Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Dũng
Ngày gửi: 08h:38' 24-12-2023
Dung lượng: 172.1 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thị Thu Hòa)
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HKI
MÔN TOÁN
ĐỀ 1
Phần I: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1: Giá trị của chữ số 5 trong số: 571638 là:
A. 500
B. 50000
C. 500000
D. 5000
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 725369; 725396; 725936; 725693
A. 725936.
B. 725396
C. 725369
D. 725693
Câu 3: 3 kg 60 g = …… g. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :
A. 306
B. 603
C. 360
D. 3060
Câu 4: 12dm2 70 cm 2= …… cm 2. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :
A. 1270
B. 127
C. 12070
D. 12700
Câu 5: Trung bình cộng của các số 10 ; 30 ; 50; 70 là :
A. 40
B. 30
C. 20
D. 10
Câu 6 : Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 15 cm.
A. 40
B. 20
C. 80
D. 38
Câu 7: Giá trị của biểu thức 5 x a + b, nếu a = 8; b= 20 :
A. 60
B. 140
C. 5820
D. 108
Câu 8: ( 0,5 điểm) 5 m2 39 dm2 = …………….. dm2
A .5039
B . 539
C . 395
D. 5390
Câu 9 : (1 điểm) Đặt tính rồi tính.
a. 514626 x 5
b. 987864 : 2

Câu 10 : Muốn lát nền 4 căn phòng như nhau cần 2400 viên gạch cùng loại. Để lát nền 8 căn
phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch loại đó ?

ĐỀ 2 :
Phần I: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số 47032 đọc là:
A. Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi.
B. Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai
C. Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai
D. Bốn mươi bảy nghìn ba trăm không mươi hai
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5 m2 8 dm2 =…..dm2
A. 58
B.580
C.508
D.5008
Câu 5: Kết quả của phép tính cộng 769564 + 40526 là:
A. 810090
B. 810190
C. 811090
D. 810091
Câu 6: Kết quả của phép tính trừ 62975 – 24138 là bao nhiêu?
A. 38837
B. 37837
C. 38937
D. 37847
Câu 7: Trung bình cộng của các số sau 46, 59, 63 là bao nhiêu?
A. 168
B. 68
C. 56
D. 84
Câu 8: Một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm , chiều rộng 3cm. Chu vi hình chữ nhật là:
A. 16 cm
B. 15 cm
C. 4 cm
D. 30 cm
Câu 9: ( 0,5 điểm) 1kg 250g = …… g (M2)
A. 10 250
B. 125
C. 12 500
D. 1250
Câu 10: ( 1 điểm) Trung bình cộng của các số 124; 152 và 144 là bao nhiêu?
A. 420
B. 140
C. 144
D. 152
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức 3 x a + b, với a = 9 và b = 61
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………… ……………..
……………………………………………………. ………………………………………….
Câu 12: Đội văn nghệ của trường gồm 5 nhóm, mỗi nhóm đều có 6 bạn nữ và 4 bạn nam.
Hỏi đội văn nghệ trường có bao nhiêu bạn?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 4 :
1. Khoanh tròn vào ý trước câu trả lời đúng
A. Số chia hết cho 2 là: 41 679; 40 995; 40 763; 41 976
a. 41 676
b. 40 999
c. 40 769
d. 41 979
B. Số gồm 3 chục nghìn, 8 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị viết là:
a. 38 072
b. 38 702
c. 38 720
d. 30 872
C. Làm tròn số 76 516 đến hàng nghìn thì được số:
a. 70 000
b. 76 000
c. 76 500
d. 77 000
D. Làm tròn số 23 647 đến hàng trăm thì được số:
a. 23 600
b. 23 700
c. 23 640
d. 24 000
1. Số 43 006 đọc là: …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………
2. Đặt tính rồi tính:
46570 + 28356
76572 - 47356
7435 x 6
96840 : 5
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
3. Tính bằng cách thuận tiện:
4 x 425 x 25 = …………………………………………………..
……………………………………
4. Xếp dãy số 9 350, 86 305, 68 35, 87 305 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
……………………………………………………………………………………………………
5. Hoàn tất biểu đồ và bảng số liệu sau:

Khối lớp
Số học sinh
6. Giải toán:

Một

Hai

Ba

Bốn

Năm

a. Một cửa hàng nhập về một số gạo. Đợt một nhập về 1750kg gạo, đợt hai nhập gấp đôi đợt
một. Đợt ba nhập ít hơn đợt hai 500kg. Hỏi trung bình mỗi đợt cửa hàng nhập bao nhiêu kg
gạo?
Giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
b. Giá mỗi hộp bút chì màu 27 500 đồng, giá quyển truyện 32 000 đồng.

Bạn Lam mua 2 hộp bút chì màu và 1 quyển truyện hết: …………………… đồng
ĐỀ 5
1. Khoanh tròn vào ý trước câu trả lời đúng
A. Dãy số: 14 876; 14 867; 14 746; 16 764 có số lẻ là:
a. 14 876
b. 14 867
c. 14 746
d. 16 764
B. Số gồm 1 chục nghìn, 8 nghìn, 8 đơn vị viết là:
a. 10 880
b. 10 808
c. 18 008
d. 18 080
C. Làm tròn số 42 875 đến hàng chục nghìn thì được số:
a. 40 000
b. 42 900
c. 42880
d. 43 000
D. Số bé nhất trong các số 75 278; 75 287; 75 872; 75 827 là:
a. 75 827
b. 75 287
c. 75 872
d. 75 278
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 3 m2 7 dm2 = 307 dm2
b. Chu vi hình vuông có cạnh 5 cm là: 20 cm2
II. PHẦN TỰ LUẬN
1. Số 15 300 đọc là:……………………………….…………………………………………..
……………
2. Tính bằng cách thuận tiện:
25 + 63 + 37 + 75
327 x 123 - 327 x 23
………………………………………………………..………..………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

2. Tính giá trị của biểu thức a – b x c nếu a = 500; b = 37; c = 8:
..........................................................................................................................................................
3. Đặt tính rồi tính:
36 045 + 29 655
39 406 – 8 607
10 983 x 7
78 474 : 6
………………………………………………………..………..………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
4. Biểu đồ dưới đây nói về số chiếc áo bốn tổ công nhân may được trong một tháng:

Viết dãy số liệu về về số chiếc áo bốn tổ công nhân may được trong một tháng theo thứ tự từ
ít đến nhiều:
……………………………………………………………………………………………
5. a. Cứ 3 hộp bánh có 24 cái. Hỏi 96 cái bánh như thế có chia bao nhiêu hộp?
Giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến