Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoàng Thủy
Ngày gửi: 18h:14' 15-07-2024
Dung lượng: 294.8 KB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoàng Thủy
Ngày gửi: 18h:14' 15-07-2024
Dung lượng: 294.8 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
BÀI 1: CẤU TRÚC CỦA CHẤT
Câu 1: Theo mô hình động học phân tử thì các chất
A. được cấu tạo từ các hạt riêng biệt vô cùng nhỏ bé là nguyên tử, phân tử
B. liền một khối
C. không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt
D. liền một khối không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt
Câu 2: Chuyển động của các nguyên tử, phân tử được gọi là
A. chuyển động cơ
B. chuyển động quang
C. chuyển động nhiệt
Câu 3: Phát biểu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?
A. chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra
B. các phân tử chuyển động không ngừng
C. các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
D. các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng về mọi hướng
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?
A. các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn độn không ngừng
B. các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
C. các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật cao
D. các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử
Câu 5: Thí nghiệm của Brown quan sát
A. hạt phấn hoa bằng kính hiển vi
B. chuyển động của hạt phấn hoa trên mặt nước bằng kính hiển vi
C. cánh hoa trong nước bằng kính hiển vi
D. chuyển động của cánh hoa
Câu 6: Chuyển động Brown là chuyển động hỗn loạn không ngừng của
A. các chất
B. các phân tử
C. các nguyên tử
D. chuyển động từ
D. các hạt rất nhỏ
Câu 7: Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì
A. giữa chúng có khoảng cách
B. chúng là các phân tử
C. các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía
D. chúng là các thực thể sống
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực tương tác giữa các phân tử?
A. giữa các phân tử có cả lực hút và lực đẩy
B. giữa các phân tử chỉ có lực hút hoặc lực đẩy
C. giữa các phân tử chỉ có lực đẩy
D. giữa các phân tử chỉ có lực hút
Câu 9: Lực liên kết giữa các phân tử
A. là lực hút
B. là lực đẩy
C. tùy thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí là lực đẩy
D. gồm cả lực hút và lực đẩy
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng xa
B. khi các phân tử sắp xếp có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh
C. lực liên kết giữa các phân tử một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó khi ở thể khí
D. lực liên kết giữa các phân tử gồm cả lực hút và lực đẩy
Câu 11: Phát biểu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
A. lực tương tác phân tử đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau
B. lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
C. lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
D. lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là nguyên nhân gây ra chuyển động hoàn toàn hỗn loạn của các phân tử chất
khí?
A. các phân tử luôn va chạm với nhau
B. lực tương tác giữa các phân tử rất yếu
C. khoảng cách giữa các phân tử nhỏ
D. khoảng cách giữa các phân tử không giống nhau
Câu 13: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút
B. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút
C. chỉ có lực đẩy
D. chỉ có lực hút
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai? Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ
khác nhau về
A. thể tích
B. khối lượng riêng
C. kích thước của các nguyên tử
D. trật tự của các nguyên tử
Câu 15: Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây?
A. chuyển động không ngừng
B. giữa chúng có khoảng cách
C. nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm
D. chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ tăng cao
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với mô hình động học phân tử
A. Các chất được cấu tạo riêng biệt là phân tử
B. Các phân tử chuyển động không ngừng
C. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn
D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử
Câu 17: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A. Chuyển động không ngừng
B. Giữa các phân tử có khoảng cách.
C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây là của chất rắn?
A. Lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh
B. Không có hình dạng xác định
C. Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu
D. Không có thể tích riêng xác định
Câu 19: Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn
A. không chuyển động
B. đứng sát nhau
C. chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể
D. chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định
Câu 20: Tại sao người ta không nén chất rắn lại để tiết kiệm diện tích?
A. Do chất rắn liên kết chặt chẽ với nhau nên không nén được
B. Do chất rắn liên kết không chặt chẽ với nhau nên khó nén
C. Do các hạt của chất rắn chuyển động tự do
D. Do người ta không muốn nén chất rắn
Câu 21: Những đặc điểm nào sau đây là của chất rắn?
A. Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định.
B. Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.
C. Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định
D. Có khối lượng và thể tích xác định, hình dạng không xác định
Câu 22: Phát biểu nào dưới đây là không đúng với thể rắn?
A. Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử)
B. Các phân tử sắp xếp có trật tự
C. Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định
D. Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi
Câu 23: Vị trí của các nguyên tử, phân tử trong chất rắn có đặc điểm nào sau đây?
A. Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí xác định
này
B. Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định và không dao động.
C. Các nguyên tử, phân tử không có vị trí cố định mà luôn thay đổi
D. Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó, chúng lại chuyển sang một vị
trí cố định khác
Câu 24: Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây?
A. Khi nhiệt độ tăng thì nở ra
B. Khi nhiệt độ giảm thì co lại.
C. Khoảng cách rất gần nhau
Câu 25: Chất rắn kết tinh là chất rắn
A. có cấu trúc đơn tinh thể
C. có cấu trúc đa tinh thể
D. Khoảng cách rất xa nhau
B. vô định hình không có cấu trúc tinh thể
D. có cấu trúc tinh thể
Câu 26: Các nguyên tử sắp xếp theo một trật tự nhất định trong không gian được gọi là
A. hình dáng mạng nguyên tử
B. cấu tạo mạng tinh thể
C. mạng tinh thể
D. cấu tạo phân tử
Câu 27: Trong các chất sau, chất nào không phải là chất rắn kết tinh?
A. Muối ăn
B. Thuỷ tinh
C. Kim cương
D. Thạch anh
Câu 28: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
A. Có dạng hình học xác định
B. Có cấu trúc tinh thể
C. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 29: Cấu trúc tinh thể là cấu trúc không tạo bởi các hạt
A. phân tử.
B. nguyên tử
C. ion
D. electron
Câu 30: Chất nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
A. Miếng nhựa thông.
B. Hạt đường
C. Viên kim cương
D. Khối thạch anh
Câu 1: Theo mô hình động học phân tử thì các chất
A. được cấu tạo từ các hạt riêng biệt vô cùng nhỏ bé là nguyên tử, phân tử
B. liền một khối
C. không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt
D. liền một khối không được cấu tạo từ các hạt riêng biệt
Câu 2: Chuyển động của các nguyên tử, phân tử được gọi là
A. chuyển động cơ
B. chuyển động quang
C. chuyển động nhiệt
Câu 3: Phát biểu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?
A. chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra
B. các phân tử chuyển động không ngừng
C. các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
D. các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng về mọi hướng
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?
A. các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn độn không ngừng
B. các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
C. các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật cao
D. các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử
Câu 5: Thí nghiệm của Brown quan sát
A. hạt phấn hoa bằng kính hiển vi
B. chuyển động của hạt phấn hoa trên mặt nước bằng kính hiển vi
C. cánh hoa trong nước bằng kính hiển vi
D. chuyển động của cánh hoa
Câu 6: Chuyển động Brown là chuyển động hỗn loạn không ngừng của
A. các chất
B. các phân tử
C. các nguyên tử
D. chuyển động từ
D. các hạt rất nhỏ
Câu 7: Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì
A. giữa chúng có khoảng cách
B. chúng là các phân tử
C. các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía
D. chúng là các thực thể sống
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực tương tác giữa các phân tử?
A. giữa các phân tử có cả lực hút và lực đẩy
B. giữa các phân tử chỉ có lực hút hoặc lực đẩy
C. giữa các phân tử chỉ có lực đẩy
D. giữa các phân tử chỉ có lực hút
Câu 9: Lực liên kết giữa các phân tử
A. là lực hút
B. là lực đẩy
C. tùy thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí là lực đẩy
D. gồm cả lực hút và lực đẩy
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng xa
B. khi các phân tử sắp xếp có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh
C. lực liên kết giữa các phân tử một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó khi ở thể khí
D. lực liên kết giữa các phân tử gồm cả lực hút và lực đẩy
Câu 11: Phát biểu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
A. lực tương tác phân tử đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau
B. lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
C. lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
D. lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là nguyên nhân gây ra chuyển động hoàn toàn hỗn loạn của các phân tử chất
khí?
A. các phân tử luôn va chạm với nhau
B. lực tương tác giữa các phân tử rất yếu
C. khoảng cách giữa các phân tử nhỏ
D. khoảng cách giữa các phân tử không giống nhau
Câu 13: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút
B. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút
C. chỉ có lực đẩy
D. chỉ có lực hút
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai? Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ
khác nhau về
A. thể tích
B. khối lượng riêng
C. kích thước của các nguyên tử
D. trật tự của các nguyên tử
Câu 15: Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây?
A. chuyển động không ngừng
B. giữa chúng có khoảng cách
C. nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm
D. chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ tăng cao
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với mô hình động học phân tử
A. Các chất được cấu tạo riêng biệt là phân tử
B. Các phân tử chuyển động không ngừng
C. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn
D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử
Câu 17: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A. Chuyển động không ngừng
B. Giữa các phân tử có khoảng cách.
C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây là của chất rắn?
A. Lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh
B. Không có hình dạng xác định
C. Lực tương tác giữa các phân tử rất yếu
D. Không có thể tích riêng xác định
Câu 19: Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn
A. không chuyển động
B. đứng sát nhau
C. chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể
D. chuyển động quanh một vị trí cân bằng xác định
Câu 20: Tại sao người ta không nén chất rắn lại để tiết kiệm diện tích?
A. Do chất rắn liên kết chặt chẽ với nhau nên không nén được
B. Do chất rắn liên kết không chặt chẽ với nhau nên khó nén
C. Do các hạt của chất rắn chuyển động tự do
D. Do người ta không muốn nén chất rắn
Câu 21: Những đặc điểm nào sau đây là của chất rắn?
A. Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định.
B. Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.
C. Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định
D. Có khối lượng và thể tích xác định, hình dạng không xác định
Câu 22: Phát biểu nào dưới đây là không đúng với thể rắn?
A. Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử)
B. Các phân tử sắp xếp có trật tự
C. Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định
D. Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi
Câu 23: Vị trí của các nguyên tử, phân tử trong chất rắn có đặc điểm nào sau đây?
A. Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí xác định
này
B. Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định và không dao động.
C. Các nguyên tử, phân tử không có vị trí cố định mà luôn thay đổi
D. Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó, chúng lại chuyển sang một vị
trí cố định khác
Câu 24: Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây?
A. Khi nhiệt độ tăng thì nở ra
B. Khi nhiệt độ giảm thì co lại.
C. Khoảng cách rất gần nhau
Câu 25: Chất rắn kết tinh là chất rắn
A. có cấu trúc đơn tinh thể
C. có cấu trúc đa tinh thể
D. Khoảng cách rất xa nhau
B. vô định hình không có cấu trúc tinh thể
D. có cấu trúc tinh thể
Câu 26: Các nguyên tử sắp xếp theo một trật tự nhất định trong không gian được gọi là
A. hình dáng mạng nguyên tử
B. cấu tạo mạng tinh thể
C. mạng tinh thể
D. cấu tạo phân tử
Câu 27: Trong các chất sau, chất nào không phải là chất rắn kết tinh?
A. Muối ăn
B. Thuỷ tinh
C. Kim cương
D. Thạch anh
Câu 28: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
A. Có dạng hình học xác định
B. Có cấu trúc tinh thể
C. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định
D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 29: Cấu trúc tinh thể là cấu trúc không tạo bởi các hạt
A. phân tử.
B. nguyên tử
C. ion
D. electron
Câu 30: Chất nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
A. Miếng nhựa thông.
B. Hạt đường
C. Viên kim cương
D. Khối thạch anh
 








Các ý kiến mới nhất