Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Chiến
Ngày gửi: 16h:51' 28-10-2024
Dung lượng: 135.4 KB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Chiến
Ngày gửi: 16h:51' 28-10-2024
Dung lượng: 135.4 KB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP VẬT LÝ 10
THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN
BÀI 8. CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI - GIA TỐC
Câu 1: Chọn câu đúng: Gia tốc là đại lượng
A. cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của sự thay đổi vận tốc.
B. cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
C. cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động.
D. cả đáp án B và C.
Câu 2: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc trong hệ SI?
A. m/s.
B. m/s2.
C. m.s2.
D. m.s.
Câu 3: Vật chuyển động nhanh dần có đặc điểm nào sao đây?
A. a.v = 0
B. a.v > 0
C. a.v < 0
D. a.v≠0a.v≠0 .
Câu 4: Chọn đáp án đúng biểu diễn biểu thức gia tốc?
⃗a =
Λ ⃗v
Λt .
a=
Λ ⃗v
Λt .
⃗a =
Λv
Λt .
⃗a =
Λ ⃗d
Λt .
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Chọn câu sai: Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2 có nghĩa là
A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4 m/s.
B. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6 m/s.
C. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8 m/s.
D. Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12 m/s.
Câu 6: Chuyển động có đặc điểm nào sau đây là chuyển động chậm dần?
A. ⃗a cùng chiều với ⃗v .
B. ⃗a ngược chiều với ⃗v .
C. Tích a.v >0 .
D. Cả đáp án A và C.
Câu 7: Một xe ô tô đang chuyển động đều, gặp chướng ngại vật xe hãm phanh, sau một khoảng
thời gian thì xe dừng lại. Kể từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại, xe đang có trạng thái chuyển
động như thế nào?
A. ⃗a cùng chiều với ⃗v .
B. chuyển động chậm dần.
C. Tích a.v >0 .
D. chuyển động nhanh dần.
Câu 8: Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần, sau 1 phút đạt vận tốc 40 km/h. Gia
tốc của đoàn tàu gần giá trị nào sau đây nhất?
A. 0,185 m/s2 .
B. 0,285 m/s2 .
C. 0,288 m/s2.
D. 0,188 m/s2 .
Câu 9: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 10 s
vận tốc giảm xuống còn 15 m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu kể từ khi tàu có vận tốc 72
km/h thì tàu dừng hẳn (coi gia tốc không đổi)?
A. 30 s.
B. 40 s.
C. 50 s.
D. 60 s.
Câu 10: Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần, sau 20 giây tàu đạt tốc độ 36 km/h. Tính
gia tốc của tàu.
A. 0,5 m/s2 .
B. 2 m/s2 .
C. 1,5 m/s2 .
D. 3 m/s2 .
Câu 11: Gia tốc là một đại lượng
A. Đại số, đặc trưng nhanh hay chậm của chuyển động.
B. Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc.
C. Véctơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động.
D. Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 12: Một xe đạp chuyển động với vận tốc 9km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm
đần với gia tốc 0,5m/s 2 . Hỏi kể từ lúc bắt đầu hãm phanh thì sau bao lâu xe dừng hẳn?
A. 5s .
B. 10s .
C. 1,5 s .
D. 3s .
II. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG(Đ), SAI(S).
Câu 1. Sau mỗi câu ghi đúng(Đ) hoặc sai(S).
A. Xe rời bến chuyển động nhanh dần đều, sau 1 phút đạt vận tốc
. Gia tốc của xe là:
.
BÀI ÔN THEO CẤU TRÚC MỚI
1
ÔN TẬP VẬT LÝ 10
THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN
B. Một ô tô bắt đầu chuyển động biến đổi điều sau
a = 1m/s2.
C. Đoàn xe lửa đang chạy với vận tốc
a = -1m/s2.
ô tô đạt vận tốc
. Gia tốc của xe là :
thì hãm phanh và dừng sau
. Gia tốc của xe là :
D. Xe chuyển động nhanh dần đều, sau 1 phút tăng tốc từ
đến
. Gia tốc của xe là
: a = 0,25(m/s2).
Câu 2. Một đoàn tàu chạy với vận tốc 43,2km/h thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần
đều để vào ga. Sau 2phút thì tàu dừng lại ở sân ga.
A.. Gia tốc của đoàn tàu là a = - 0,1(m/s2).
B. Vận tốc của đoàn tàu sau 10s kể từ lúc hãm phanh là 6m/s
C. Quãng đường mà tàu đi được trong khoảng thời gian hãm phanh là 72m.
D. Phương trình của vận tốc là v=12-0.2t
BÀI 9. CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI - GIA TỐC
Câu 1: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véctơ gia tốc tức thời có đặc điểm:
A. Hướng thay đổi, độ lớn không đổi.
B. Hướng không đổi, độ lớn thay đổi.
C. Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi.
D. Hướng không đổi, độ lớn không đổi.
Câu 2: Câu nào đúng?
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng
chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.
D. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có hướng và độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 3: Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều
A. v = vo+ at2
B. v = vo+ at.
C. v = vo– at
D. v=−vo+at.
Câu 4: Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều nếu thời điểm ban đầu
vật mới bắt đầu chuyển động.
A. v = vo+ at2.
B. v=a.t..
C. v = vo– at.
D. v = - vo+ at.
Câu 5: Công thức nào sau đây là công thức tính độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến
đổi đều?
A. d = vo.t +1/2.a.t2 .
B. d =1/2.a.t2 .
C. d = vo.t + 2.a.t2 . D. d = 2vo.t + a.t2 .
Câu 6: Đồ thị nào sau đây là đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều?
s
a
s
a
A
B
C
D
Câu 7: Chọn đáp án
đúng. Công thức liên hệ giữa vận tốc tức thời,
gia tốc và độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. v2- vo2 = 2.a.d.
B. v- vo= 2.a.d.
C. vo2- v2= 2.a.d.
D. vo- v = 2.a.d .
Câu 8: Đồ thị bên dưới mô tả sự thay đổi vận tốc
theo thời gian trong chuyển động của một vật
đang chuyển động từ A đến B. Gia tốc của ô tô từ
giây thứ 20 đến giây thứ 28 là bao nhiêu?
A. 2,5 m/s2.
C. 0 m/s2.
B. – 2,5 m/s2.
D. 5 m/s2.
BÀI ÔN THEO CẤU TRÚC MỚI
2
ÔN TẬP VẬT LÝ 10
THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN
Câu 9: Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên. Trong 4 s
đầu ô tô đi được đoạn đường 10 m và không đổi chiều chuyển động. Tính vận tốc của ô tô ở cuối
giây thứ hai.
A. 2,5 m/s.
B. 3 m/s.
C. 5 m/s.
D. 4 m/s.
Câu 10: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau khi đi được 1000
m đạt đến vận tốc 10 m/s. Tính vận tốc của tàu sau khi đi được 2000 m.
A. 14,14 m/s.
B. 15,5 m/s.
C. 15 m/s.
D. 10 m/s.
Câu 11: Trong công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều cho
đến khi dừng lại: s=vot+1/2at2 thì:
A.
.
B.
.
C.
.
D. Cả A và C đúng.
Câu 12: Chọn phát biểu sai ?
A. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi.
B. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
C. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với véctơ vận tốc.
D. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với véctơ vận tốc.
Câu 13: Chọn câu đúng ?
A. Trong chuyển động chậm dần đều gia tốc
.
B. Trong chuyển động chậm dần đều với vận tốc
.
C. Trong chuyển động nhanh dần đều vận tốc và gia tốc luôn dương.
D. Trong chuyển động nhanh dần đều tích của vận tốc và gia tốc luôn dương.
Câu 14: Trong chuyển động chậm dần đều thì
A. Gia tốc luôn có giá trị âm.
B. Gia tốc luôn có giá trị dương.
C. Gia tốc luôn có giá trị dương khi vật chuyển động ngược chiều dương.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 15: Chọn câu đúng nhất ?
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển
động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn hơn thì có vận tốc lớn hơn.
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm theo thời gian.
D. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.
Câu 16: Xét một vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi hướng, gọi a là gia tốc, vo
là vận tốc ban đầu, v là vận tốc tại thời điểm nào đó. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng ?
A. Nếu
và
thì vật chuyển động nhanh dần đều.
B. Nếu
và
thì vật chuyển động nhanh dần đều.
C. Nếu tích số
thì vật chuyển động nhanh dần đều.
D. Các kết luận A, B và C đều đúng.
Câu 17: Chọn câu đúng ? Từ các phương trình vận tốc cho biết tính chất các chuyển động sau:
A. v=5+2t : Vật chuyển động thẳng đều.
B. v=3t : Vật chuyển động chậm dần đều.
C. v=-2t+9: Vật chuyển động nhanh dần đều.
D. v=6t : Vật chuyểnd động nhanh dần đều.
Câu 18: Từ phương trình độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng biến đổi đều d =
6t + 2t2 (d tính bằng m; t tính bằng s). Kết luận nào sau đây sai?
A. vật chuyển động nhanh dần đều.
B. a = 2 m/s2.
C. v0 = 6 m/s.
D. vật chuyển động theo chiều dương.
Câu 20: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga. Chuyển động nhanh dần đều, sau 20s đạt đến vận tốc
36km/h. Hỏi sau bao lâu nữa tàu đạt được vận tốc 54km/h ?
BÀI ÔN THEO CẤU TRÚC MỚI
3
ÔN TẬP VẬT LÝ 10
A.
THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Một vật chuyển động thẳng có phương trình vận tốc v=2-2t. Vận tốc trung bình của vật
sau 4s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Một xe ô tô với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều, sau 20s
thì vận tốc giảm xuống còn 36km/h. Quãng đường mà vật đi được trong 20s nói trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23: Hãy nêu đầy đủ các tính chất đặc trưng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều
A. Gia tốc của vật có độ lớn không đổi theo thời gian và luôn cùng phương, cùng chiều với
véctơ vận tốc của vật.
B. Vận tốc tức thời của vật có phương, chiều luôn không đổi và có độ lớn tăng theo hàm bậc
nhất của thời gian.
C. Quãng đường đi được của vật tăng theo hàm số bậc hai theo thời gian.
D. Bao gồm các đặc điểm nêu trong các câu A, B và C.
Câu 24: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:
A. Có quỹ đạo là đường thẳng, có véctơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình
chuyển động.
B. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ gia tốc bằng không.
C. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.
D. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.
II. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG(Đ), SAI(S).
Câu 1 . Sau mỗi câu ghi đúng(Đ) hoặc sai(S)
A. Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được
tốc của xe là : a = 1(m/s2).
B. Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong
. Gia tốc của xe là : a = 0,25(m/s2).
. Gia
giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được
C. Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được
.
Gia tốc của xe là : a = -1(m/s2).
D. Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được 4(m). Vận
tốc trung bình của xe trong 2s cuối là 2(m/s).
Câu 2: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì xuống dốc, chuyển động nhanh dần đều
xuống chân dốc hết 100s và đạt vận tốc 72km/h.
A. Gia tốc của xe
B. Chiều dài của dốc là
?
thì nó có vận tốc là
C. Ô tô đi xuống dốc được
D. Quãng đường mà ô tô đi được trong 1s cuối cùng trước khi xuống đến chân dốc là
III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN.
Câu 1. Một xe ô tô rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều và sau 20s đạt vận tốc 18km/h. Gia tốc của ô tô là bao
nhiêu (m/s).
Câu 2. Một xe đạp chuyển động với vận tốc 9km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm đần đều với gia tốc 0,5m/s 2.
Hỏi thời gian kể từ lúc bắt đầu hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là bao nhiêu ..(s).
BÀI ÔN THEO CẤU TRÚC MỚI
4
ÔN TẬP VẬT LÝ 10
THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN
Câu 3. Một xe chuyển động biến đổi đều với gia tốc 0,25m/s2. Hỏi trong thời gian bao lâu thì vận tốc tăng từ 18km/h
tới 72km/h.
Câu 4: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì hãm phanh, chạy chậm dần đều với gia tốc 2,5m/s2. Tính
thời gian ra (s) để xe dừng hẳn kể từ lúc hãm phanh.
Câu 5. Phương trình vận tốc của một vật chuyển động là vt = 5 + 2t (m/s). Hãy tìm đường đi trong chuyển động đó
sau 2s.
Câu 6. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều và qua A với vận tốc v1=2m/s , qua B với vận tốc v2=8m/s. Tính vận
tốc trung bình của vật khi chuyển động giữa hai điểm A vàB.
BÀI ÔN THEO CẤU TRÚC MỚI
5
THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN
BÀI 8. CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI - GIA TỐC
Câu 1: Chọn câu đúng: Gia tốc là đại lượng
A. cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của sự thay đổi vận tốc.
B. cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
C. cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động.
D. cả đáp án B và C.
Câu 2: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc trong hệ SI?
A. m/s.
B. m/s2.
C. m.s2.
D. m.s.
Câu 3: Vật chuyển động nhanh dần có đặc điểm nào sao đây?
A. a.v = 0
B. a.v > 0
C. a.v < 0
D. a.v≠0a.v≠0 .
Câu 4: Chọn đáp án đúng biểu diễn biểu thức gia tốc?
⃗a =
Λ ⃗v
Λt .
a=
Λ ⃗v
Λt .
⃗a =
Λv
Λt .
⃗a =
Λ ⃗d
Λt .
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Chọn câu sai: Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2 có nghĩa là
A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4 m/s.
B. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6 m/s.
C. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8 m/s.
D. Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12 m/s.
Câu 6: Chuyển động có đặc điểm nào sau đây là chuyển động chậm dần?
A. ⃗a cùng chiều với ⃗v .
B. ⃗a ngược chiều với ⃗v .
C. Tích a.v >0 .
D. Cả đáp án A và C.
Câu 7: Một xe ô tô đang chuyển động đều, gặp chướng ngại vật xe hãm phanh, sau một khoảng
thời gian thì xe dừng lại. Kể từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại, xe đang có trạng thái chuyển
động như thế nào?
A. ⃗a cùng chiều với ⃗v .
B. chuyển động chậm dần.
C. Tích a.v >0 .
D. chuyển động nhanh dần.
Câu 8: Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần, sau 1 phút đạt vận tốc 40 km/h. Gia
tốc của đoàn tàu gần giá trị nào sau đây nhất?
A. 0,185 m/s2 .
B. 0,285 m/s2 .
C. 0,288 m/s2.
D. 0,188 m/s2 .
Câu 9: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 10 s
vận tốc giảm xuống còn 15 m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu kể từ khi tàu có vận tốc 72
km/h thì tàu dừng hẳn (coi gia tốc không đổi)?
A. 30 s.
B. 40 s.
C. 50 s.
D. 60 s.
Câu 10: Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần, sau 20 giây tàu đạt tốc độ 36 km/h. Tính
gia tốc của tàu.
A. 0,5 m/s2 .
B. 2 m/s2 .
C. 1,5 m/s2 .
D. 3 m/s2 .
Câu 11: Gia tốc là một đại lượng
A. Đại số, đặc trưng nhanh hay chậm của chuyển động.
B. Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc.
C. Véctơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động.
D. Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 12: Một xe đạp chuyển động với vận tốc 9km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm
đần với gia tốc 0,5m/s 2 . Hỏi kể từ lúc bắt đầu hãm phanh thì sau bao lâu xe dừng hẳn?
A. 5s .
B. 10s .
C. 1,5 s .
D. 3s .
II. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG(Đ), SAI(S).
Câu 1. Sau mỗi câu ghi đúng(Đ) hoặc sai(S).
A. Xe rời bến chuyển động nhanh dần đều, sau 1 phút đạt vận tốc
. Gia tốc của xe là:
.
BÀI ÔN THEO CẤU TRÚC MỚI
1
ÔN TẬP VẬT LÝ 10
THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN
B. Một ô tô bắt đầu chuyển động biến đổi điều sau
a = 1m/s2.
C. Đoàn xe lửa đang chạy với vận tốc
a = -1m/s2.
ô tô đạt vận tốc
. Gia tốc của xe là :
thì hãm phanh và dừng sau
. Gia tốc của xe là :
D. Xe chuyển động nhanh dần đều, sau 1 phút tăng tốc từ
đến
. Gia tốc của xe là
: a = 0,25(m/s2).
Câu 2. Một đoàn tàu chạy với vận tốc 43,2km/h thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần
đều để vào ga. Sau 2phút thì tàu dừng lại ở sân ga.
A.. Gia tốc của đoàn tàu là a = - 0,1(m/s2).
B. Vận tốc của đoàn tàu sau 10s kể từ lúc hãm phanh là 6m/s
C. Quãng đường mà tàu đi được trong khoảng thời gian hãm phanh là 72m.
D. Phương trình của vận tốc là v=12-0.2t
BÀI 9. CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI - GIA TỐC
Câu 1: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véctơ gia tốc tức thời có đặc điểm:
A. Hướng thay đổi, độ lớn không đổi.
B. Hướng không đổi, độ lớn thay đổi.
C. Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi.
D. Hướng không đổi, độ lớn không đổi.
Câu 2: Câu nào đúng?
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng
chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.
D. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có hướng và độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 3: Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều
A. v = vo+ at2
B. v = vo+ at.
C. v = vo– at
D. v=−vo+at.
Câu 4: Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều nếu thời điểm ban đầu
vật mới bắt đầu chuyển động.
A. v = vo+ at2.
B. v=a.t..
C. v = vo– at.
D. v = - vo+ at.
Câu 5: Công thức nào sau đây là công thức tính độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến
đổi đều?
A. d = vo.t +1/2.a.t2 .
B. d =1/2.a.t2 .
C. d = vo.t + 2.a.t2 . D. d = 2vo.t + a.t2 .
Câu 6: Đồ thị nào sau đây là đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều?
s
a
s
a
A
B
C
D
Câu 7: Chọn đáp án
đúng. Công thức liên hệ giữa vận tốc tức thời,
gia tốc và độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. v2- vo2 = 2.a.d.
B. v- vo= 2.a.d.
C. vo2- v2= 2.a.d.
D. vo- v = 2.a.d .
Câu 8: Đồ thị bên dưới mô tả sự thay đổi vận tốc
theo thời gian trong chuyển động của một vật
đang chuyển động từ A đến B. Gia tốc của ô tô từ
giây thứ 20 đến giây thứ 28 là bao nhiêu?
A. 2,5 m/s2.
C. 0 m/s2.
B. – 2,5 m/s2.
D. 5 m/s2.
BÀI ÔN THEO CẤU TRÚC MỚI
2
ÔN TẬP VẬT LÝ 10
THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN
Câu 9: Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên. Trong 4 s
đầu ô tô đi được đoạn đường 10 m và không đổi chiều chuyển động. Tính vận tốc của ô tô ở cuối
giây thứ hai.
A. 2,5 m/s.
B. 3 m/s.
C. 5 m/s.
D. 4 m/s.
Câu 10: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau khi đi được 1000
m đạt đến vận tốc 10 m/s. Tính vận tốc của tàu sau khi đi được 2000 m.
A. 14,14 m/s.
B. 15,5 m/s.
C. 15 m/s.
D. 10 m/s.
Câu 11: Trong công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều cho
đến khi dừng lại: s=vot+1/2at2 thì:
A.
.
B.
.
C.
.
D. Cả A và C đúng.
Câu 12: Chọn phát biểu sai ?
A. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi.
B. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
C. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với véctơ vận tốc.
D. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với véctơ vận tốc.
Câu 13: Chọn câu đúng ?
A. Trong chuyển động chậm dần đều gia tốc
.
B. Trong chuyển động chậm dần đều với vận tốc
.
C. Trong chuyển động nhanh dần đều vận tốc và gia tốc luôn dương.
D. Trong chuyển động nhanh dần đều tích của vận tốc và gia tốc luôn dương.
Câu 14: Trong chuyển động chậm dần đều thì
A. Gia tốc luôn có giá trị âm.
B. Gia tốc luôn có giá trị dương.
C. Gia tốc luôn có giá trị dương khi vật chuyển động ngược chiều dương.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 15: Chọn câu đúng nhất ?
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển
động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn hơn thì có vận tốc lớn hơn.
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm theo thời gian.
D. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.
Câu 16: Xét một vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi hướng, gọi a là gia tốc, vo
là vận tốc ban đầu, v là vận tốc tại thời điểm nào đó. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng ?
A. Nếu
và
thì vật chuyển động nhanh dần đều.
B. Nếu
và
thì vật chuyển động nhanh dần đều.
C. Nếu tích số
thì vật chuyển động nhanh dần đều.
D. Các kết luận A, B và C đều đúng.
Câu 17: Chọn câu đúng ? Từ các phương trình vận tốc cho biết tính chất các chuyển động sau:
A. v=5+2t : Vật chuyển động thẳng đều.
B. v=3t : Vật chuyển động chậm dần đều.
C. v=-2t+9: Vật chuyển động nhanh dần đều.
D. v=6t : Vật chuyểnd động nhanh dần đều.
Câu 18: Từ phương trình độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng biến đổi đều d =
6t + 2t2 (d tính bằng m; t tính bằng s). Kết luận nào sau đây sai?
A. vật chuyển động nhanh dần đều.
B. a = 2 m/s2.
C. v0 = 6 m/s.
D. vật chuyển động theo chiều dương.
Câu 20: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga. Chuyển động nhanh dần đều, sau 20s đạt đến vận tốc
36km/h. Hỏi sau bao lâu nữa tàu đạt được vận tốc 54km/h ?
BÀI ÔN THEO CẤU TRÚC MỚI
3
ÔN TẬP VẬT LÝ 10
A.
THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21: Một vật chuyển động thẳng có phương trình vận tốc v=2-2t. Vận tốc trung bình của vật
sau 4s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Một xe ô tô với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều, sau 20s
thì vận tốc giảm xuống còn 36km/h. Quãng đường mà vật đi được trong 20s nói trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23: Hãy nêu đầy đủ các tính chất đặc trưng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều
A. Gia tốc của vật có độ lớn không đổi theo thời gian và luôn cùng phương, cùng chiều với
véctơ vận tốc của vật.
B. Vận tốc tức thời của vật có phương, chiều luôn không đổi và có độ lớn tăng theo hàm bậc
nhất của thời gian.
C. Quãng đường đi được của vật tăng theo hàm số bậc hai theo thời gian.
D. Bao gồm các đặc điểm nêu trong các câu A, B và C.
Câu 24: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:
A. Có quỹ đạo là đường thẳng, có véctơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình
chuyển động.
B. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ gia tốc bằng không.
C. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.
D. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.
II. CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG(Đ), SAI(S).
Câu 1 . Sau mỗi câu ghi đúng(Đ) hoặc sai(S)
A. Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được
tốc của xe là : a = 1(m/s2).
B. Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong
. Gia tốc của xe là : a = 0,25(m/s2).
. Gia
giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được
C. Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được
.
Gia tốc của xe là : a = -1(m/s2).
D. Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được 4(m). Vận
tốc trung bình của xe trong 2s cuối là 2(m/s).
Câu 2: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì xuống dốc, chuyển động nhanh dần đều
xuống chân dốc hết 100s và đạt vận tốc 72km/h.
A. Gia tốc của xe
B. Chiều dài của dốc là
?
thì nó có vận tốc là
C. Ô tô đi xuống dốc được
D. Quãng đường mà ô tô đi được trong 1s cuối cùng trước khi xuống đến chân dốc là
III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN.
Câu 1. Một xe ô tô rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều và sau 20s đạt vận tốc 18km/h. Gia tốc của ô tô là bao
nhiêu (m/s).
Câu 2. Một xe đạp chuyển động với vận tốc 9km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm đần đều với gia tốc 0,5m/s 2.
Hỏi thời gian kể từ lúc bắt đầu hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là bao nhiêu ..(s).
BÀI ÔN THEO CẤU TRÚC MỚI
4
ÔN TẬP VẬT LÝ 10
THS TRẦN ĐĂNG CHIẾN
Câu 3. Một xe chuyển động biến đổi đều với gia tốc 0,25m/s2. Hỏi trong thời gian bao lâu thì vận tốc tăng từ 18km/h
tới 72km/h.
Câu 4: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì hãm phanh, chạy chậm dần đều với gia tốc 2,5m/s2. Tính
thời gian ra (s) để xe dừng hẳn kể từ lúc hãm phanh.
Câu 5. Phương trình vận tốc của một vật chuyển động là vt = 5 + 2t (m/s). Hãy tìm đường đi trong chuyển động đó
sau 2s.
Câu 6. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều và qua A với vận tốc v1=2m/s , qua B với vận tốc v2=8m/s. Tính vận
tốc trung bình của vật khi chuyển động giữa hai điểm A vàB.
BÀI ÔN THEO CẤU TRÚC MỚI
5
 









Các ý kiến mới nhất