Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 17h:42' 16-07-2024
Dung lượng: 312.7 KB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 17h:42' 16-07-2024
Dung lượng: 312.7 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
CẦU GIẤY
Câu 1:
Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 1
A. Biển báo 3.
Câu 2:
Tích
A.
Câu 3:
ĐỀ GIỮA KÌ 1 THCS NGHĨA TÂN
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 60 phút; không kể thời gian phát đề
Biển báo 2
B. Biển báo 4.
Biển báo 3
C. Biển báo 1.
Biển báo 4
D. Biển báo 2.
được viết dưới dạng luỹ thừa là:
.
B.
.
C.
.
D.
Cho các số: 2; 5; 6; 4. Trong các số đã cho, ước của 15 là:
A. 6.
B. 2.
C. 4.
.
D. 5.
Câu 4:
Cho các số:
A. 2.
Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia hết cho
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 5:
Cho tập hợp
. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
A.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 6:
Cho các số: 11; 15; 26; 12; 31. Trong các số đã cho, có bao nhiêu số là hợp số?
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 7:
Logo của hãng xe ô tô Nhật Bản Mitsubishi với biểu tượng "Ba viên kim cương" đã gắn liền
với lịch sử hình thành và phát triển của công ty được sử dụng từ năm 1964. Hỏi, trong thiết kế
logo Mitsubishi được tạo nên bởi 3 hình gì? (hình vẽ minh hoa dưới đây)
A. Hình thoi.
Câu 8:
Câu 9:
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tam giác.
Cho các số: 17; 28; 27; 49. Trong các số đã cho, số nguyên tố là:
A. 17.
B. 28.
C. 27.
D. Hình vuông.
D. 49.
Cho các số: $125; 413; 718; 942$. Trong các số đã cho, số chia hết cho 5 là:
A. 718.
B. 125.
C. 942.
D. 413.
Câu 10: Giá trị của biểu thức
A. 300.
Câu 11: Cho hình chữ nhật
chữ nhật
bằng:
bằng:
B. 190.
và hình thoi
C. 310.
D. 290.
và
. Diện tích của hình
A.
.
Câu 12: Tập hợp
B.
.
C.
.
D.
.
gồm các số tự nhiên lẻ, nhỏ hơn 7 là:
A.
.
B.
C.
.
Câu 13: Giá trị của biểu thức
A. 200.
.
D.
.
bằng:
B. 8.
C. 140.
D. 2.
Câu 14: Phân tích số 100 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 15: Một hình chữ nhật và hình thoi có chu vi bằng nhau. Biết chiều dài và chiều rộng của hình chữ
nhật lần lượt bằng
và
A.
B.
.
Câu 16: Giá trị của biểu thức
A. 3600.
. Độ dài cạnh của hình thoi bằng:
.
C.
.
D.
.
bằng:
B. 360.
C. 3240.
Câu 17: Một hình vuông có diện tích bằng
A.
.
B.
D. 36000.
. Chu vi của hình vuông đó bằng:
.
C.
.
D.
Câu 18: Có thể thay dấu * bởi chữ số nào trong các chữ số sau thì
A. 6.
B. 9.
C. 2.
.
chia hết cho $9?$
D. 1.
Câu 19: Một hình vuông và một hình lục giác đều có chu vi bằng nhau. Biết rằng độ dài cạnh hình
vuông bằng
A.
, độ dài cạnh của lục giác đều bằng:
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 20: Trong các số dưới đây, bội chung của 12 và 20 là:
A. 24.
B. 48.
C. 40.
.
D. 60.
Câu 21: Tập hợp tất cả các ước chung của 20 và 30 là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Biết
A. 2.
chia hết cho cả $2; 5$ và 3. Có bao nhiêu chữ số
B. 4.
C. 5.
thoả mãn yêu cầu bài toán?
D. 3.
Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. 2 là số nguyên tố chãn duy nhất.
B. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn 2 luôn là số chãn.
C. Không có số nguyên tố nào chia hết cho 3.
D. Mọi số tự nhiên lớn hơn 5 và chia hết cho 5 đều là hợp số.
Câu 24: Cho số tự nhiên biết rằng:
yêu cầu bài toán bằng:
A. 20.
B. 35.
và
. Tổng tất cả các giá trị của
C. 30.
thoả mãn
D. 39.
Câu 25: Học sinh khối 6 của trường THCS Nghĩa Tân khi xếp thành hàng 12, hàng 18 và hàng 20 thì
đều vừa đủ. Biết rằng số học sinh khối 6 có khoảng từ 500 đến 600 học sinh, số học sinh khối 6
của trường bằng:
A. 520.
B. 580.
C. 540.
D. 552.
Câu 26: Cho số tự nhiên thoả mãn:
cầu bài toán bằng:
A. 42.
B. 6.
Câu 27: Biết
A. 12.
và
. Tổng tất cả các giá trị của
C. 30.
chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho
B. 3.
C. 10.
thoả mãn yêu
D. 35.
Khi đó,
bằng:
D. 13.
Câu 28: Lớp
có 30 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Cô giáo dạy môn Âm nhạc lớp
muốn chia
đều lớp thành các nhóm để luyện tập sao cho số học sinh nam và nữ của mỗi nhóm là như nhau.
Hỏi cô giáo có thể chia lớp thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
A. 3.
B. 6.
C. 8.
D. 5.
Câu 29: Cho số tự nhiên
cầu bài toán?
A. 5.
thoả mãn:
B. 9.
Câu 30: Cho biểu thức:
A. 5.
Câu 31: Cho số tự nhiên
A. 8.
và
B. 3.
và
Câu 32: Cho hai số nguyên tố
A. 53.
. Có bao nhiêu giá trị của
C. 6.
. Giá trị của biểu thức
C. 6.
thoả mãn yêu
D. 4.
có chữ số tận cùng là:
D. 7.
thoả mãn:
B. 6.
. Khi đó,
C. 10.
và thoả mãn:
B. 37.
. Khi đó,
C. 15.
bằng:
D. 7.
bằng:
D. 24
CẦU GIẤY
Câu 1:
Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 1
A. Biển báo 3.
Câu 2:
Tích
A.
Câu 3:
ĐỀ GIỮA KÌ 1 THCS NGHĨA TÂN
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 60 phút; không kể thời gian phát đề
Biển báo 2
B. Biển báo 4.
Biển báo 3
C. Biển báo 1.
Biển báo 4
D. Biển báo 2.
được viết dưới dạng luỹ thừa là:
.
B.
.
C.
.
D.
Cho các số: 2; 5; 6; 4. Trong các số đã cho, ước của 15 là:
A. 6.
B. 2.
C. 4.
.
D. 5.
Câu 4:
Cho các số:
A. 2.
Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia hết cho
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 5:
Cho tập hợp
. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
A.
B.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 6:
Cho các số: 11; 15; 26; 12; 31. Trong các số đã cho, có bao nhiêu số là hợp số?
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 7:
Logo của hãng xe ô tô Nhật Bản Mitsubishi với biểu tượng "Ba viên kim cương" đã gắn liền
với lịch sử hình thành và phát triển của công ty được sử dụng từ năm 1964. Hỏi, trong thiết kế
logo Mitsubishi được tạo nên bởi 3 hình gì? (hình vẽ minh hoa dưới đây)
A. Hình thoi.
Câu 8:
Câu 9:
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tam giác.
Cho các số: 17; 28; 27; 49. Trong các số đã cho, số nguyên tố là:
A. 17.
B. 28.
C. 27.
D. Hình vuông.
D. 49.
Cho các số: $125; 413; 718; 942$. Trong các số đã cho, số chia hết cho 5 là:
A. 718.
B. 125.
C. 942.
D. 413.
Câu 10: Giá trị của biểu thức
A. 300.
Câu 11: Cho hình chữ nhật
chữ nhật
bằng:
bằng:
B. 190.
và hình thoi
C. 310.
D. 290.
và
. Diện tích của hình
A.
.
Câu 12: Tập hợp
B.
.
C.
.
D.
.
gồm các số tự nhiên lẻ, nhỏ hơn 7 là:
A.
.
B.
C.
.
Câu 13: Giá trị của biểu thức
A. 200.
.
D.
.
bằng:
B. 8.
C. 140.
D. 2.
Câu 14: Phân tích số 100 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Câu 15: Một hình chữ nhật và hình thoi có chu vi bằng nhau. Biết chiều dài và chiều rộng của hình chữ
nhật lần lượt bằng
và
A.
B.
.
Câu 16: Giá trị của biểu thức
A. 3600.
. Độ dài cạnh của hình thoi bằng:
.
C.
.
D.
.
bằng:
B. 360.
C. 3240.
Câu 17: Một hình vuông có diện tích bằng
A.
.
B.
D. 36000.
. Chu vi của hình vuông đó bằng:
.
C.
.
D.
Câu 18: Có thể thay dấu * bởi chữ số nào trong các chữ số sau thì
A. 6.
B. 9.
C. 2.
.
chia hết cho $9?$
D. 1.
Câu 19: Một hình vuông và một hình lục giác đều có chu vi bằng nhau. Biết rằng độ dài cạnh hình
vuông bằng
A.
, độ dài cạnh của lục giác đều bằng:
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 20: Trong các số dưới đây, bội chung của 12 và 20 là:
A. 24.
B. 48.
C. 40.
.
D. 60.
Câu 21: Tập hợp tất cả các ước chung của 20 và 30 là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Biết
A. 2.
chia hết cho cả $2; 5$ và 3. Có bao nhiêu chữ số
B. 4.
C. 5.
thoả mãn yêu cầu bài toán?
D. 3.
Câu 23: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. 2 là số nguyên tố chãn duy nhất.
B. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn 2 luôn là số chãn.
C. Không có số nguyên tố nào chia hết cho 3.
D. Mọi số tự nhiên lớn hơn 5 và chia hết cho 5 đều là hợp số.
Câu 24: Cho số tự nhiên biết rằng:
yêu cầu bài toán bằng:
A. 20.
B. 35.
và
. Tổng tất cả các giá trị của
C. 30.
thoả mãn
D. 39.
Câu 25: Học sinh khối 6 của trường THCS Nghĩa Tân khi xếp thành hàng 12, hàng 18 và hàng 20 thì
đều vừa đủ. Biết rằng số học sinh khối 6 có khoảng từ 500 đến 600 học sinh, số học sinh khối 6
của trường bằng:
A. 520.
B. 580.
C. 540.
D. 552.
Câu 26: Cho số tự nhiên thoả mãn:
cầu bài toán bằng:
A. 42.
B. 6.
Câu 27: Biết
A. 12.
và
. Tổng tất cả các giá trị của
C. 30.
chia hết cho 5 và 9 nhưng không chia hết cho
B. 3.
C. 10.
thoả mãn yêu
D. 35.
Khi đó,
bằng:
D. 13.
Câu 28: Lớp
có 30 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Cô giáo dạy môn Âm nhạc lớp
muốn chia
đều lớp thành các nhóm để luyện tập sao cho số học sinh nam và nữ của mỗi nhóm là như nhau.
Hỏi cô giáo có thể chia lớp thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
A. 3.
B. 6.
C. 8.
D. 5.
Câu 29: Cho số tự nhiên
cầu bài toán?
A. 5.
thoả mãn:
B. 9.
Câu 30: Cho biểu thức:
A. 5.
Câu 31: Cho số tự nhiên
A. 8.
và
B. 3.
và
Câu 32: Cho hai số nguyên tố
A. 53.
. Có bao nhiêu giá trị của
C. 6.
. Giá trị của biểu thức
C. 6.
thoả mãn yêu
D. 4.
có chữ số tận cùng là:
D. 7.
thoả mãn:
B. 6.
. Khi đó,
C. 10.
và thoả mãn:
B. 37.
. Khi đó,
C. 15.
bằng:
D. 7.
bằng:
D. 24
 








Các ý kiến mới nhất