Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hữu Thành
Ngày gửi: 09h:28' 14-01-2025
Dung lượng: 156.0 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
Thầy Vũ Hữu Thành – Trường THPT Gia Viễn A

 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I - II
PHẦN I: LÍ THUYẾT
Câu 1: Ba loại hạt cơ bản tạo nên nguyên tử là: …(1)… , …(2)… , …(3)… .
Câu 2: Đơn vị của khối lượng nguyên tử là: …(4)… , đơn vị của điện tích các hạt cơ bản là: …(5)… .
Câu 3: Cấu trúc nguyên tử gồm lớp …(6)… được tạo nên bởi các hạt …(7)…; …(8)… tạo nên bởi các hạt …(9)…
Câu 4: Hoàn thành bảng sau:
Loại hạt
Điện tích (eo)
Khối lượng (amu)
- Số p = số e nên nguyên tử …(10)…
Câu 5: Khối lượng của nguyên tử …(11)…, nhỏ nhất là nguyên tố …(12)…, lớn nhất là nguyên tố …(13)…
- Khối lượng nguyên tử …(14)… khối lượng hạt nhân.
Câu 6: Kích thước của nguyên tử …(15)…, nhỏ nhất là nguyên tố …(16)…, lớn nhất là nguyên tố …(17)…
- Kích thước hạt nhân …(18)… khối lượng nguyên tử.
Câu 7: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số hạt …(19)…
Câu 8: Số hiệu nguyên tử kí hiệu là …(20)…, được xác định bằng …(21)…
Câu 9: Số khối kí hiệu là …(22)…, được xác định bằng …(23)…
Câu 10: Kí hiệu nguyên tử

cho biết …(24)…, …(25)…, …(26)…

Câu 11: Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số hạt …(27)…, khác số hạt …(28)…
Câu 12: Nguyên tử khối trung bình kí hiệu là …(29)…, công thức tính …(30)…
Câu 13: Có 2 loại mô hình nguyên tử là: …(31)… và …(32)…
Câu 14: Mô hình Rutherford – Bohr
-Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở …(33)…
-Electron quay xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo giống như …(34)…
-Electron ở càng xa hạt nhân thì có …(35)…
Câu 15: Kí hiệu của các lớp electron
-Lớp thứ nhất: …(36)… , lớp thứ hai: …(37)… , lớp thứ ba: …(38)…, lớp thứ tư: …(39)…
-Số electron tối đa trong mỗi lớp là …(40)…
Câu 16: Mô hình hiện đại
-Electron chuyển động xung quanh hạt nhân …(41)…
-Xác suất tìm thấy electron trong đám mây electron là …(42)…
Câu 17: Orbital nguyên tử (khí hiệu …(43)…) là …(44)…
-Có 4 loại AO là …(45)…
- AO s có hình …(46)…
- AO p có hình …(47)… ; AO p chia thành 3 loại là …(48)…
Câu 18:
-Mỗi AO chứa tối đa …(49)… , được gọi là …(50)…
-AO chứa 1e thì được gọi là …(51)…
-AO không chứa e thì được gọi là …(52)…
Câu 19: Dựa theo mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr, hãy vẽ mô hình các nguyên tử có Z = 8, 15, 18.
Câu 20: Lớp electron:
-Các e thuộc cùng một lớp có năng lượng …(53)…
-Lớp thứ n có …(54)… AO , lớp thứ n có tối đa …(55)… electron.
Câu 21: Phân lớp electron:
-Các e thuộc cùng một phân lớp có năng lượng …(56)…
Bảng 1:

Zalo : 0384615382

Facebook : Vũ Hữu Thành

Thầy Vũ Hữu Thành – Trường THPT Gia Viễn A
Kí hiệu phân lớp
s
p
d
f
Số AO
Bảng 2:
STT (n)
1
2
3
4
Lớp
Số lượng AO
Số e tối đa
Phân lớp
Câu 22: Cấu hình electron nguyên tử:
- Khái niệm: …(57)…
Câu 23: Dự đoán tính chất hóa học dựa vào cấu hình electron:
-Nguyên tử có 1, 2, 3 e ở lớp ngoài cùng thường là …(58)… , thể hiện khả năng …(59)… e (tính …(60)…)
-Nguyên tử có 5, 6, 7 e ở lớp ngoài cùng thường là …(61)… , thể hiện khả năng …(62)… e (tính …(63)…)
-Nguyên tử có 8 e ở lớp ngoài cùng (trừ He có 2e) là các nguyên tố …(64)… , các nguyên tố này …(65)…
-Nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng thì có thể là các nguyên tố …(66)…
Câu 25: Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố, biểu diễn theo ô orbital; cho biết kim loại, phi kim
hay khí hiếm : N (Z = 7), Mg (Z = 12), Ar (Z = 18)
Câu 26: Nguyên tắc sắp xếp bảng tuần hoàn
- Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều …(67)…
- Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp thành …(68)…
- Các nguyên tố có số electron hóa trị trong nguyên tử như nhau được xếp thành …(69)…
● electron hóa trị là những e có khả năng …(70)… (là những e ở …(71)… hoặc ở cả …(72)…
- Xác định số lớp e, số e hóa trị: O (Z=8) ; Na (Z=11) ; Cl (Z=17) ; Ca (Z=20) ; Mn (Z=25); Zn (Z=30)
Câu 27: Cấu tạo của bảng tuần hoàn
* Ô nguyên tố : Cho biết: …(73)…, …(74)…, …(75)…, …(76)…, …
- Số thứ tự của ô nguyên tố = …(77)… = số …(78)… = số …(79)…
* Chu kì : là …(80)…
- Số thứ tự của chu kì bằng …(81)…
- Bảng tuần hoàn có …(82)… chu kì ; có …(83)… chu kì nhỏ và …(84)… chu kì lớn.
* Nhóm : là …(85)…
- Bảng tuần hoàn có …(86)… được chia thành …(87)… và …(88)…
+ Nhóm A : gồm …(89)… nhóm từ …(90)…, gồm các nguyên tố …(91)….
+ Nhóm B : gồm …(92)… nhóm từ …(93)…, gồm các nguyên tố …(94)…. Nhóm VIIIB có …(95)… cột.
Câu 28: Phân loại nguyên tố
- nguyên tố s: cấu hình e …(96)…
- nguyên tố p: cấu hình e …(97)…
- nguyên tố d: cấu hình e …(98)…
- nguyên tố f: cấu hình e …(99)…
- Xác định loại nguyên tố: O (Z=8) ; Na (Z=11) ; Cl (Z=17) ; Ca (Z=20) ; Mn (Z=25); Zn (Z=30)
Câu 29. Liên hệ giữa cấu hình e – vị trí
* STT của ô nguyên tố = …(100)…
* STT chu kì = …(101)…
* Nguyên tố nhóm A : nsa hoặc nsanpb
=>nhóm (a)A hoặc (a+b)A
x
y
* Nguyên tố nhóm B : (n-1)d ns
+ nếu x + y < 8
 nhóm (x + y)B
+ nếu x + y = 8, 9, 10  nhóm VIIIB
+ nếu x + y > 10
nhóm (x)B
Ví dụ : Xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: O (Z=8) ; Cl (Z=17) ; Ca (Z=20) ; Mn (Z=25).

Zalo : 0384615382

Facebook : Vũ Hữu Thành

Thầy Vũ Hữu Thành – Trường THPT Gia Viễn A
Ví dụ : X thuộc ô số 7, chu kì 2, nhóm VA. Xác định số lớp e, số e hóa trị và cấu hình e nguyên tử của X.
Ví dụ : Y thuộc ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA. Xác định số lớp e, số e hóa trị và cấu hình e nguyên tử của Y.
Câu 30: Hoàn thành bảng sau
Bán kính
Độ âm điện
Tính kim loại
Phi kim
Chu kì
Nhóm
- Khái niệm: độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng …(102)…
- Tính kim loại là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó …(103)…
- Tính phi kim là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó …(104)…
Câu 31. OXIDE
Nhóm
IA
IIA
IIIA
IVA
VA
VIA
VIIA
Hóa trị nguyên tố
Oxide cao nhất
Ví dụ với chu kì 3
Oxide acid hay oxide base
- Trong 1 chu kì, từ trái qua phải, hóa trị cao nhất của các nguyên tố với oxygen tăng dần từ …(105)…
- Nguyên tố R thuộc nhóm nA => công thức oxide cao nhất …(106)…
- Trong 1 chu kì, từ trái qua phải, tính acid của oxide cao nhất có xu hướng …(107)… , tính base của oxide cao
nhất có xu hướng …(108)…
Ví dụ : Cho X (Z=7) ; Y (Z=14).
a. Xác định hóa trị cao nhất với oxygen.
b. Xác định công thức oxide cao nhất.
Câu 32. HIDROXIDE
Nhóm
IA
IIA
IIIA
IVA
VA
VIA
VIIA
Hidroxide
Ví dụ với chu kì 3
Tính acid, base
- Trong 1 chu kì, từ trái qua phải, tính acid của hidroxide có xu hướng …(108)… , tính base của hidroxide có
xu hướng …(109)…
Ví dụ : Cho X (Z=11) ; Y (Z=16). Xác định công thức hidroxide.

PHẦN II: BÀI TẬP
Câu 1: Nguyên tử của một nguyên tố thường được cấu tạo bởi mấy loại hạt cơ bản?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A. Electron
B. Electron và neutron
C. Proton và neutron
D. Electron và proton
Câu 3: Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là:
A. Electron
B.Proton
C. Neutron
D. Đáp án khác
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản: proton, neutron, electron.
B. Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm hạt nhân và lớp vỏ electron.
C. Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số nơtron trong nguyên tử.
D. Số khối A của nguyên tử được tính bằng tổng của số proton và số notron trong nguyên tử.
Câu 5: Nguyên tử không mang điện vì:
A. được tạo nên bởi các hạt không mang điện
B. có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron
C. có tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt electron
D. có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt neutron
Câu 6: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

Zalo : 0384615382

Facebook : Vũ Hữu Thành

Thầy Vũ Hữu Thành – Trường THPT Gia Viễn A
A. Có cùng số proton trong hạt nhân.
B. Có cùng nguyên tử khối.
C. Có cùng số khối.
D. Có cùng số neutron trong hạt nhân.
Câu 7: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng.
A. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và neutron.
B. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số lượng các hạt proton và neutron.
C. Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối.
D. Trong nguyên tử, số khối bằng các hạt proton, neutron, và electron.
Câu 8: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác nhau về:
A. số electron
B. số notron
C. số proton
D. số obitan
Câu 9: Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C.khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron là lớn nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
Câu 10: Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?
A. 1.
B. 2.
C.3.
D. 4.
Câu 11: Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron.
B.2 electron.
C. 3 electron.
D. 4 electron.
Câu 12: Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
A.1, 3, 5.
B. 1, 2, 4.
C. 3, 5, 7.
D. 1, 2, 3.
Câu 13: Phân lớp 3d có số electron tối đa là
A. 6.
B. 18.
C. 14.
D.10.
Câu 14: Lớp M có số orbital tối đa bằng
A. 3.
B. 4.
C.9.
D. 18.
Câu 15: Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?
A. .
B.
.
C. .
Câu 16: Sự phân bố electron theo orbital nào dưới đây là đúng?

D.

.

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Cho nguyên tố X có 2 lớp eletron, lớp thứ 2 có 6 electron. Xác định số hiệu nguyên tử của X là
A.8.
B. 6.
C. 12.
D. 16.
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có 3 electron thuộc lớp ngoài cùng?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa
electron là
A. 8.
B. 9.
C. 11.
D.10.
Câu 20: Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
D. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Câu 21: Các nguyên tố có cùng đặc điểm nào sau đây thì xếp thành một hàng ngang?
A. Có cùng số electron hóa trị.
B. Có cùng số lớp electron.
C. Có cùng khối lượng nguyên tử.
D. Có cùng tính chất hóa học.
Câu 22: Trong trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là?.
A. 3 và 3.
B. 3 và 4.
C. 4 và 4.
D. 4 và 3.
Câu 23: Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm:

Zalo : 0384615382

Facebook : Vũ Hữu Thành

Thầy Vũ Hữu Thành – Trường THPT Gia Viễn A
A. Có tính chất hoá học gần giống nhau. B. Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau.
C. Được sắp xếp thành một hàng.
D. Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau.
Câu 24: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là
A. 8 và 18.
B. 18 và 8.
C. 8 và 8.
D. 8 và 32.
Câu 25: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A. Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.
B. Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
C. Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
D. Khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
Câu 26: Đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A. Bán kính nguyên tử.
B. Nguyên tử khối.
C. Tính kim loại, tính phi kim.
D. Hoá trị cao nhất với oxi.
Câu 27: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì
A. kim loại mạnh nhất là natri.
B. phi kim mạnh nhất là clo.
C. phi kim mạnh nhất là oxi.
D. phi kim mạnh nhất là flo.
Câu 28. Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là
A.Na.
B.Cl.
C. F.
D.Cs.  
Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?
A. Cl.
B. I.
C. Br.
D. F.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong một chu kì khi điện tích hạt nhân tăng dần
A. bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
B. bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
C. bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại tăng dần.
D. bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 31: Trong một chu kì đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A. độ âm điện tăng dần, tính phi kim tăng dần .
B. độ âm điện giảm dần, tính phi kim giảm dần .
C. độ âm điện tăng dần, tính kim loại tăng dần.
D. độ âm điện giảm dần, tính kim loại giảm dần.
Câu 32: Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A.tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
B.tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
C.tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
D.tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
Câu 33: Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố
A. Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.
B. Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
C. Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
D. Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
Câu 34.: Độ âm điện của dãy các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl được sắp xếp theo chiều
A.không thay đổi.
B.tăng dần.
C.không xác định.
D.giảm dần.
Câu 35: Cho các nguyên tố: K (Z = 19); N; Mg (Z = 12) và Si (Z = 14). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp
theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái qua phải là
A. N, Si, Mg và K B. K, Mg, Si
C. K, Mg, N và Si
D. Mg, K, Si và N

TỰ LUẬN
Câu 1: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 16. Xác định X; số p, e, n, số khối của X.
Câu 2: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử Y là 34, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 10. Xác định X; số p, e, n, số khối của X.
Câu 3: Xác định số hiệu nguyên tử, số p, e; điện tích hạt nhân; số khối; số n của các kí hiệu sau:
Câu 4: Tổng số hạt không mang điện trong nguyên tử

Zalo : 0384615382

là:

Facebook : Vũ Hữu Thành

;

Thầy Vũ Hữu Thành – Trường THPT Gia Viễn A
Câu 5: Tổng số hạt trong nguyên tử

là:

Câu 6. Nguyên tố carbon (C) có hai đồng vị bền: 12C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung
bình của nguyên tố carbon là
Câu 7. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố potassium (K), biết rằng trong tự nhiên thành phần phần
trăm các đồng vị của potassium là: 93,258% 39K; 0,012% 40K và 6,730% 41K.
Câu 8: Chlorine có hai đồng vị là 35Cl và 37Cl. Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3: 1. Tính nguyên tử
khối trung bình của chlorine.
Câu 9. Neon có hai đồng vị là 20Ne và 22Ne. Hãy tính % mỗi đồng vị biết
Câu 10: So sánh tính kim loại của: Mg (Z=12) ; Al(Z=13); Na(Z=11).
Câu 11: So sánh bán kính của: C (Z=6) , O (Z=8) và Si (Z=14).
Câu 12: So sánh tính phi kim của: N (Z=7) , O (Z=8) và P (Z=15).
Câu 13: Nguyên tố R có oxide cao nhất là RO2 chứa 27,27% khối lượng R. Công thức của oxide là:
Câu 14: Một nguyên tố R ở nhóm IIA. Trong hợp chất với oxygen, R chiếm 71,43% về khối lượng. Xác định
R.
Câu 15: Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là: X. 1s22s22p63s1; Q: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1.
So sánh tính base của các hydroxide.

Zalo : 0384615382

Facebook : Vũ Hữu Thành
 
Gửi ý kiến