B. quay phim trong rạp chiếu phim
C. mua bản quyền phần mềm duyệt virus máy tính.
D. khi âm trái phép các cuộc nói chuyện.
Câu 46. Trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin từ
nguồn nào sau đây?
A. Từ một cá nhân nào đó trên mạng.
B. Từ một tổ chức nào đó trên mạng.
C. Từ kết quả tìm kiếm trên Internet.
D. Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó.
Câu 47. Em hãy xác định hành động nào là vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ
thuật số?
A. Cả 3 đáp án trên.
B. Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm.
C. Quay và lan truyền video bạo lực học đường.
D. Tham gia cá cược bóng đá qua Internet.
Câu 48. Đâu là hành vi không có đạo đức, văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Chúng ta có thể tùy ý sử dụng bất kì hình ảnh, âm thành nào để làm màn hình nền, nhạc chờ, nhạc chuông
cho điện thoại của bản mình.
B. Luôn cố gắng trả lời tin nhắn sớm nhất có thể.
C. Nên nói xin phép, xin lỗi khi phải dừng trao đổi với bạn để nghe điện thoại.
D. Sử dụng tai nghe khi nghe ca nhạc, xem phim, chơi trò chơi điện tử ở nơi có nhiều người.
Câu 49. Em hãy chọn phương án ghép đúng.
Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,....
A. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
B. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
C. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
D. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
Câu 50. Thế hệ thứ ba trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?
A. 1965 – 1974.
B. 1945 – 1955.
C. 1955 – 1965.
D. 1990 – nay.
-----------------------------------Hết -----------------------------
Câu 1. Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?
A. Phát tán các thông tin chưa được kiểm chứng lên mạng.
B. Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo.
C. Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng.
D. Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook.
Câu 2. Thành phần điện tử chính của máy tính điện tử thế hệ thứ 4 là
A. mạch tích hợp cỡ lớn và bộ vi xử lí
B. bóng bán dẫn, mạch tích hợp
C. đèn điện tự chân không
D. vi xử lí, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao
Câu 3. Dưới đây là mô tả của yếu tố nào?
Người cung cấp thông tin, có uy tín, trách nhiệm, kinh nghiệm, trình độ chuyên môn sâu về lĩnh vực của bài viết.
A. Tác giả.
B. Độ tin cậy.
C. Tính bản quyền.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 4. Đặc điểm của thông tin trên Internet là
A. cả 3 đáp án đều đúng
B. nguồn thông tin khổng lồ, đa dạng, phong phú.
C. có nguồn thông tin đáng tin cậy nhưng cũng có nguồn thông tin không thực sự đáng tin cậy.
D. thường xuyên được cập nhật; có thể tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng.
Câu 5. Lựa chọn phương án sai
Máy tính ngày càng trở nên gọn nhẹ hơn, nhanh hơn, thông minh hơn bởi vì:
A. Trí tuệ nhân tạo đã trở thành hiện thực nhờ vào sự phát triển của công nghệ phần cứng.
B. Tốc độ xử lí nhanh hơn nhờ vào sự tiến bộ của công nghệ.
C. Các linh kiện chế tạo máy tính ngày càng nhỏ, nhẹ hơn.
D. Máy tính được chế tạo bằng các vật liệu có giá thành cao hơn.
Câu 6. Tầm quan trọng của việc biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy là
A. Đưa ra được quyết định phù hợp.
B. Sử dụng nguồn thông tin sai lệch.
C. Suy nghĩ không phù hợp.
D. Hành động không phù hợp.
Câu 7. Thông tin trên Internet không có đặc điểm nào sau đây?
A. Nguồn thông tin khổng lồ, đa dạng.
B. Được cập nhật thường xuyên.
C. Đáng tin cậy, luôn chính xác.
D. Có thể tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng.
Câu 8. Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ máy tính?
A. 7
B. 3
C. 1
D. 5
Câu 9. Hành động nào dưới đây vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Chặn các hình ảnh, video quảng cáo về cá cược bóng đá qua Internet.
B. Bình luận chê bai chiếc áo không hợp thời trang của bạn trên Facebook cá nhân.
C. Đăng tải hình ảnh gia đình sum họp ngày Tết.
D. Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm.
Câu 10. Sự phát triển của máy tính mang lại điều gì?
A. Cả 3 đáp án đều đúng
B. Cách mạng công nghiệp 4.0 và kinh tế tri thức
C. Nông nghiệp, công nghiệp thông minh
D. Hình thành, phát triển xã hội thông tin
Câu 11. Sản phẩm dạng số mà học sinh có thể tạo ra là
A. Đồ ăn, thức uống
B. Bảng ghi chép công thức.
C. Sản phẩm thủ công như đan len, may vá.
D. Ảnh chụp chân dung.
Câu 12. Yếu tố nào không dùng để nhận biết độ tin cậy của thông tin?
A. mục đích, tính cập nhật của bài viết.
B. Tác giả, nguồn thông tin.
C. không có tính cập nhật của bài viết.
D. trích dẫn nguồn thông tin trong bài viết.
Câu 13. Khi khai thác thông tin trên Internet, em sẽ dựa vào yếu tố nào để xác định được độ tin cậy của thông tin?
A. Nguồn thông tin mang ý kiến cá nhân.
B. Tác giả viết bài là người có uy tín, trách nhiệm, trình độ chuyên môn sâu về lĩnh vực của bài viết.
C. Nội dung những trang web đã lâu không được cập nhật.
D. Bài viết không trích dẫn dẫn chứng, nguồn thông tin sử dụng trong bài.
Câu 14. Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực thương mại là
A. Mua bán trực tuyến.
B. Xem phim, chơi game trực tuyến.
C. Dạy học trực tuyến.
D. Du lịch thực tế ảo.
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?
A. Có thể truy cập từ xa.
B. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.
C. Nhiều người có thể truy cập đồng thời.
D. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.
Câu 16. Internet là
A. mạng thông tin số khổng lồ, thông dụng nhất hiện nay.
B. thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
C. thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ
thuật số.
D. thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
Câu 17. Mạch tích hợp cỡ siêu lớn là thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ mấy?
A. Thế hệ thứ năm.
B. Thế hệ thứ hai.
C. Thế hệ thứ ba.
D. Thế hệ thứ tư.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?
A. Nhiều người có thể truy cập đồng thời.
B. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.
C. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.
D. Có thể truy cập từ xa.
Câu 19. Máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le được gọi là
A. Máy tính cơ học.
B. Máy tính điện - cơ.
C. Máy tính đa năng.
D. Máy tính điện tử.
Câu 20. Thông tin trong trường hợp nào sau đây là đáng tin cậy?
A. Bài viết trên tài khoản của người nổi tiếng có đông đảo người theo dõi.
B. Thông tin trên website có tên miền là.gov.
C. Bài viết của một cá nhân ẩn danh trên mạng xã hội.
D. Thông tin trên website có lịch sử viết bài từ nhiều năm trước.
Câu 21. Điền vào chỗ trống: “Bài viết có … nguồn thông tin sử dụng trong bài, cung cấp dẫn chứng để xác minh sẽ
có độ tin cậy cao hơn.”
A. nguồn thông tin.
B. trích dẫn.
C. mục đích.
D. tính cập nhật.
Câu 22. Máy tính điện tử đã phát triển qua mấy thế hệ?
C. 4 thế hệ.
D. 2 thế hệ.
A. 5 thế hệ.
B. 3 thế hệ.
Câu 23. Để tìm hiểu về các biện pháp phòng chống dịch bệnh COVID - 19, em có thể tìm thông tin ở đâu để có độ
tin cậy nhất?
A. Nguồn tin từ tổ trưởng khu phố.
B. Nguồn tin từ diễn viên nổi tiếng.
C. Nguồn tin từ Bộ Y tế.
D. Nguồn tin từ diễn đàn Người cao tuổi Việt Nam.
Câu 24. Biểu hiện nào sau đây vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Đính chính, xin lỗi bạn đọc khi đưa thông tin chưa được kiểm chứng lên mạng.
B. Không chụp ảnh, quay phim trong rạp chiếu phim.
C. Bình luận một cách lịch sự trên bài viết của người khác.
D. Sao chép thông tin từ một trang web khác và coi đó là của mình.
Câu 25. Thông tin số là:
A. Thông tin được lưu trữ với dung lượng hạn chế bởi nhiều tổ chức, cá nhân.
B. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ
thuật số.
C. Thông tin được đưa lên bởi một số đối tượng, không thể là sai lệch.
D. Thông tin không thể sao chép, chỉnh sửa, chia sẻ, được bảo hộ bởi pháp luật.
Câu 26. Thông tin đáng tin cậy giúp em điều gì?
A. Đưa ra kết luận đúng.
B. Giải quyết được các vấn đề được đặt ra
C. Quyết định hành động đúng.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 27. Thông tin nào sau đây là thông tin đáng tin cậy?
A. Thông tin có chứng cứ rõ ràng, đã được kiểm chứng.
B. Thông tin không trung thực.
C. Thông tin chưa được kiểm chứng.
D. Thông tin đồn thổi.
Câu 28. Vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia hoạt động nào trên mạng?
A. Tuyên truyền tôn giáo trái phép lên mạng xã hội.
B. Đăng tải video hướng dẫn nấu ăn.
C. Bán các sản phẩm thủ công như khăn len, móc khóa trên mạng xã hội.
D. Chia sẻ tin tức thời sự từ Đài truyền hình Quốc gia.
Câu 29. Tình huống nào dưới đây là vi phạm quy định của pháp luật?
A. Học sinh lén dùng điện thoại để lướt Facebook trong tiết học.
B. Khách du lịch tự ý quay phim, chụp ảnh ở khu vực quốc phòng, an ninh.
C. Phong chụp ảnh Lan đang làm biểu cảm mặt xấu. Phong chia sẻ bức ảnh lên mạng xã hội và làm Lan xấu
hổ không dám đến trường.
D. Học sinh tự ý sử dụng điện thoại thông minh để làm bài tập trên lớp.
Câu 30. Ứng dụng nào sau đây cho phép người dùng tìm kiếm thông tin?
A. Adobe Premiere.
B. Easycode.
C. Camera 360.
D. Cốc cốc.
Câu 31. Thông tin kĩ thuật số là
A. thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
B. thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
C. thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ
thuật số.
D. nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.
Câu 32. Nguyên lí thiết kế máy tính của Babbage là
A. có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy
B. cả 3 đáp án đều đúng
C. loại máy tính đa năng
D. thực hiện tính toán tự động
Câu 33. Việc nào dưới đây là đúng khi sử dụng công nghệ số?
A. Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn.
B. Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội để biết mật khẩu đăng nhập của bạn.
C. Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội.
D. Sử dụng các thông tin do mình tự tạo (tự quay video, chụp ảnh, viết nội dung,…).
Câu 34. Chiếc máy tính cơ học đầu tiên có tên là gì?
A. Babbage.
B. Máy tính xách tay.
C. Máy tính bảng.
D. Pascaline.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Càng về sau các linh kiện càng được thu nhỏ, có tốc độ xử lí lớn, độ tin cậy cao, có khả năng kết nối toàn
cầu, tiêu thụ ít năng lượng.
B. Năm thế hệ máy tính gắn liền với các tiến bộ công nghệ: đèn điện tử chân không, bóng bán dẫn, mạch tích
hợp, vi xử lí mật độ tích hợp rất cao, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao.
C. Máy tính điện tử ra đời vào những năm 1950.
D. Máy tính thế hệ thứ năm có một số khả năng xử lí thông tin trong thế giới thực giống như con người như
cảm nhận, suy nghĩ, tương tác..
Câu 36. Thế hệ thứ tư trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?
A. 1990 – nay.
B. 1965 – 1974.
C. 1974 – 1990.
D. 1955 – 1965.
Câu 37. Học sinh ở cuối năm học lớp 9 thường cần tìm hiểu thông tin tuyển sinh vào lớp 10. Giữa thông tin
tìm được từ các nguồn sau đây, thông tin nào đáng tin cậy hơn?
A. Từ Internet.
B. Thông báo chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương.
C. Qua thông tin từ bạn bè
D. Thông tin từ facebook.
Câu 38. Thế hệ thứ hai trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?
A. 1945 – 1955.
B. 1955 – 1965.
C. 1990 – nay.
D. 1965 – 1974.
Câu 39. Thông tin không đáng tin cậy có thể là
A. Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối.
B. Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ.
C. Cả 3 đáp án trên.
D. Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm.
Câu 40. Thế hệ thứ nhất trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?
A. 1965 – 1974.
B. 1955 – 1965.
C. 1990 – nay.
D. 1945 – 1955.
Câu 41. Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?
A. Nguồn tin từ diễn đàn bóng đá Việt Nam.
B. Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ.
C. Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi.
D. Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó.
Câu 42. Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?
A. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.
B. Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.
C. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.
D. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.
Câu 43. Xác định nguồn thông tin là
A. Thẩm quyền và uy tín của tổ chức hay cá nhân cung cấp thông tin ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của
thông tin.
B. Những kết luận không có chứng cứ, cũng giống như những ý kiến mang tính chất cá nhân nên có độ tin
cậy rất thấp.
C. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
D. Thẩm quyền và uy tín của tổ chức hay cá nhân nào đó.
Câu 44. Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham
khảo nhất?
A. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.
B. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.
C. Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.
D. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
Câu 45. Hành vi nào không vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. chụp ảnh ở nơi không cho phép.
B. quay phim trong rạp chiếu phim
C. mua bản quyền phần mềm duyệt virus máy tính.
D. khi âm trái phép các cuộc nói chuyện.
Câu 46. Trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin từ
nguồn nào sau đây?
A. Từ một cá nhân nào đó trên mạng.
B. Từ một tổ chức nào đó trên mạng.
C. Từ kết quả tìm kiếm trên Internet.
D. Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó.
Câu 47. Em hãy xác định hành động nào là vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ
thuật số?
A. Cả 3 đáp án trên.
B. Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm.
C. Quay và lan truyền video bạo lực học đường.
D. Tham gia cá cược bóng đá qua Internet.
Câu 48. Đâu là hành vi không có đạo đức, văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Chúng ta có thể tùy ý sử dụng bất kì hình ảnh, âm thành nào để làm màn hình nền, nhạc chờ, nhạc chuông
cho điện thoại của bản mình.
B. Luôn cố gắng trả lời tin nhắn sớm nhất có thể.
C. Nên nói xin phép, xin lỗi khi phải dừng trao đổi với bạn để nghe điện thoại.
D. Sử dụng tai nghe khi nghe ca nhạc, xem phim, chơi trò chơi điện tử ở nơi có nhiều người.
Câu 49. Em hãy chọn phương án ghép đúng.
Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,....
A. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
B. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
C. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
D. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
Câu 50. Thế hệ thứ ba trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?
A. 1965 – 1974.
B. 1945 – 1955.
C. 1955 – 1965.
D. 1990 – nay.
-----------------------------------Hết -----------------------------
 








Các ý kiến mới nhất