Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Âu
Ngày gửi: 22h:08' 11-12-2023
Dung lượng: 460.5 KB
Số lượt tải: 1813
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Trọng Tấn)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN KKTN 8
A. PHẦN HÓA HỌC
I.TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Các hóa chất trong phòng thí nghiệm được bảo quản trong lọ như thế nào?
A. Lọ hở, làm bằng thủy tinh, nhựa,...
B. Lọ kín, làm bằng thủy tinh, nhựa,...
C. Không có đáp án chính xác.
D. Lọ bất kì có thể đựng được.
Câu 2: Điền vào chỗ trống: "Cách sử dụng thiết bị đo pH: cho ... của thiết bị vào dung dịch cần đo
pH. giá trị pH của dung dịch sẽ xuất hiện trên thiết bị đo.
A. Nguồn điện.
B. Điện cực.
C. Cực âm.
D. Cực dương.
Câu 3: Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi vật lí?
A. Nước hồ bị bốc hơi khi trời nắng.            
 B. Diêm bị cháy khi quẹt vào vỏ hộp diêm.
C. Thịt bị cháy khi nướng.                             
D. Pháo hoa có nhiều màu sắc sặc sỡ.
Câu 4: Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi hóa học?
A. Muối ăn hòa vào nước thành nước muối.             B. Bật bếp ga thấy lửa màu xanh.
C. Cồn bay hơi khi mở nắp.                                      D. Mở lọ nước hoa thấy mùi thơm.
Câu 5: Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?
A. Chất phản ứng.
B. Chất lỏng.
C. Chất sản phẩm.
D. Chất khí.
Câu 6: Phản ứng sau là phản ứng gì?
Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng
lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng thu nhiệt.
B. Phản ứng phân hủy.
C. Phản ứng trao đổi.
Câu 7: Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong
quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần? 
A. Carbon dioxide tăng dần.
B. Oxygen tăng dần
C. Carbon tăng dần.
D. Tất cả đều tăng
Câu 8:  Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về
A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.
B. số lượng các nguyên tố.
C. số lượng các phân tử.
D. liên kết giữa các nguyên tử.
Câu 9: Chọn từ còn thiếu vào chỗ trống: “Trong một phản ứng hóa học, …(1) … khối lượng của các
sản phẩm bằng …(2)… khối lượng của các chất phản ứng.”
A. (1) tổng, (2) tích
B. (1) tích, (2) tổng
C. (1) tổng, (2) tổng
D. (1) tích, (2) tích
Câu 10: Dung dịch là
A. hỗn hợp gồm dung môi và chất tan.
B. hợp chất gồm nhiều chất tan.
C. hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan.
D. hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan.
Câu 11: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch hydrocloric axit (HCl) 0,1M, tốc độ
phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?
A. Dạng viên nhỏ.
B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
C. Dạng tấm mỏng.
D. Dạng nhôm dây
Câu 12: Acid là phân tử khi tan trong nước phân li ra ion
A. OH-.
B. Cl-.
C. Ca2+.
D. H+.

Câu 13: Dãy dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
A. HNO3, H2O, H3PO4.   
B. CH3COOH, HCl, HNO3.
C. HBr, H2SO4, H2O.   
 D. HCl, NaCl, KCl.
Câu 14:  Dãy chất nào sau đây gồm các base?
A. CuO, K2O, P2O5, FeO.                                          B. NaCl, K2CO3, NaHCO3, BaCl2.                     
C. KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2.                
D. H2SO4, HCl, H3PO4, H2S.
Câu 15: Dung dịch base làm phenolphthalein chuyển màu
A. xanh.
B. đỏ.
C. trắng.
D. vàng.
Câu 16: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Đỏ.                              B. Xanh.                C. Tím.                  D. Vàng
Câu 17: Chất nào sau đây là oxide ACID?
A. Fe2O3.
B. CaO.
C. SO3.
D. Al2O3.
Câu 18:  Dãy chất nào dưới đây gồm toàn muối?
A. NaCl, CaCO3, HNO3, (NH4)2SO4.                 B. NaOH, P2O5, MgCO3, FeCl2.                        
C. Al2(SO4)3, CuCl2, H2SO4, KNO3.                  D. CuSO4, K3PO4, Cu(NO3)2, ZnSO4.
Câu 19:  Phản ứng xảy ra khi nhúng đinh sắt vào dung dịch CuSO4 là gì?
A. 2Fe + 3CuSO4 ⟶ Fe2(SO4)3 + 3Cu.             B. Fe + CuSO4 ⟶ FeSO4 + Cu.                        
C. Fe + CuSO4 ↛ không phản ứng.                   D. Fe + CuSO4 ⟶ Fe + CuSO4
Câu 20: Số nguyên tử hydrogen trong 0,05 mol khí hydrogen là
A. 3,01. 1022
B. 3,01. 1023
C. 6,02. 1022
D. 6,02. 1024
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 21: Khối lượng của 0,2 mol Al2O3 là
A. 10,2g                B. 2,04g                 C. 1,02g                D. 20,4g
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 2g NaOH vào 100ml nước. Dung dịch thu được có nồng độ là ?(Coi thể
tích dung dịch không đổi).
A. 0,5 M
B. 0,05M
C. 0,1M
D. 0,025M
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 23: Tỉ khối của khí H2 so với khí O2 là:
A. 8                       B. 0,125                 C. 0,0625                    D. 0,03125
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 100g C cần dùng vừa đủ 48g khí O2. Khối lượng CO2 sinh ra là?
A. 100g                 B. 52g                              C. 148g                 D. 48g
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 25: Cho phương trình hóa học như sau: S + ....SO2. Chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống?
A. O2.
B. O.
C. S.
D. O 3

Câu 26: Khối lượng của CuSO4 có trong 100ml dung dịch CuSO4 0,5 M là
A. 80 gam
B. 160 gam
C. 16 gam.
D. 8 gam.
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 27: Cho miếng đồng (Cu) dư vào 200 mL dung dịch AgNO 3, thu được muối Cu(NO3)2 và Ag
bám vào miếng đồng. Khối lượng Cu phản ứng là 6,4 g. Khối lượng Ag tạo ra là
A. 8,8g.                            B. 10,8g.
C. 15,2g.                          D. 21,6g.
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1,24 gam phosphorus trong bình chứa 1,92 gam khí oxygen (ở dktc) tạo
thành phosphorus pentoxide ( P2O5). Khối lượng chất còn dư sau phản ứng là
A. 0,68gam.
B. 0,64 gam.
C. 0,16 gam.
D. 0,32 gam.
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
TỰ LUẬN.
Câu 1: Cho 3 lọ dung dịch mất nhãn chứa NaOH, HCl, NaCl. Trình bày cách để nhận biết 3 hóa chất
trên bằng phương pháp hóa học.
Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. Fe + HCl 
e. Fe 2O3 + HCl 
b. Al + H2SO4 
f. Fe + CuSO 4 
c. NaOH + HCl 
g. CaCO 3 + HCl 
d. CO2 + Ca(OH)2 
h. CuSO 4 + NaOH 
Câu 3: gọi tên các hợp chất sau:
a.Oxide Na2O , CO2.
b.Acid HCl , H2SO4.
c.Base NaOH, Fe(OH)3
d.Muối NaCl, NaNO3, CaCO3
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Iron (Fe ) vào dung dịch HCl 1M vừa đủ thì thu được dung dịch A
và V lít khí H2 ( 250C,1bar).
a.Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b.Tính V khí H2 thoát ra ở 250C, 1 bar
c.Dung dịch A cô cạn thu được m gam muối. Tính m.
d.Tính thể tích dung dịch HCl 1M đã phản ứng.

B. PHÀN VẬT LÍ

I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Công thức liên hệ giữa khối lượng m, thể tích V và khối lượng riêng D của một vật là
A. D = m.V
B. m = D.V
C. V = m.D
D. m = D/V
Câu 2: Đơn vị của áp suất là:
A. N.
B. Pa.
C. m/s.
D. kg.
Câu 3: Áp lực là
A. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
D. lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
Câu 4: Mối liên hệ giữa áp lực F, diện tích bị ép S và áp suất p là
A. p = F.S
B. S = p.F
C. p = F/S
D. F = p/S
Câu 5: Áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng
A. càng lớn nếu độ sâu của chất lỏng tính từ điểm đó đến mặt thoáng càng lớn.
B. càng lớn nếu độ sâu của chất lỏng tính từ điểm đó đến mặt thoáng càng nhỏ.
C. không phụ thuộc độ sâu của chất lỏng so với mặt thoáng.
D. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
Câu 6: Áp suất tăng khi
A. diện tích bị ép S không đổi, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép S tăng.
B. diện tích bị ép S tăng, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép S không đổi.
C. diện tích bị ép S không đổi, áp lực tác dụng lên diện tích bị ép S giảm.
D. áp lực tăng bao nhiêu lần thì diện tích bị ép S cũng tăng lên bấy nhiêu lần.
Câu 7: Vì sao cái áo phao không chìm trong nước?
A. Vì khối lượng của áo phao nhỏ hơn khối lượng của nước.
B. Vì khối lượng riêng của áo phao nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
C. Vì áo phao nhẹ.
D. Vì thể tích của áo phao lớn hơn nước.
Câu 8: Lực đẩy Acsimet có độ lớn phụ thuộc vào
A. lượng chất lỏng trong bình và khối lượng của vật.
B. thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ và bản chất của chất lỏng.
C. độ sâu của vật bị nhúng chìm so với đáy bình.
D. khối lượng riêng của vật.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 có nghĩa là 1cm3 sắt có khối lượng 7800kg
C. Công thức tính khối lượng riêng D = m.V
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng
Câu 10. Đơn vị của khối lượng riêng là
A. N/m3
B. Kg/m3
C. g/m3
D.Nm3
Câu 11. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được chất lỏng
truyền đi….theo mọi hướng.
A. một phần

B. nguyên vẹn

Câu 12. Đơn vị của áp suất là

C. khắp nơi

D. không đổi

A. Pascal

B. Newton

C. Watt

D. Ampe

II. TỰ LUẬN
Câu 1.Nêu một số đơn vị đo khối lượng riêng.
Câu 2. Trong một số trường hợp, có thể tính được khối lượng của một vật qua kích thước của nó mà
không cần dùng cân. Ví dụ, có thể tính được khối lượng của nước trong bể bơi khi biết kích thước
của bể. Dựa trên cơ sở nào mà có thể làm được điều đó?
Câu 3. So sánh khối lượng nước chứa trong một bình 20 L và trong một chai 0,5 L.
Câu 4.Một bể bơi có chiều dài 20 m, chiều rộng 8 m, độ sâu của nước là 1,5 m, tính khối lượng của
nước trong bể.
Câu 5. Giải thích được tại sao con người chỉ lặn xuống nước ở một độ sâu nhất định?
Câu 6. Vì sao trên nắp ấm pha trà thường có một lỗ nhỏ?
 
Gửi ý kiến