Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hùng Đinh
Người gửi: Đinh Thiết Hùng
Ngày gửi: 20h:18' 15-03-2024
Dung lượng: 16.8 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn: Hùng Đinh
Người gửi: Đinh Thiết Hùng
Ngày gửi: 20h:18' 15-03-2024
Dung lượng: 16.8 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:………………………………………………Lớp:……………………………SBD:…………….
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 5
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn trước đáp án đứng trước câu trả lời chính xác nhất:
Câu 1. Số học sinh nam là 24 em, số học sinh nữ là 30 em. Tỉ số % của số học sinh nam và học sinh nữ
là:
A. 1,25%
B. 12,5%
C. 0,8%
D. 80%
Câu 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 0,79m3 = ………. dm3 là:
A. 79 B. 790
C. 7900 D. 79000
Câu 3. Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 9cm là:
A. 729cm2 B. 324cm2
C. 81cm2 D. 486cm2
Câu 4. Một hình tròn có diện tích là 113,04cm2 thì bán kính là:
A. 12cm B. 6cm
C. 9cm D. 18cm
Câu 5. Tính: 4 giờ 38 phút + 2 giờ 45 phút = …
A. 6 giờ 3 phút B. 6 giờ 73 phút
C. 7 giờ 23 phút
D. 8 giờ 13 phút
C. 49
D. 1,25
Câu 6. 1 giờ 25 phút = ……..phút
A. 85
B. 125
Câu 7. Chiếc khăn quàng đỏ hình tam giác có đáy dài 9,25 dm và chiều cao 24 cm. Diện tích chiếc khăn
quàng đỏ là bao nhiêu?
A. 111 dm2
B. 11,1 dm2
C. 111 cm2
D. 22,2 dm2
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a. 15 phút 40 giây - 8 phút 55 giây
b. 4 giờ 12 phút : 3
….
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
7,08 ha =……………………………….m2
14 dm3 6cm3 =…………………………….dm3
Câu 3. ( 2 điểm) Một người thợ hàn một cái thùng không nắp bằng sắt mỏng có dạng hình hộp chữ nhật
dài 6dm, rộng 4dm, cao 3dm. Tính diện tích sắt phải dùng để làm thùng ( không tính mép hàn).
Bài giải
….
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
….
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Tìm một số tự nhiên có hai chữ số,biết rằng nếu viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta được một số
lớn gấp 13 lần số đã cho.
….………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
….
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
D
B
D
B
C
A
B
Điểm
0.5đ
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
1đ
Phần 2. Tự luận
Cau 1
1 (2đ)
2 (1đ)
3 (2đ)
Đáp án
Điểm
A. 6 phút 45 giây
0.5đ
B. 1 giờ 24 phút
0.5đ
7,08 ha = 70800 m2
0.5đ
14 dm3 6 cm3 = 14, 006 dm
0.5đ
Diện tích xung quanh của thùng tôn là:
(6 + 4) × 2 × 3 = 60 (dm2)
Diện tích đáy của thùng tôn là:
6 × 4 = 24 (dm2)
Diện tích tôn dùng để làm thùng là:
60 + 24 = 84 (dm2)
Đáp số: 84dm2
4 (1đ)
Gọi số phải tìm là ab. Viết thêm chữ số 9 vào bên trái ta dược số 9ab. Theo
bài ra ta có:
9ab = ab × 13
900 + ab = ab × 13
900 = ab × 13 – ab
900 = ab × (13 – 1)
900 = ab × 12
ab = 900: 12
ab = 75
0.25
0.25
0.25
0.25
ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN LỚP 5
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn trước đáp án đứng trước câu trả lời chính xác nhất:
Câu 1. Số học sinh nam là 24 em, số học sinh nữ là 30 em. Tỉ số % của số học sinh nam và học sinh nữ
là:
A. 1,25%
B. 12,5%
C. 0,8%
D. 80%
Câu 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 0,79m3 = ………. dm3 là:
A. 79 B. 790
C. 7900 D. 79000
Câu 3. Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 9cm là:
A. 729cm2 B. 324cm2
C. 81cm2 D. 486cm2
Câu 4. Một hình tròn có diện tích là 113,04cm2 thì bán kính là:
A. 12cm B. 6cm
C. 9cm D. 18cm
Câu 5. Tính: 4 giờ 38 phút + 2 giờ 45 phút = …
A. 6 giờ 3 phút B. 6 giờ 73 phút
C. 7 giờ 23 phút
D. 8 giờ 13 phút
C. 49
D. 1,25
Câu 6. 1 giờ 25 phút = ……..phút
A. 85
B. 125
Câu 7. Chiếc khăn quàng đỏ hình tam giác có đáy dài 9,25 dm và chiều cao 24 cm. Diện tích chiếc khăn
quàng đỏ là bao nhiêu?
A. 111 dm2
B. 11,1 dm2
C. 111 cm2
D. 22,2 dm2
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a. 15 phút 40 giây - 8 phút 55 giây
b. 4 giờ 12 phút : 3
….
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
7,08 ha =……………………………….m2
14 dm3 6cm3 =…………………………….dm3
Câu 3. ( 2 điểm) Một người thợ hàn một cái thùng không nắp bằng sắt mỏng có dạng hình hộp chữ nhật
dài 6dm, rộng 4dm, cao 3dm. Tính diện tích sắt phải dùng để làm thùng ( không tính mép hàn).
Bài giải
….
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
….
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Tìm một số tự nhiên có hai chữ số,biết rằng nếu viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó ta được một số
lớn gấp 13 lần số đã cho.
….………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
….
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
D
B
D
B
C
A
B
Điểm
0.5đ
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
1đ
Phần 2. Tự luận
Cau 1
1 (2đ)
2 (1đ)
3 (2đ)
Đáp án
Điểm
A. 6 phút 45 giây
0.5đ
B. 1 giờ 24 phút
0.5đ
7,08 ha = 70800 m2
0.5đ
14 dm3 6 cm3 = 14, 006 dm
0.5đ
Diện tích xung quanh của thùng tôn là:
(6 + 4) × 2 × 3 = 60 (dm2)
Diện tích đáy của thùng tôn là:
6 × 4 = 24 (dm2)
Diện tích tôn dùng để làm thùng là:
60 + 24 = 84 (dm2)
Đáp số: 84dm2
4 (1đ)
Gọi số phải tìm là ab. Viết thêm chữ số 9 vào bên trái ta dược số 9ab. Theo
bài ra ta có:
9ab = ab × 13
900 + ab = ab × 13
900 = ab × 13 – ab
900 = ab × (13 – 1)
900 = ab × 12
ab = 900: 12
ab = 75
0.25
0.25
0.25
0.25
 








Các ý kiến mới nhất