Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Chiến
Ngày gửi: 08h:40' 01-10-2024
Dung lượng: 854.0 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Chiến
Ngày gửi: 08h:40' 01-10-2024
Dung lượng: 854.0 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
CHỦ ĐỀ 1. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1: Xác định đường đi và độ dời.
Bài 1: Một người bắt đầu đi bộ từ A đến B trong 24phút rồi rẽ vào đ ường vuông góc v ới AB và đi trong
18 phút thì đến C. Cho biết độ dời AC = 2km. Giả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi. Tính v.
Bài 2: Một ôtô chạy được 600m trên đường chính, sau đó rẽ vào 1 đ ường nh ỏ vuông góc v ới đ ường
chính và đi thêm được 800m nữa rồi dừng lại. Xác đ ịnh đ ộ d ời c ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá tr ị đ ộ d ời
và đường đi được của ôtô trong trường hợp trên.
Dạng 2: Tính vận tốc trung bình.
Bài 1: Một ôtô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đ ến đ ịa đi ểm B ph ải m ất m ột kho ảng
thời gian t. Tốc độ của ôtô trong nửa đầu của khoảng thời gian này là 60km/h và trong n ửa cu ối là
40km/h. Tính tốc độ trung bình của ôtô trên cả đoạn đường AB.
Bài 2: Một người đi xe đạp chuyển động trên một đoạn đ ường thẳng AB có đ ộ dài là s. T ốc đ ộ c ủa xe
đạp trong nửa đầu của đoạn đường này là 12km/h là trong n ửa cu ối là 18km/h. Tính t ốc đ ộ trung
bình của xe đạp trên cả đoạn đường AB.
Bài 3: Một xe đi 1/3 đoạn đường AB với vận tốc v 1= 15m/s, đi đoạn đường còn lại với vận tốc v 2=
20m/s. Tính vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đường.
Bài 4: Một ôtô chuyển động trên đoạn đường AB trong thời gian t. Vận t ốc c ủa ôtô trong n ửa kho ảng
thời gian đầu là v1= 60km/h, trong nửa khoảng thời gian cuối là v2= 40km/h. Tính vận tốc trung bình
của ôtô trên cả đoạn đường.
Bài 5: Một ôtô chuyển động trên hai đoạn đường liên tiếp với các v ận t ốc trung bình v 1, v2. Với điều
kiện nào thì vận tốc trung bình trên cả đoạn đường bằng trung bình cộng của hai vận tốc.
Bài 6: Một ôtô chạy liên tục trong 3h. Trong 2h đ ầu vận t ốc là V 1= 80km/h, trong giờ sau vận tốc là
V2= 50km/h. Tính vận tốc trung bình trong suốt thưòi gian chuyển động.
Bài 7. Một xe máy đi trên nửa đoạn đường đầu tiên là V 1= 50km/h, trên nửa đoạn sau với vận tốc V 2=
30km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường.
Bài 8*: Một ôtô chuyển động với vận tốc v1= 80km/h trên nửa đoạn đường đầu tiên (AI). Nửa thời
gian đầu để đi đoạn đường còn lại (IB) với vận t ốc v 2= 60km/h và nửa thời gian sau đi với vận t ốc v 3=
40km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả quãng đường AB.
Dạng 3: Lập phương trình chuyển động. Xác định vị trí và thời điểm hai vật gặp nhau.
Bài 1: Hai thành phố A,B cách nhau 40km. Cùng m ột lúc xe th ứ nh ất qua A v ới v ận t ốc 10km/h, xe th ứ
2 qua B với vận tốc 6km/h. Viết phương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:
a. Hai xe chuyển động theo chiều từ A đến B.
b. Hai xe chuyển động ngược chiều.
Bài 2: Hai thành phố A, B cách nhau 60km/h. Lúc 7h một ôtô đi t ừ A v ề B v ới v ận t ốc 20km/h. Lúc 8h
một ôtô đi từ B về A với vận tốc 15km/h. Viết phương trình toạ độ của mỗi xe.
Bài 3: Một vật chuyển động thẳng đều, lúc t 1 = 2s vật đến A có toạ độ x 1 = 6m, lúc t2 = 5s vật đến B có
toạ độ x2= 12m. Viết phương trình toạ độ của vật.
Bài 4: Lúc 6h sáng một người đi xe đạp từ tỉnh A về phía tỉnh B với vận tốc 12km/h.
a.
Lập phương trình chuyển động của xe đạp.
b.
Người ấy đến B lúc mấy giờ, biết AB = 18km. coi chuyển động của xe là thẳng đều.
Bài 5: Một người đi môtô khởi hành từ A lúc 6h để đ ến B lúc 8h, sau đó ngh ỉ 30 phút r ồi quay tr ở l ại A
đúng 10h. Biết AB= 60km và coi chuyển động trong mỗi lượt đi và về là thẳng đều.
a. Viết phương trình chuyển động của người ấy.
b. Vẽ đồ thị toạ độ.
Bài 6: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10km có hai ôtô chạy cùng chi ều trên đo ạn đ ường
thẳng từ A đến B. Vận tốc của ôtô chạy từ A là 54km/h và c ủa ôtô ch ạy t ừ B là 48km/h. Ch ọn A làm
mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe làm m ốc thời gian và ch ọn chi ều chuy ển đ ộng c ủa hai ôtô
làm chiều dương.
a. Viết phương trình chuyển động của hai ôtô trên.
b. Xác định thời điểm và vị trí của hai xe khi gặp nhau.
Trang 1
Tài liệu lớp 10c8 – THPT Lê Quý Đôn
Bài 7: Lúc 6 giờ một ôtô xuất phát đi từ A về B với vận t ốc 60km/h và cùng lúc m ột ôtô khác xu ất phát
từ B về A với vận tốc 50km/h. A và B cách nhau 220km.
a. Lấy AB làm trục tọa độ, A là gốc tọa độ, chiều dương từ A đ ến B và g ốc th ời gian là lúc 6gi ờ, l ập
phương trình chuyển động của mỗi xe.
b. Xác định vị trí và thời gian hai xe gặp nhau.
Bài 8: Hai thành phố A,B cách nhau 28km. Cùng m ột lúc có hai ôtô ch ạy cùng chi ều theo h ướng t ừ A
đến B, vận tốc của ôtô chạy từ A là v 1= 54km/h và của ôtô chạy từ B là v 2 = 40km/h. Sau bao lâu 2 ôtô
gặp nhau, nơi gặp nhau cách A bao nhiêu?
Bài 9: Hai thành phố cách nhau 110km. Xe ôtô khởi hành t ừ A lúc 6h v ới v ận t ốc 30km/h đi v ề phía B.
Xe môtô khởi hành từ B lúc 7h với vận tốc 10km/h đi về phía A.
Chọn gốc toạ độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc 6h.
a. Viết phương trình toạ độ của 2 xe.
b. Tìm khoảng cách giữa 2 xe lúc 8 giờ 30 phút và 9 giờ 30 phút.
c. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ, nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?
Bài 10*: Lúc 6h một ôtô chạy từ Quảng Ngãi vào TP HCM với vận t ốc 40km/h. Đ ến 8h ôtô d ừng l ại
nghỉ 30phút, sau đó tiếp tục chuyển động với cùng vận tốc.
Lúc 7h một ôtô khác cũng khởi hành từ Quãng Ngãi với vận t ốc 50km/h đ ể ch ạy vào TP HCM. Coi
chuyển động của 2 xe là thẳng đều.
a. Với cùng gốc toạ độ và cùng gốc thời gian, hãy viết phương trình chuyển động của mỗi xe.
b. Tìm thời điểm và vị trí 2 xe gặp nhau.
Dạng 4: Xác định thời điểm và vị trí hai xe khi biết khoảng cách của chúng.
Bài 1: Lúc 8 giờ một ôtô khởi hành đi từ A về B với vận t ốc 12m/s. Năm phút sau m ột ôtô kh ởi hành t ừ
B về A với vận tốc 10m/s. Biết AB = 10,2km. Xác đ ịnh th ời điểm và v ị trí hai xe khi chúng cách nhau
4,4km.
Bài 2: Hai vật chuyển động ngược chiều qua A và B cùng lúc, ngược chiều để gặp nhau. V ật qua A có
vận tốc v1 = 10m/s, qua B có vận tốc v2 = 15m/s. AB = 100m.
a. Lấy trục tọa độ là đường thẳng AB , gốc tọa độ ở B, có chiều dương t ừ A sang B , g ốc th ời gian là
lúc chúng cùng qua A và B .Hãy lập phương trình chuyển động của mỗi vật.
b. Xác định vị trí và thời điểm chúng gặp nhau.
c. Xác định vị trí và thời điểm chúng cách nhau 25m
Dạng 5: Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau bằng đồ thị
Bài 1: Người đi xe đạp khởi hành ở A và người đi bộ khởi hành ở B cùng lúc và kh ởi hành theo h ướng
từ A sang B. Vận tốc người đi xe đạp là v1 = 12km/h, người đi bộ là v2 = 5km/h.Biết AB = 14km.
a. Họ sẽ gặp nhau sau khi khởi hành bao lâu và cách B bao nhiêu km?
b. Tìm lại kết quả bằng đồ thị.
Bài 2: Một xe máy xuất phát từ A vào lúc 6 giờ và chạy với vận t ốc 40km/h đ ể đi đ ến B. M ột ôtô xu ất
phát từ B lúc 6giờ và chạy với vận tốc 80km/h theo cùng chiều với xe máy. Coi chuy ển đ ộng c ủa xe
máy và ôtô là thẳng đều. Khoảng cách giữa A và B là 20km. Ch ọn A làm m ốc, ch ọn th ời đi ểm 6 gi ờ làm
mốc thời gian và chọn chiều từ A đến B làm chiều dương.
a. Viết công thức tính quãng đường đi được và phương trình chuyển động của xe máy và ôtô.
b. Vẽ đồ thị tọc độ - thời gian của xe máy và ôtô trên cùng hệ trục x và t.
c. Căn cứ vào đồ thị vẽ được, hãy xác định vị trí và thời điểm ôtô đuổi kịp xe máy.
d. Kiểm tra lại kết quả tìm được bằng cách giải phương trình chuyển động của xe máy và ôtô.
Dạng 6: Dựa vào đồ thị lập phương trình chuyển động
Bài 1: Đồ thị chuyển động của hai xe được cho như hình vẽ
a. Lập phương trình chuyển động của mỗi xe.
b. Dựa trên đồ thị xác định thời điểm hai xe cách nhau 30km sau khi g ặp
nhau.
Bài 2: Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa – thời gian như
hình 2.
a. Vận tốc trung bình của vật là bao nhiêu ?
10
x (m)
Hình 2
O
2
t
(s)
b. Viết phương trình chuyển động của vật và tính thời gian để vật đi đến vị trí cách gốc t ọa
độ 90(m) ?
ìï a/ v = 5 m/s
( )
ï
tb
ĐS: í
ïï b/ x = 5t; (m); t = 18(s)
ïî
Bài 3:Một xe máy chuyển động trên một đường thẳng gồm 3 giai đoạn, có đồ thị cho như hình vẽ 3.
a. Hãy xác định tính chất chuyển động trong từng giai
x (km)
đoạn ?
A
B
b. Lập phương trình chuyển động của vật cho từng giai
40
đoạn ?
ìï x = 20t, (km;h), (0 £ t £ 2h)
ïï OA
C
ï
t(h)
ĐS: í xAB = 40, (km)
O
2
3 4
ïï
ïï xBC = 40 - 40(t - 3); (km;h), (3h £ t £ 4h)
î
Hình 3
Bài 4:Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa – thời gian như hình 6.
a. Hãy nhận xét tính chất của mỗi giai đoạn chuyển
x (km)
động ?
b. Lập phương trình chuyển động trên từng giai đoạn ?
B
100
ìï x = - 40 + 40t, (km;h), (0 £ t £ 3,5h)
ïï AB
ĐS: ïí xBC = 100, (km)
ïï
ïï xCD = 100 - 25(t - 7), (km;h), (7h £ t £ 11h)
ïî
C
O
D
- 40
A
3,5
7
11
t
(h)
Hình 6
Trang 3
Tài liệu lớp 10c8 – THPT Lê Quý Đôn
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :
x = 5 + 60t (x : m, t đo bằng giờ).
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A.Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
B.Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h.
C.Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h.
D.Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.
Câu 2: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v= 2m/ s. Và lúc t= 2s thì vật có to ạ đ ộ x= 5m.
Phương trình toạ độ của vật là
A. x= 2t +5
B. x= -2t +5
C. x= 2t +1
D.x= -2t +1
Câu 3: Phương trình của một vật chuyển động thẳng có dạng: x = -3t + 4 (m; s).K ết lu ận nào sau đây
đúng
A. Vật chuyển động theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển động
B. Vật chuyển động theo chiều âm trong suốt thời gian chuyển động
C. Vật đổi chiều chuyển động từ dương sang âm tại thời điểm t= 4/3
x(m)
D. Vật đổi chiều chuyển động từ âm sang dương tại t
oạ độ x= 4
Câu 4: Trên hình là đồ thị tọa độ-thời gian của một vật chuyển động thẳng.
25
Cho biết kết luận nào sau đây là sai?
A. Toạ độ ban đầu của vật là xo = 10m.
B. Trong 5 giây đầu tiên vật đi được 25m.
10
C. Vật đi theo chiều dương của trục toạ độ.
D. Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật ở cách gốc toạ độ 10m.
Câu 5: Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có d ạng c ủa vật chuy ển đ ộng O
5 t(s)
thẳng đều?
A. Đồ thị a
B. Đồ thị b và d
C. Đồ thị a và c
D.Các đồ thị a,b và c đều đúng
x
O
x
a)
O
t
v
b)
t
O
c)
x
t
O
d)
t
Câu 6: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên 1 quãng đ ường dài 40m. N ửa quãng đ ường
đầu vật đi hết thời gian t 1 = 5s, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t 2 = 2s. Tốc độ trung bình
trên cả quãng đường là:
A.7m/s
B.5,71m/s
C. 2,85m/s
D. 0,7m/s
Câu 7: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi n ửa quãng đ ường
đầu với vận tốc v1 = 20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận t ốc v 2 = 5m/s. Vận tốc trung bình
trên cả quãng đường là:
A.12,5m/s
B. 8m/s
C. 4m/s
D.0,2m/s
Câu 8: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với v ận t ốc trung bình 60km/h,
3 giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40km/h. Vận t ốc trung bình c ủa xe trong su ốt th ời gian ch ạy
là:
A. 50km/h
B. 48km/h
C. 44km/h
D. 34km/h
Câu 9: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều có vận t ốc trung bình là 20Km/h trên đo ạn
đường đầu và 40Km/h trên đoạn đường còn lại . Vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đường là:
A. 30km/h
B. 32km/h
C. 128km/h
D. 40km/h
Câu 10: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, trong nửa thời gian đầu xe chạy v ới v ận t ốc
12km/h. Trong nửa thời gian sau xe chạy với vận t ốc 18km/h .Vận t ốc trung bình trong su ốt th ời
gian đi là:
A.15km/h
B.14,5km/h
C. 7,25km/h
D. 26km/h
Câu 11: Một ngừơi đi xe đạp trên 2/3 đoạn đừơng đầu với vận t ốc trung bình 10km/h và 1/3 đo ạn
đừơng sau với vận tốc trung bình 20km/h. Vận tốc trung bình c ủa ng ừơi đi xe đ ạp trên c ả qu ảng
đừơng là
A. 12km/h
B. 15km/h
C. 17km/h
D. 13,3km/h
Câu 12: Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có vận tốc luôn luôn b ằng 80 km/h. B ến
xe nằm ở đầu đoạn thẳng và xe ô tô xuất phát t ừ m ột đi ểm cách b ến xe 3 km. Ch ọn b ến xe làm v ật
mốc, chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chi ều chuy ển đ ộng c ủa ô tô làm chi ều
dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là :
A. x = 3 + 80t.
B. x = 80 – 3t.
C. x = 3 – 80t.
D. x = 80t.
Câu 13: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô ch ạy cùng chi ều nhau trên
đường thẳng từ A đến B. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô ch ạy t ừ B là 48 km/h. Ch ọn
A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển đ ộng của
hai xe làm chiều dương. Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt là ?
A. xA = 54t; xB = 48t + 10.
B. xA = 54t + 10; xB = 48t.
C. xA = 54t; xB = 48t – 10 .
D. xA = -54t, xB = 48t.
Câu 14: Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, ph ương trình nào bi ểu di ễn chuy ển
động không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ ?
A. x = 15+40t (km,h
B. x = 80 - 30t (km,h
C. x = - 60t (km,h
D. x = - 60 - 20t (km,h)
Câu 15: Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên dưới. Từ đồ thị
này, có thể suy ra được phương trình chuyển động nào dưới đây ?
A. x = - 10t (m;s) .
B. x = - 10t + 5 (m;s) .
C. x = - 10(t - 5) (m;s) .
D. x = - 10(t - 5) + xo (m;s) với xo không xác định
v (m/s)
O
- 10
5
t
(s)
Trang 5
Tài liệu lớp 10c8 – THPT Lê Quý Đôn
CHỦ ĐỀ 2. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1. Tính các đại lượng cơ bản: Quãng đường, vận tốc, gia tốc, thời gian
Bài 1: Tính gia tốc chuyển động trong mỗi trường hợp sau và trả lời câu hỏi kèm theo (nếu có)
a. Xe rời bến chuyển động nhanh dần đều, sau 1 phút đạt vận tốc
ĐS:
.
.
b. Một ô tô bắt đầu chuyển động biến đổi điều sau
ĐS:
ô tô đạt vận tốc
.
.
c. Đoàn xe lửa đang chạy với vận tốc
ĐS:
thì hãm phanh và dừng sau
.
.
d. Xe chuyển động nhanh dần đều, sau 1 phút tăng tốc từ
ĐS:
đến
.
.
e. Một ô tô đang chạy với vận tốc
đạt vận tốc
thì tăng tốc chuyển động nhanh đần đều sau
thì
.
ĐS:
.
f. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc
thì tăng tốc, sau
thì đạt vận tốc
.
ĐS:
.
g. Một người đang đi xe đạp với vận tốc không đổi
lại.
ĐS:
thì ngừng đạp, sau 1 phút thì dừng
.
h. Một đoàn tàu chạy với vận tốc
thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều
để vào ga. Sau phút thì tàu dừng lại ở sân ga.
a/ Tính gia tốc của đoàn tàu ?
b/ Tính quãng đường mà tàu đi được trong khoảng thời gian hãm phanh ?
ĐS:
i. Sau
đoàn tàu giảm vận tốc từ
.
xuống còn
. Nó chuyển động thẳng đều
trong
và đi thêm
thì ngừng hẳn.
a/ Tính gia tốc của vật trong mỗi giai đoạn chuyển động ?
b/ Tính vận tốc trung bình của xe chuyển động ?
ĐS:
.
Bài 2: Tính gia tốc chuyển động trong mỗi trường hợp sau và trả lời câu hỏi kèm theo (nếu có)
a. Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được
.
ĐS:
.
b. Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong
.
ĐS:
giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được
.
c. Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong
ĐS:
giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được
.
.
d. Một viên bi được thả lăn không vận tốc ban đầu trên mặt phẳng nghiêng chuyển đ ộng nhanh
dần đều sau
thì đi được quãng đường
.
a. Vận tốc của bi sau
là bao nhiêu ?
b. Quãng đường đi được sau
là bao nhiêu ?
c. Tính quãng đường đi được trong giây thứ 6 ?
ĐS: a/
.
b/
.
c/
e. Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc
.
thì tăng tốc sau
đạt vận
tốc
.
a. Vận tốc của nó sau khi tăng tốc được 1 phút là bao nhiêu ?
b. Tính quãng đường đi được sau khi tăng tốc được
và trong giây thứ
ĐS: a/
.
b/
?
.
f. Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc
thì tăng tốc sau khi đi được
thì vật
có vận tốc
.
a. Tính gia tốc của chuyển động ?
b. Tính quãng đường chất điểm đi được tính đến lúc vận tốc của vật là
c. Tính vận tốc của vật vào thời điểm
?
ĐS: a/
.
và quãng đường vật đi được trong giây thứ
b/
.
c/
g. Một ô tô chuyển động biến đổi đều: giây đầu tiên đi được
dừng hẳn) đi được
ĐS:
?
.
; giây cuối cùng (trước lúc
. Tính gia tốc và vận tốc ban đầu của ô tô ?
và
.
h. Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc
a. Tính thời gian để vật đi được đoạn đường dài
b. Tính thời gian để vật đi được
và gia tốc
.
?
cuối của đoạn đường
nói trên ?
ĐS: a/
.
b/
.
i. Một xe chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng lại. Quãng đường xe đi được trong giây đầu
tiên gấp
lần quãng đường xe đi được trong giây cuối cùng. Quãng đường đi được
trong cả giai đoạn này là
. Tìm quãng đường ô tô đi được cho đến lúc dừng hẳn.
ĐS:
.
Trang 7
Tài liệu lớp 10c8 – THPT Lê Quý Đôn
j. Một xe chuyển động chậm dần đều: quãng đường xe đi được trong giây đầu dài hơn quãng
đường xe đi được trong giây cuối là
, quãng đường giữa hai khoảng thời gian
trên là
ĐS:
. Tìm thời gian chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng lại ?
.
Bài 3: Tính gia tốc chuyển động trong mỗi trường hợp sau
a. Một vật chuyển động biến đổi đều đi qua hai đoạn đường bằng nhau, mỗi đo ạn dài
khoảng cách thời gian tương ứng là
ĐS:
và
với
.
.
b. Một vật chuyển động chậm dần đều, trong giây đầu tiên đi được
được
, trong 3 giây tiếp theo đi
.
ĐS:
.
c. Một đoàn tàu chuyển động chậm dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau
lần lượt trong
ĐS:
và
.
.
d. Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được những quãng đường
khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là
ĐS:
,
và
trong hai
.
.
e. Một vật chuyển động biến đổi nhanh dần đều, trong
theo đi được
đầu đi được
, trong
tiếp
.
ĐS:
.
Bài 4: Một đoàn tàu chuyển bánh chuyển động thẳng nhanh dần đều, đi hết km thứ nhất thì vận tốc
của đoàn tàu là
.
a. Tính vận tốc của đoàn tàu sau khi đi hết
kể từ lúc chuyển bánh ?
b. Tính quãng đường tàu hỏa đi được khi nó đạt được vận tốc là
ĐS:
?
.
Bài 5: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc
thì xuống dốc, chuyển động nhanh dần đều
xuống chân dốc hết
và đạt vận tốc
.
a. Tính gia tốc của xe ?
b. Chiều dài của dốc là bao nhiêu ?
c. Ô tô đi xuống dốc được
thì nó có vận tốc là bao nhiêu ?
ĐS: a/
.
b/
.
c/
.
Dạng 2. Viết phương trình chuyển động biến đổi đều
Bài 1: Phương trình của một vật chuyển động thẳng là:
a. Tính gia tốc của chuyển động ?
b. Tính vận tốc lúc
?
c. Định vị trí vật lúc vận tốc vật là
?
.
ĐS: a/
. b/
. c/
.
Bài 2: Một vật chuyển động theo phương trình:
.
a. Tính quãng đường vật đi được từ lúc
b. Tính vận tốc của vật lúc
ĐS: a/
.
đến lúc
?
?
b/
.
Bài 3: Một xe chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu là
a. Viết phương trình tọa độ ?
b. Tính vận tốc và đường đi sau
, gia tốc
chuyển động ?
ĐS:
.
Bài 4: Một ô tô đang đi với vận tốc
được được vận tốc
thì tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều, sau
.
a. Tính vận tốc của xe sau
?
b. Sau bao lâu xe đạt được vận tốc
c. Vẽ đồ thị vận tốc của xe ?
?
ĐS:
Bài 5: Lúc
.
.
giờ, một xe chuyển động thẳng đều từ A về B với vận tốc
hai chuyển động nhanh dần đều từ B về A với vận tốc ban đầu
. Cùng lúc đó, xe thứ
và gia tốc
. Đoạn
đường AB cách nhau
.
a. Viết phương trình chuyển động của mỗi xe ? Chọn B làm gốc tọa độ, chiều dương hướng
từ B đến A, gốc thời gian lúc giờ.
b. Xác định thời điểm hai xe gặp nhau ?
c. Tính quãng đường xe thứ hai đi được từ lúc giờ đến khi hai xe gặp nhau ?
d. Tính vận tốc của xe thứ hai khi hai xe gặp nhau ?
e. Khi hai xe gặp nhau, xe thứ hai tắt máy chuyển động chậm dần đều, đi thêm được
nữa thì ngừng hẳn. Tính gia tốc của xe thứ hai trong giai đoạn này ?
ĐS:
.
Dạng 3. Đồ thị trong chuyển động thẳng biến đổi đều
Bài 1: Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên.
a. Tính gia tốc của chất điểm trong mỗi giai đoạn ?
b. Lập phương trình chuyển động của chất điểm trong mỗi giai đoạn ?
c. Tính quãng đường chất điểm chuyển động trong
v
10(s) ?
A
d. Vẽ đồ thị tọa độ – gia tốc theo thời gian ?
2
ĐS: aOA = 5(cm/s),aAB = 0,aBC = - 2,5 cm/s .
(
)
Bài 2: Đồ thị vận tốc thời gian của một vật chuyển động
như hình vẽ bên.
a. Nêu tính chất chuyển động của mỗi giai
đoạn ?
b. Lập phương trình vận tốc cho mỗi giai đoạn ?
10
v
15 O B
C
B
()
C t s
10 A
O
10
30
()
DTrang
t s9
Tài liệu lớp 10c8 – THPT Lê Quý Đôn
ìï v = 10 + 0,5t
(0 £ t £ 10)
ïï AB
ï v = 15
ĐS: í BC
.
ïï
ïï vCD = 15 - 0,5(t - 30); (30 £ t £ 60)
î
Bài 2: Cho đồ thị vận tốc – thời gian của hai ô tô như hình vẽ.
a. Xác định loại chuyển động ? Lập công thức tính vận tốc ?
b. Ý nghĩa giao điểm của hai đồ thị ?
v
ĐS:
.
30
20
10
O
5
15
t (s)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều cho đến khi
dừng lại:
thì:
A.
.
B.
.
C.
.
D. Cả A và C đúng.
Câu 2: Chọn phát biểu sai ?
A. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi.
B. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
C. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với véctơ vận tốc.
D. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với véct ơ vận t ốc.
Câu 3: Gia tốc là một đại lượng
A. Đại số, đặc trưng nhanh hay chậm của chuyển động.
B. Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc.
C. Véctơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động.
D. Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 4: Chọn câu đúng ?
A. Trong chuyển động chậm dần đều gia tốc
.
B. Trong chuyển động chậm dần đều với vận tốc
.
C. Trong chuyển động nhanh dần đều vận tốc và gia tốc luôn dương.
D. Trong chuyển động nhanh dần đều tích của vận tốc và gia tốc luôn dương.
Câu 5: Trong chuyển động chậm dần đều thì
A. Gia tốc luôn có giá trị âm.
B. Gia tốc luôn có giá trị dương.
C. Gia tốc luôn có giá trị dương khi vật chuyển động ngược chiều dương.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 6: Chọn câu đúng nhất ?
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển
động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn hơn thì có vận tốc lớn hơn.
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm theo thời gian.
D. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.
Câu 7: Xét một vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi hướng, gọi a là gia tốc, vo là vận
tốc ban đầu, v là vận tốc tại thời điểm nào đó. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng ?
A. Nếu
và
thì vật chuyển động nhanh dần đều.
B. Nếu
và
thì vật chuyển động nhanh dần đều.
C. Nếu tích số
thì vật chuyển động nhanh dần đều.
D. Các kết luận A, B và C đều đúng.
Câu 8: Chọn câu đúng ?
Từ các phương trình vận tốc cho biết tính chất các chuyển động sau:
A.
Vật chuyển động thẳng đều.
B.
Vật chuyển động chậm dần đều.
C.
Vật chuyển động nhanh dần đều.
D.
Vật chuyểnd động nhanh dần đều.
Câu 9: Chọn đáp án sai ?
Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc
A. Lúc đầu vận tốc bằng
thì sau
có nghĩa là:
sau vận tốc của nó bằng
.
B. Lúc đầu vận tốc bằng
thì sau
sau vận tốc của nó bằng
.
C. Lúc đầu vận tốc bằng
thì sau
sau vận tốc của nó bằng
.
D. Lúc đầu vận tốc bằng
thì sau
sau vận tốc của nó bằng
Câu 10: Phương trình chuyển động của 1 vật trên một đường thẳng có dạng
. Thông tin nào sau đây là đúng ?
A. Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
.
B. Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc
C. Tọa độ của vật lúc
là
.
.
D. Vận tốc của vật tại thời điểm
là
.
Câu 11: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga. Chuyển động nhanh dần đều, sau
. Hỏi sau bao lâu nữa tàu đạt được vận tốc
.
Câu 13: Một xe ô tô với vận tốc
vận tốc giảm xuống còn
B.
.
đạt đến vận tốc
?
A.
.
B.
.
C.
Câu 12: Một vật chuyển động thẳng có phương trình vận tốc
sau
kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A.
.
C.
.
.
D.
.
. Vận tốc trung bình của vật
D.
.
thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều, sau
. Quãng đường mà vật đi được trong
thì
nói trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Hãy nêu đầy đủ các tính chất đặc trưng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều
A. Gia tốc của vật có độ lớn không đổi theo thời gian và luôn cùng phương, cùng chiều với
véctơ vận tốc của vật.
B. Vận tốc tức thời của vật có phương, chiều luôn không đổi và có độ lớn tăng theo hàm bậc
nhất của thời gian.
C. Quãng đường đi được của vật tăng theo hàm số bậc hai theo thời gian.
D. Bao gồm các đặc điểm nêu trong các câu A, B và C.
Câu 15: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:
A. Có quỹ đạo là đường thẳng, có véctơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá
trình
chuyển động.
B. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ gia tốc bằng không.
Trang 11
Tài liệu lớp 10c8 – THPT Lê Quý Đôn
C. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển
động.
D. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển
động.
CHỦ ĐỀ 1. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1: Xác định đường đi và độ dời.
Bài 1: Một người bắt đầu đi bộ từ A đến B trong 24phút rồi rẽ vào đ ường vuông góc v ới AB và đi trong
18 phút thì đến C. Cho biết độ dời AC = 2km. Giả sử người đi bộ với vận tốc v không đổi. Tính v.
Bài 2: Một ôtô chạy được 600m trên đường chính, sau đó rẽ vào 1 đ ường nh ỏ vuông góc v ới đ ường
chính và đi thêm được 800m nữa rồi dừng lại. Xác đ ịnh đ ộ d ời c ủa ôtô trên hình vẽ, tính giá tr ị đ ộ d ời
và đường đi được của ôtô trong trường hợp trên.
Dạng 2: Tính vận tốc trung bình.
Bài 1: Một ôtô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đ ến đ ịa đi ểm B ph ải m ất m ột kho ảng
thời gian t. Tốc độ của ôtô trong nửa đầu của khoảng thời gian này là 60km/h và trong n ửa cu ối là
40km/h. Tính tốc độ trung bình của ôtô trên cả đoạn đường AB.
Bài 2: Một người đi xe đạp chuyển động trên một đoạn đ ường thẳng AB có đ ộ dài là s. T ốc đ ộ c ủa xe
đạp trong nửa đầu của đoạn đường này là 12km/h là trong n ửa cu ối là 18km/h. Tính t ốc đ ộ trung
bình của xe đạp trên cả đoạn đường AB.
Bài 3: Một xe đi 1/3 đoạn đường AB với vận tốc v 1= 15m/s, đi đoạn đường còn lại với vận tốc v 2=
20m/s. Tính vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đường.
Bài 4: Một ôtô chuyển động trên đoạn đường AB trong thời gian t. Vận t ốc c ủa ôtô trong n ửa kho ảng
thời gian đầu là v1= 60km/h, trong nửa khoảng thời gian cuối là v2= 40km/h. Tính vận tốc trung bình
của ôtô trên cả đoạn đường.
Bài 5: Một ôtô chuyển động trên hai đoạn đường liên tiếp với các v ận t ốc trung bình v 1, v2. Với điều
kiện nào thì vận tốc trung bình trên cả đoạn đường bằng trung bình cộng của hai vận tốc.
Bài 6: Một ôtô chạy liên tục trong 3h. Trong 2h đ ầu vận t ốc là V 1= 80km/h, trong giờ sau vận tốc là
V2= 50km/h. Tính vận tốc trung bình trong suốt thưòi gian chuyển động.
Bài 7. Một xe máy đi trên nửa đoạn đường đầu tiên là V 1= 50km/h, trên nửa đoạn sau với vận tốc V 2=
30km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường.
Bài 8*: Một ôtô chuyển động với vận tốc v1= 80km/h trên nửa đoạn đường đầu tiên (AI). Nửa thời
gian đầu để đi đoạn đường còn lại (IB) với vận t ốc v 2= 60km/h và nửa thời gian sau đi với vận t ốc v 3=
40km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả quãng đường AB.
Dạng 3: Lập phương trình chuyển động. Xác định vị trí và thời điểm hai vật gặp nhau.
Bài 1: Hai thành phố A,B cách nhau 40km. Cùng m ột lúc xe th ứ nh ất qua A v ới v ận t ốc 10km/h, xe th ứ
2 qua B với vận tốc 6km/h. Viết phương trình chuyển động của mỗi xe trong 2 trường hợp:
a. Hai xe chuyển động theo chiều từ A đến B.
b. Hai xe chuyển động ngược chiều.
Bài 2: Hai thành phố A, B cách nhau 60km/h. Lúc 7h một ôtô đi t ừ A v ề B v ới v ận t ốc 20km/h. Lúc 8h
một ôtô đi từ B về A với vận tốc 15km/h. Viết phương trình toạ độ của mỗi xe.
Bài 3: Một vật chuyển động thẳng đều, lúc t 1 = 2s vật đến A có toạ độ x 1 = 6m, lúc t2 = 5s vật đến B có
toạ độ x2= 12m. Viết phương trình toạ độ của vật.
Bài 4: Lúc 6h sáng một người đi xe đạp từ tỉnh A về phía tỉnh B với vận tốc 12km/h.
a.
Lập phương trình chuyển động của xe đạp.
b.
Người ấy đến B lúc mấy giờ, biết AB = 18km. coi chuyển động của xe là thẳng đều.
Bài 5: Một người đi môtô khởi hành từ A lúc 6h để đ ến B lúc 8h, sau đó ngh ỉ 30 phút r ồi quay tr ở l ại A
đúng 10h. Biết AB= 60km và coi chuyển động trong mỗi lượt đi và về là thẳng đều.
a. Viết phương trình chuyển động của người ấy.
b. Vẽ đồ thị toạ độ.
Bài 6: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10km có hai ôtô chạy cùng chi ều trên đo ạn đ ường
thẳng từ A đến B. Vận tốc của ôtô chạy từ A là 54km/h và c ủa ôtô ch ạy t ừ B là 48km/h. Ch ọn A làm
mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe làm m ốc thời gian và ch ọn chi ều chuy ển đ ộng c ủa hai ôtô
làm chiều dương.
a. Viết phương trình chuyển động của hai ôtô trên.
b. Xác định thời điểm và vị trí của hai xe khi gặp nhau.
Trang 1
Tài liệu lớp 10c8 – THPT Lê Quý Đôn
Bài 7: Lúc 6 giờ một ôtô xuất phát đi từ A về B với vận t ốc 60km/h và cùng lúc m ột ôtô khác xu ất phát
từ B về A với vận tốc 50km/h. A và B cách nhau 220km.
a. Lấy AB làm trục tọa độ, A là gốc tọa độ, chiều dương từ A đ ến B và g ốc th ời gian là lúc 6gi ờ, l ập
phương trình chuyển động của mỗi xe.
b. Xác định vị trí và thời gian hai xe gặp nhau.
Bài 8: Hai thành phố A,B cách nhau 28km. Cùng m ột lúc có hai ôtô ch ạy cùng chi ều theo h ướng t ừ A
đến B, vận tốc của ôtô chạy từ A là v 1= 54km/h và của ôtô chạy từ B là v 2 = 40km/h. Sau bao lâu 2 ôtô
gặp nhau, nơi gặp nhau cách A bao nhiêu?
Bài 9: Hai thành phố cách nhau 110km. Xe ôtô khởi hành t ừ A lúc 6h v ới v ận t ốc 30km/h đi v ề phía B.
Xe môtô khởi hành từ B lúc 7h với vận tốc 10km/h đi về phía A.
Chọn gốc toạ độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc 6h.
a. Viết phương trình toạ độ của 2 xe.
b. Tìm khoảng cách giữa 2 xe lúc 8 giờ 30 phút và 9 giờ 30 phút.
c. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ, nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?
Bài 10*: Lúc 6h một ôtô chạy từ Quảng Ngãi vào TP HCM với vận t ốc 40km/h. Đ ến 8h ôtô d ừng l ại
nghỉ 30phút, sau đó tiếp tục chuyển động với cùng vận tốc.
Lúc 7h một ôtô khác cũng khởi hành từ Quãng Ngãi với vận t ốc 50km/h đ ể ch ạy vào TP HCM. Coi
chuyển động của 2 xe là thẳng đều.
a. Với cùng gốc toạ độ và cùng gốc thời gian, hãy viết phương trình chuyển động của mỗi xe.
b. Tìm thời điểm và vị trí 2 xe gặp nhau.
Dạng 4: Xác định thời điểm và vị trí hai xe khi biết khoảng cách của chúng.
Bài 1: Lúc 8 giờ một ôtô khởi hành đi từ A về B với vận t ốc 12m/s. Năm phút sau m ột ôtô kh ởi hành t ừ
B về A với vận tốc 10m/s. Biết AB = 10,2km. Xác đ ịnh th ời điểm và v ị trí hai xe khi chúng cách nhau
4,4km.
Bài 2: Hai vật chuyển động ngược chiều qua A và B cùng lúc, ngược chiều để gặp nhau. V ật qua A có
vận tốc v1 = 10m/s, qua B có vận tốc v2 = 15m/s. AB = 100m.
a. Lấy trục tọa độ là đường thẳng AB , gốc tọa độ ở B, có chiều dương t ừ A sang B , g ốc th ời gian là
lúc chúng cùng qua A và B .Hãy lập phương trình chuyển động của mỗi vật.
b. Xác định vị trí và thời điểm chúng gặp nhau.
c. Xác định vị trí và thời điểm chúng cách nhau 25m
Dạng 5: Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau bằng đồ thị
Bài 1: Người đi xe đạp khởi hành ở A và người đi bộ khởi hành ở B cùng lúc và kh ởi hành theo h ướng
từ A sang B. Vận tốc người đi xe đạp là v1 = 12km/h, người đi bộ là v2 = 5km/h.Biết AB = 14km.
a. Họ sẽ gặp nhau sau khi khởi hành bao lâu và cách B bao nhiêu km?
b. Tìm lại kết quả bằng đồ thị.
Bài 2: Một xe máy xuất phát từ A vào lúc 6 giờ và chạy với vận t ốc 40km/h đ ể đi đ ến B. M ột ôtô xu ất
phát từ B lúc 6giờ và chạy với vận tốc 80km/h theo cùng chiều với xe máy. Coi chuy ển đ ộng c ủa xe
máy và ôtô là thẳng đều. Khoảng cách giữa A và B là 20km. Ch ọn A làm m ốc, ch ọn th ời đi ểm 6 gi ờ làm
mốc thời gian và chọn chiều từ A đến B làm chiều dương.
a. Viết công thức tính quãng đường đi được và phương trình chuyển động của xe máy và ôtô.
b. Vẽ đồ thị tọc độ - thời gian của xe máy và ôtô trên cùng hệ trục x và t.
c. Căn cứ vào đồ thị vẽ được, hãy xác định vị trí và thời điểm ôtô đuổi kịp xe máy.
d. Kiểm tra lại kết quả tìm được bằng cách giải phương trình chuyển động của xe máy và ôtô.
Dạng 6: Dựa vào đồ thị lập phương trình chuyển động
Bài 1: Đồ thị chuyển động của hai xe được cho như hình vẽ
a. Lập phương trình chuyển động của mỗi xe.
b. Dựa trên đồ thị xác định thời điểm hai xe cách nhau 30km sau khi g ặp
nhau.
Bài 2: Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa – thời gian như
hình 2.
a. Vận tốc trung bình của vật là bao nhiêu ?
10
x (m)
Hình 2
O
2
t
(s)
b. Viết phương trình chuyển động của vật và tính thời gian để vật đi đến vị trí cách gốc t ọa
độ 90(m) ?
ìï a/ v = 5 m/s
( )
ï
tb
ĐS: í
ïï b/ x = 5t; (m); t = 18(s)
ïî
Bài 3:Một xe máy chuyển động trên một đường thẳng gồm 3 giai đoạn, có đồ thị cho như hình vẽ 3.
a. Hãy xác định tính chất chuyển động trong từng giai
x (km)
đoạn ?
A
B
b. Lập phương trình chuyển động của vật cho từng giai
40
đoạn ?
ìï x = 20t, (km;h), (0 £ t £ 2h)
ïï OA
C
ï
t(h)
ĐS: í xAB = 40, (km)
O
2
3 4
ïï
ïï xBC = 40 - 40(t - 3); (km;h), (3h £ t £ 4h)
î
Hình 3
Bài 4:Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa – thời gian như hình 6.
a. Hãy nhận xét tính chất của mỗi giai đoạn chuyển
x (km)
động ?
b. Lập phương trình chuyển động trên từng giai đoạn ?
B
100
ìï x = - 40 + 40t, (km;h), (0 £ t £ 3,5h)
ïï AB
ĐS: ïí xBC = 100, (km)
ïï
ïï xCD = 100 - 25(t - 7), (km;h), (7h £ t £ 11h)
ïî
C
O
D
- 40
A
3,5
7
11
t
(h)
Hình 6
Trang 3
Tài liệu lớp 10c8 – THPT Lê Quý Đôn
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :
x = 5 + 60t (x : m, t đo bằng giờ).
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A.Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
B.Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h.
C.Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h.
D.Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.
Câu 2: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v= 2m/ s. Và lúc t= 2s thì vật có to ạ đ ộ x= 5m.
Phương trình toạ độ của vật là
A. x= 2t +5
B. x= -2t +5
C. x= 2t +1
D.x= -2t +1
Câu 3: Phương trình của một vật chuyển động thẳng có dạng: x = -3t + 4 (m; s).K ết lu ận nào sau đây
đúng
A. Vật chuyển động theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển động
B. Vật chuyển động theo chiều âm trong suốt thời gian chuyển động
C. Vật đổi chiều chuyển động từ dương sang âm tại thời điểm t= 4/3
x(m)
D. Vật đổi chiều chuyển động từ âm sang dương tại t
oạ độ x= 4
Câu 4: Trên hình là đồ thị tọa độ-thời gian của một vật chuyển động thẳng.
25
Cho biết kết luận nào sau đây là sai?
A. Toạ độ ban đầu của vật là xo = 10m.
B. Trong 5 giây đầu tiên vật đi được 25m.
10
C. Vật đi theo chiều dương của trục toạ độ.
D. Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật ở cách gốc toạ độ 10m.
Câu 5: Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có d ạng c ủa vật chuy ển đ ộng O
5 t(s)
thẳng đều?
A. Đồ thị a
B. Đồ thị b và d
C. Đồ thị a và c
D.Các đồ thị a,b và c đều đúng
x
O
x
a)
O
t
v
b)
t
O
c)
x
t
O
d)
t
Câu 6: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên 1 quãng đ ường dài 40m. N ửa quãng đ ường
đầu vật đi hết thời gian t 1 = 5s, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t 2 = 2s. Tốc độ trung bình
trên cả quãng đường là:
A.7m/s
B.5,71m/s
C. 2,85m/s
D. 0,7m/s
Câu 7: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi n ửa quãng đ ường
đầu với vận tốc v1 = 20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận t ốc v 2 = 5m/s. Vận tốc trung bình
trên cả quãng đường là:
A.12,5m/s
B. 8m/s
C. 4m/s
D.0,2m/s
Câu 8: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với v ận t ốc trung bình 60km/h,
3 giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40km/h. Vận t ốc trung bình c ủa xe trong su ốt th ời gian ch ạy
là:
A. 50km/h
B. 48km/h
C. 44km/h
D. 34km/h
Câu 9: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều có vận t ốc trung bình là 20Km/h trên đo ạn
đường đầu và 40Km/h trên đoạn đường còn lại . Vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đường là:
A. 30km/h
B. 32km/h
C. 128km/h
D. 40km/h
Câu 10: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, trong nửa thời gian đầu xe chạy v ới v ận t ốc
12km/h. Trong nửa thời gian sau xe chạy với vận t ốc 18km/h .Vận t ốc trung bình trong su ốt th ời
gian đi là:
A.15km/h
B.14,5km/h
C. 7,25km/h
D. 26km/h
Câu 11: Một ngừơi đi xe đạp trên 2/3 đoạn đừơng đầu với vận t ốc trung bình 10km/h và 1/3 đo ạn
đừơng sau với vận tốc trung bình 20km/h. Vận tốc trung bình c ủa ng ừơi đi xe đ ạp trên c ả qu ảng
đừơng là
A. 12km/h
B. 15km/h
C. 17km/h
D. 13,3km/h
Câu 12: Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có vận tốc luôn luôn b ằng 80 km/h. B ến
xe nằm ở đầu đoạn thẳng và xe ô tô xuất phát t ừ m ột đi ểm cách b ến xe 3 km. Ch ọn b ến xe làm v ật
mốc, chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chi ều chuy ển đ ộng c ủa ô tô làm chi ều
dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là :
A. x = 3 + 80t.
B. x = 80 – 3t.
C. x = 3 – 80t.
D. x = 80t.
Câu 13: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô ch ạy cùng chi ều nhau trên
đường thẳng từ A đến B. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô ch ạy t ừ B là 48 km/h. Ch ọn
A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển đ ộng của
hai xe làm chiều dương. Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt là ?
A. xA = 54t; xB = 48t + 10.
B. xA = 54t + 10; xB = 48t.
C. xA = 54t; xB = 48t – 10 .
D. xA = -54t, xB = 48t.
Câu 14: Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, ph ương trình nào bi ểu di ễn chuy ển
động không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ ?
A. x = 15+40t (km,h
B. x = 80 - 30t (km,h
C. x = - 60t (km,h
D. x = - 60 - 20t (km,h)
Câu 15: Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên dưới. Từ đồ thị
này, có thể suy ra được phương trình chuyển động nào dưới đây ?
A. x = - 10t (m;s) .
B. x = - 10t + 5 (m;s) .
C. x = - 10(t - 5) (m;s) .
D. x = - 10(t - 5) + xo (m;s) với xo không xác định
v (m/s)
O
- 10
5
t
(s)
Trang 5
Tài liệu lớp 10c8 – THPT Lê Quý Đôn
CHỦ ĐỀ 2. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1. Tính các đại lượng cơ bản: Quãng đường, vận tốc, gia tốc, thời gian
Bài 1: Tính gia tốc chuyển động trong mỗi trường hợp sau và trả lời câu hỏi kèm theo (nếu có)
a. Xe rời bến chuyển động nhanh dần đều, sau 1 phút đạt vận tốc
ĐS:
.
.
b. Một ô tô bắt đầu chuyển động biến đổi điều sau
ĐS:
ô tô đạt vận tốc
.
.
c. Đoàn xe lửa đang chạy với vận tốc
ĐS:
thì hãm phanh và dừng sau
.
.
d. Xe chuyển động nhanh dần đều, sau 1 phút tăng tốc từ
ĐS:
đến
.
.
e. Một ô tô đang chạy với vận tốc
đạt vận tốc
thì tăng tốc chuyển động nhanh đần đều sau
thì
.
ĐS:
.
f. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc
thì tăng tốc, sau
thì đạt vận tốc
.
ĐS:
.
g. Một người đang đi xe đạp với vận tốc không đổi
lại.
ĐS:
thì ngừng đạp, sau 1 phút thì dừng
.
h. Một đoàn tàu chạy với vận tốc
thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều
để vào ga. Sau phút thì tàu dừng lại ở sân ga.
a/ Tính gia tốc của đoàn tàu ?
b/ Tính quãng đường mà tàu đi được trong khoảng thời gian hãm phanh ?
ĐS:
i. Sau
đoàn tàu giảm vận tốc từ
.
xuống còn
. Nó chuyển động thẳng đều
trong
và đi thêm
thì ngừng hẳn.
a/ Tính gia tốc của vật trong mỗi giai đoạn chuyển động ?
b/ Tính vận tốc trung bình của xe chuyển động ?
ĐS:
.
Bài 2: Tính gia tốc chuyển động trong mỗi trường hợp sau và trả lời câu hỏi kèm theo (nếu có)
a. Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được
.
ĐS:
.
b. Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong
.
ĐS:
giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được
.
c. Một ô tô chuyển động biến đổi đều, trong
ĐS:
giây cuối cùng (trước lúc dừng hẳn) đi được
.
.
d. Một viên bi được thả lăn không vận tốc ban đầu trên mặt phẳng nghiêng chuyển đ ộng nhanh
dần đều sau
thì đi được quãng đường
.
a. Vận tốc của bi sau
là bao nhiêu ?
b. Quãng đường đi được sau
là bao nhiêu ?
c. Tính quãng đường đi được trong giây thứ 6 ?
ĐS: a/
.
b/
.
c/
e. Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc
.
thì tăng tốc sau
đạt vận
tốc
.
a. Vận tốc của nó sau khi tăng tốc được 1 phút là bao nhiêu ?
b. Tính quãng đường đi được sau khi tăng tốc được
và trong giây thứ
ĐS: a/
.
b/
?
.
f. Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc
thì tăng tốc sau khi đi được
thì vật
có vận tốc
.
a. Tính gia tốc của chuyển động ?
b. Tính quãng đường chất điểm đi được tính đến lúc vận tốc của vật là
c. Tính vận tốc của vật vào thời điểm
?
ĐS: a/
.
và quãng đường vật đi được trong giây thứ
b/
.
c/
g. Một ô tô chuyển động biến đổi đều: giây đầu tiên đi được
dừng hẳn) đi được
ĐS:
?
.
; giây cuối cùng (trước lúc
. Tính gia tốc và vận tốc ban đầu của ô tô ?
và
.
h. Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc
a. Tính thời gian để vật đi được đoạn đường dài
b. Tính thời gian để vật đi được
và gia tốc
.
?
cuối của đoạn đường
nói trên ?
ĐS: a/
.
b/
.
i. Một xe chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng lại. Quãng đường xe đi được trong giây đầu
tiên gấp
lần quãng đường xe đi được trong giây cuối cùng. Quãng đường đi được
trong cả giai đoạn này là
. Tìm quãng đường ô tô đi được cho đến lúc dừng hẳn.
ĐS:
.
Trang 7
Tài liệu lớp 10c8 – THPT Lê Quý Đôn
j. Một xe chuyển động chậm dần đều: quãng đường xe đi được trong giây đầu dài hơn quãng
đường xe đi được trong giây cuối là
, quãng đường giữa hai khoảng thời gian
trên là
ĐS:
. Tìm thời gian chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng lại ?
.
Bài 3: Tính gia tốc chuyển động trong mỗi trường hợp sau
a. Một vật chuyển động biến đổi đều đi qua hai đoạn đường bằng nhau, mỗi đo ạn dài
khoảng cách thời gian tương ứng là
ĐS:
và
với
.
.
b. Một vật chuyển động chậm dần đều, trong giây đầu tiên đi được
được
, trong 3 giây tiếp theo đi
.
ĐS:
.
c. Một đoàn tàu chuyển động chậm dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau
lần lượt trong
ĐS:
và
.
.
d. Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được những quãng đường
khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là
ĐS:
,
và
trong hai
.
.
e. Một vật chuyển động biến đổi nhanh dần đều, trong
theo đi được
đầu đi được
, trong
tiếp
.
ĐS:
.
Bài 4: Một đoàn tàu chuyển bánh chuyển động thẳng nhanh dần đều, đi hết km thứ nhất thì vận tốc
của đoàn tàu là
.
a. Tính vận tốc của đoàn tàu sau khi đi hết
kể từ lúc chuyển bánh ?
b. Tính quãng đường tàu hỏa đi được khi nó đạt được vận tốc là
ĐS:
?
.
Bài 5: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc
thì xuống dốc, chuyển động nhanh dần đều
xuống chân dốc hết
và đạt vận tốc
.
a. Tính gia tốc của xe ?
b. Chiều dài của dốc là bao nhiêu ?
c. Ô tô đi xuống dốc được
thì nó có vận tốc là bao nhiêu ?
ĐS: a/
.
b/
.
c/
.
Dạng 2. Viết phương trình chuyển động biến đổi đều
Bài 1: Phương trình của một vật chuyển động thẳng là:
a. Tính gia tốc của chuyển động ?
b. Tính vận tốc lúc
?
c. Định vị trí vật lúc vận tốc vật là
?
.
ĐS: a/
. b/
. c/
.
Bài 2: Một vật chuyển động theo phương trình:
.
a. Tính quãng đường vật đi được từ lúc
b. Tính vận tốc của vật lúc
ĐS: a/
.
đến lúc
?
?
b/
.
Bài 3: Một xe chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu là
a. Viết phương trình tọa độ ?
b. Tính vận tốc và đường đi sau
, gia tốc
chuyển động ?
ĐS:
.
Bài 4: Một ô tô đang đi với vận tốc
được được vận tốc
thì tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều, sau
.
a. Tính vận tốc của xe sau
?
b. Sau bao lâu xe đạt được vận tốc
c. Vẽ đồ thị vận tốc của xe ?
?
ĐS:
Bài 5: Lúc
.
.
giờ, một xe chuyển động thẳng đều từ A về B với vận tốc
hai chuyển động nhanh dần đều từ B về A với vận tốc ban đầu
. Cùng lúc đó, xe thứ
và gia tốc
. Đoạn
đường AB cách nhau
.
a. Viết phương trình chuyển động của mỗi xe ? Chọn B làm gốc tọa độ, chiều dương hướng
từ B đến A, gốc thời gian lúc giờ.
b. Xác định thời điểm hai xe gặp nhau ?
c. Tính quãng đường xe thứ hai đi được từ lúc giờ đến khi hai xe gặp nhau ?
d. Tính vận tốc của xe thứ hai khi hai xe gặp nhau ?
e. Khi hai xe gặp nhau, xe thứ hai tắt máy chuyển động chậm dần đều, đi thêm được
nữa thì ngừng hẳn. Tính gia tốc của xe thứ hai trong giai đoạn này ?
ĐS:
.
Dạng 3. Đồ thị trong chuyển động thẳng biến đổi đều
Bài 1: Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên.
a. Tính gia tốc của chất điểm trong mỗi giai đoạn ?
b. Lập phương trình chuyển động của chất điểm trong mỗi giai đoạn ?
c. Tính quãng đường chất điểm chuyển động trong
v
10(s) ?
A
d. Vẽ đồ thị tọa độ – gia tốc theo thời gian ?
2
ĐS: aOA = 5(cm/s),aAB = 0,aBC = - 2,5 cm/s .
(
)
Bài 2: Đồ thị vận tốc thời gian của một vật chuyển động
như hình vẽ bên.
a. Nêu tính chất chuyển động của mỗi giai
đoạn ?
b. Lập phương trình vận tốc cho mỗi giai đoạn ?
10
v
15 O B
C
B
()
C t s
10 A
O
10
30
()
DTrang
t s9
Tài liệu lớp 10c8 – THPT Lê Quý Đôn
ìï v = 10 + 0,5t
(0 £ t £ 10)
ïï AB
ï v = 15
ĐS: í BC
.
ïï
ïï vCD = 15 - 0,5(t - 30); (30 £ t £ 60)
î
Bài 2: Cho đồ thị vận tốc – thời gian của hai ô tô như hình vẽ.
a. Xác định loại chuyển động ? Lập công thức tính vận tốc ?
b. Ý nghĩa giao điểm của hai đồ thị ?
v
ĐS:
.
30
20
10
O
5
15
t (s)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều cho đến khi
dừng lại:
thì:
A.
.
B.
.
C.
.
D. Cả A và C đúng.
Câu 2: Chọn phát biểu sai ?
A. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi.
B. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
C. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với véctơ vận tốc.
D. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với véct ơ vận t ốc.
Câu 3: Gia tốc là một đại lượng
A. Đại số, đặc trưng nhanh hay chậm của chuyển động.
B. Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc.
C. Véctơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động.
D. Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 4: Chọn câu đúng ?
A. Trong chuyển động chậm dần đều gia tốc
.
B. Trong chuyển động chậm dần đều với vận tốc
.
C. Trong chuyển động nhanh dần đều vận tốc và gia tốc luôn dương.
D. Trong chuyển động nhanh dần đều tích của vận tốc và gia tốc luôn dương.
Câu 5: Trong chuyển động chậm dần đều thì
A. Gia tốc luôn có giá trị âm.
B. Gia tốc luôn có giá trị dương.
C. Gia tốc luôn có giá trị dương khi vật chuyển động ngược chiều dương.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 6: Chọn câu đúng nhất ?
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển
động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn hơn thì có vận tốc lớn hơn.
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm theo thời gian.
D. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.
Câu 7: Xét một vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi hướng, gọi a là gia tốc, vo là vận
tốc ban đầu, v là vận tốc tại thời điểm nào đó. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng ?
A. Nếu
và
thì vật chuyển động nhanh dần đều.
B. Nếu
và
thì vật chuyển động nhanh dần đều.
C. Nếu tích số
thì vật chuyển động nhanh dần đều.
D. Các kết luận A, B và C đều đúng.
Câu 8: Chọn câu đúng ?
Từ các phương trình vận tốc cho biết tính chất các chuyển động sau:
A.
Vật chuyển động thẳng đều.
B.
Vật chuyển động chậm dần đều.
C.
Vật chuyển động nhanh dần đều.
D.
Vật chuyểnd động nhanh dần đều.
Câu 9: Chọn đáp án sai ?
Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc
A. Lúc đầu vận tốc bằng
thì sau
có nghĩa là:
sau vận tốc của nó bằng
.
B. Lúc đầu vận tốc bằng
thì sau
sau vận tốc của nó bằng
.
C. Lúc đầu vận tốc bằng
thì sau
sau vận tốc của nó bằng
.
D. Lúc đầu vận tốc bằng
thì sau
sau vận tốc của nó bằng
Câu 10: Phương trình chuyển động của 1 vật trên một đường thẳng có dạng
. Thông tin nào sau đây là đúng ?
A. Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
.
B. Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc
C. Tọa độ của vật lúc
là
.
.
D. Vận tốc của vật tại thời điểm
là
.
Câu 11: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga. Chuyển động nhanh dần đều, sau
. Hỏi sau bao lâu nữa tàu đạt được vận tốc
.
Câu 13: Một xe ô tô với vận tốc
vận tốc giảm xuống còn
B.
.
đạt đến vận tốc
?
A.
.
B.
.
C.
Câu 12: Một vật chuyển động thẳng có phương trình vận tốc
sau
kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A.
.
C.
.
.
D.
.
. Vận tốc trung bình của vật
D.
.
thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều, sau
. Quãng đường mà vật đi được trong
thì
nói trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Hãy nêu đầy đủ các tính chất đặc trưng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều
A. Gia tốc của vật có độ lớn không đổi theo thời gian và luôn cùng phương, cùng chiều với
véctơ vận tốc của vật.
B. Vận tốc tức thời của vật có phương, chiều luôn không đổi và có độ lớn tăng theo hàm bậc
nhất của thời gian.
C. Quãng đường đi được của vật tăng theo hàm số bậc hai theo thời gian.
D. Bao gồm các đặc điểm nêu trong các câu A, B và C.
Câu 15: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:
A. Có quỹ đạo là đường thẳng, có véctơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá
trình
chuyển động.
B. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ gia tốc bằng không.
Trang 11
Tài liệu lớp 10c8 – THPT Lê Quý Đôn
C. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển
động.
D. Có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển
động.
 








Các ý kiến mới nhất