Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tính
Ngày gửi: 17h:01' 12-03-2025
Dung lượng: 60.6 KB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II– CÔNG NGHỆ 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cấu tạo bộ truyền động xích gồm mấy bộ phận?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Cấu tạo của cơ cấu tay quay - thanh lắc không có bộ phận nào?
A. Tay quay
B. Con trượt
C. Thanh truyền
D. Giá đỡ
Câu 3: Cấu tạo cơ cấu tay quay – con trượt gồm mấy bộ phận?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4: Dây đai được làm bằng
A. Da thuộc
B. Vải dệt nhiều lớp
C. Vải đính với cao su
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5: Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6: Cấu tạo cơ cấu tay quay – thanh lắc gồm mấy bộ phận?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7: Truyền động ma sát là?
A. Cơ cấu truyền chuyển động từ một vật (chất dẫn) tới một vật khác (vật bị dẫn) nhờ lực ma
sát.
B. Cơ cấu truyền chuyển động từ vật dẫn tới vật bị dẫn qua các cơ cấu ăn khớp.
C. Cơ cấu truyền chuyển động từ vật chuyển động ban đầu thành các chueyern động khác
D. Đáp án khác
Câu 8: Cơ cấu tay quay – thanh lắc thuộc cơ cấu
A. Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến
B. Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc
C. Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay
D. Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay
Câu 9: Cấu tạo bộ truyền động đai không có bộ phận nào?
A. Bánh răng
B. Bánh dẫn
C. Bánh bị dẫn
D. Dây đai
Câu 10: Trong cấu tạo bộ truyền động đai gồm:
A. Bánh dẫn, bánh bị dẫn, bánh răng, dây đai.
B. Bánh dẫn, bánh bị dẫn, bánh răng.
C. Bánh dẫn, bánh bị dẫn, dây đai.
D. Bánh dẫn, bánh bị dẫn, dây xích.
Câu 11: Các bộ phận trong máy có
A. Duy nhất một dạng chuyển động
B. Có 2 dạng chuyển động
C. Có nhiều dạng chuyển động khác nhau
D. Đáp án khác
Câu 12: Trong bộ truyền dây đai chéo thì bánh dẫn và bánh bị dẫn sẽ:
A. Quay cùng chiều.
B. Quay ngược chiều.
C. Lúc cùng chiều,lúc ngược chiều.
D. Không quay được.
Câu 13: Truyền động là :
A. Truyền và biến đổi tốc độ từ bộ phận này đến bộ phận khác của máy phù hợp với yêu cầu làm
việc.
B. Truyền biến đổi động cơ, giúp tăng vận tốc của máy.
C. Truyền và biến đổi tốc độ giúp giảm tốc độ của các thiết bị.
D. Động cơ gia tốc cho các thiết bị.
Câu 14: Truyền động đai được ứng dụng trong:
A. Máy bơm xe.
B. Đồng hồ.
C. Các loại hộp số xe máy.
D. Các loại hộp số ô tô.
Câu 15: Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu ?
A. 20 - 30 cm.
B. 20 - 30 mm.
C. 10 - 20 mm.
D. Bất kì vị trí nào.
Câu 16:Cấu trúc chung của mạch điện:
A. Nguồn điện,truyền dẫn, đóng cắt ,điều khiển và bảo vệ.
B. Nguồn điện,phụ tải điện.
C. Nguồn điện,truyền dẫn, đóng cắt ,điều khiển và bảo vệ, phụ tải điện.
D.Nguồn điện,bán dẫn điện.
Câu 17: Trong gia công cơ khí bằng tay, đâu là dụng cụ đo và kiểm tra?
A. Kìm.
B. Cưa.
C. Đục.
D.Thước
Câu 18: Có mấy phương pháp gia công cơ khí bằng tay?:

1

A.3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 19: Đối với người lao động trong lĩnh vực cơ khí có mấy yêu cầu?
A.8.
B.7.
C.6.
D.5.
Câu 20: Tai nạn điện thường xảy ra khi ?
A.Tiếp xúc trực tiếp vào mạng điện.
B.Vi phạm khoảng cách an toàn lưới điện.
C. Đến gần vị trí dây điện bị đứt rơi xuống đất.
D.Tất cả các đáp án trên.
Câu 21: Khoảng cách an toàn đối với đường dây cao áp 500kV là?
A.7m.
B. 6m.
C. 5m.
D.4m.
Câu 22: Khoảng cách an toàn đối với đường dây cao áp 220kV là?
A. 4m.
B. 5m.
C.6m.
D.7m.
Câu 23: Để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện cần?
A. Kiểm tra cách điện.
B. Kiểm tra cách điện, thực hiện nối đất.
C. Kiểm tra cách điện, thực hiện nối đất, an toàn lưới điện cao áp.
D. Kiểm tra cách điện, thực hiện nối đât, an toàn lưới điện, sử dụng thiết bị tự động đóng cắt điện
Câu 24: Khi sửa chữa điện cần:
A. Cắt nguồn điện.
B. Cắt nguồn điện, treo biển báo.
C. Cắt nguồn điện, treo biển báo, Sử dụng bảo hộ, sử dụng dụng cụ bảo vệ an toàn điện.
D. Cắt nguồn điện, treo biển báo, sử dụng bảo hộ.
Câu 25:  Để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, người cứu nạn cần:
A. Ngắt nguồn điện.
B. Sử dụng đồ bảo hộ và các vật dụng cách điện.
C. Tuyệt đối không chạm vào người nạn nhân
D. Tất cả các ý trên.
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 1. Cảm biến là thiết bị cảm nhận và biến đổi đại lượng:
A. Vật lí
B. Hóa học
C. Sinh học
D. Vật lí, hóa học, sinh học
Câu 2. Cảm biến là thiết bị cảm nhận và biến đổi đại lượng cần đo là:
A. Nhiệt độ
B. Độ ẩm
C. Ánh sáng
D. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng
Câu 3. Cho biết tên gọi của loại cảm biến sau?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến màu sắc
D. Cảm biến độ ẩm
Câu 4. Cho biết tên gọi của loại cảm biến sau?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến màu sắc
D. Cảm biến độ ẩm
Câu 5. Có mấy loại mô đun cảm biến thông dụng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6. Có loại mô đun cảm biến thông dụng nào?
A. Mô đun cảm biến ánh sáng.
B. Mô đun cảm biến độ ẩm
C. Mô đun cảm biến nhiệt độ
D. Mô đun cảm biến ánh sáng, mô đun cảm biến nhiệt độ, mô đun
cảm biến độ ẩm
Câu 7. Công dụng của mô đun cảm biến độ ẩm là gì?
A. Biến đổi ánh sáng thành tín hiệu điều khiển.
B. Biến đổi độ ẩm của môi trường thành tín hiệu điều khiển.
C. Biến đổi nhiệt độ của môi trường thành tín hiệu điều khiển.
D. Biến đổi nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm của môi trường thành tín hiệu điều khiển.
Câu 8. Công dụng của mô đun cảm biến nhiệt độ là gì?
A. Biến đổi ánh sáng thành tín hiệu điều khiển.

2

B. Biến đổi độ ẩm của môi trường thành tín hiệu điều khiển.
C. Biến đổi nhiệt độ của môi trường thành tín hiệu điều khiển.
D. Biến đổi nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm của môi trường thành tín hiệu điều khiển.
Câu 9. Sơ đồ khối của mạch điều khiển sử dụng mô đun cảm biến có thành phần chính nào?
A. Mô đun cảm biến
B. Đối tượng điều khiển
C. Nguồn điện
D. Mô đun cảm biến, đối tượng điều khiển, nguồn điện
Câu 10. Quy trình lắp ráp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến gồm có mấy bước?
A. 1
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 11. Bước 2 của quy trình lắp ráp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến là?
A. Tìm hiểu về mô đun cảm biến
B. Tìm hiểu về sơ đồ mạch điện
C. Chuẩn bị
D. Lắp ráp mạch điện
Câu 12. Bước 3 của quy trình lắp ráp mạch điện điều khiển sử dụng mô đun cảm biến là?
A. Tìm hiểu về mô đun cảm biến
B. Tìm hiểu về sơ đồ mạch điện
C. Chuẩn bị
D. Lắp ráp mạch điện
Câu 13. Nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật điện gắn liền với:
A. Sản xuất điện
B. Phân phối điện
C. Sử dụng điện
D. Sản xuất, phân phối và sử dụng năng lượng điện
Câu 14. Nghề nghiệp nào sau đây thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện?
A. Kĩ sư điện
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật điện
C. Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Nghề nào thuộc ngành nghề kĩ thuật viên kĩ thuật điện?
A. Kĩ sư cơ điện
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật truyền tải điện
C. Thợ lắp đặt đường dây điện
D. Thợ sửa chữa điện gia dụng
Câu 16. Nghề nào thuộc ngành nghề thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện?
A. Kĩ sư cơ điện
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật truyền tải điện
C. Thợ lắp đặt đường dây điện
D. Kĩ sư sản xuất điện
Câu 17. Đặc điểm của ngành nghề kĩ sư điện là gì?
A. Nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết
bị
B. Hỗ trợ nghiên cứu kĩ thuật điện và thiết kế, sản xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa
thiết bị điện, cơ sở và hệ thống phân phối.
C. Lắp đặt, bảo trì hệ thống dây điện, máy móc điện, các thiết bị điện, đường dây và dây cáp cung cấp và
truyền tải điện.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Đặc điểm của ngành nghề kĩ thuật viên kĩ thuật điện là gì?
A. Nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết
bị
B. Hỗ trợ nghiên cứu kĩ thuật điện và thiết kế, sản xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa
thiết bị điện, cơ sở và hệ thống phân phối.
C. Lắp đặt, bảo trì hệ thống dây điện, máy móc điện, các thiết bị điện, đường dây và dây cáp cung cấp và
truyền tải điện.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19. Người lao động trong ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện cần đáp ứng mấy yêu cầu chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

3

Câu 20. Người lao động trong ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện cần đáp ứng mấy yêu cầu chính
về:
A. Phẩm chất
B. Năng lực
C. Phẩm chất và năng lực
D. Sắc đẹp
Câu 21. Thiết kế kĩ thuật có vai trò chính nào?
A. Phát triển sản phẩm
B. Phát triển công nghệ
C. Phát triển sản phẩm và phát triển công nghệ
D. Đáp án khác
Câu 22. Thiết kế kĩ thuật có mấy vai trò chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 23. Nhiệm vụ của nghề kiến trúc sư xây dựng là gì?
A. Tư vấn và thiết kế các công trình như cầu, đập, bến cảng, ...
B. Xây dựng mới hoặc sửa đổi các lí thuyết, phương pháp và đưa ra lời khuyên về chính sách liên quan
đến kiến trúc cảnh quan.
C. Nghiên cứu và phân tích không gian, chức năng, hiệu quả, an toàn và yêu c ầu th ẩm mĩ
D. Hình thành các khái niệm thiết kế cho quần áo, dệt may, các sản phẩm công nghi ệp, th ương mại và
tiêu dùng và đồ trang sức.
Câu 24. Nhiệm vụ của nghề kiến trúc sư cảnh quan là gì?
A. Tư vấn và thiết kế các công trình như cầu, đập, bến cảng, ...
B. Xây dựng mới hoặc sửa đổi các lí thuyết, phương pháp và đưa ra lời khuyên về chính sách liên quan
đến kiến trúc cảnh quan.
C. Nghiên cứu và phân tích không gian, chức năng, hiệu quả, an toàn và yêu c ầu th ẩm mĩ
D. Hình thành các khái niệm thiết kế cho quần áo, dệt may, các sản phẩm công nghi ệp, th ương mại và
tiêu dùng và đồ trang sức.
Câu 25. “Xác định và tìm giải pháp tốt nhất cho các vấn đề liên quan đến chức năng và ch ất lượng c ủa
môi trường bên ngoài và đưa ra các thiết kế, bản vẽ và kế hoạch cần thiết” là nhiệm vụ c ủa nghề nào sau
đây?
A. Kiến trúc sư xây dựng
B. Kiến trúc sư cảnh quan
C. Nhà thiết kế và trang trí nội thất
D. Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc
Câu 26. “Xác định và chỉ rõ các biện pháp thi công, vật liệu, tiêu chuẩn ch ất lượng và ch ỉ đạo công vi ệc
xây dựng” là nhiệm vụ của nghề nào sau đây?
A. Kiến trúc sư xây dựng
B. Kiến trúc sư cảnh quan
C. Nhà thiết kế và trang trí nội thất
D. Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc
Câu 27. Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?
A. 1
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 28. Bước 1 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
A. Xác định vấn đề, xây dựng tiêu chí
B. Tìm hiểu tổng quan, đề xuất giải pháp
C. Xây dựng nguyên mẫu
D. Thử nghiệm, đánh giá
Câu 29. Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
A. Xác định vấn đề, xây dựng tiêu chí
B. Tìm hiểu tổng quan, đề xuất giải pháp
C. Xây dựng nguyên mẫu
D. Thử nghiệm, đánh giá
Câu 30. “Thử nghiệm và đánh giá” thuộc bước nào của quy trình thiết kế kĩ thuật?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 31. “Xây dựng nguyên mẫu” thuộc bước nào của quy trình thiết kế kĩ thuật?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 32. Hồ sơ kĩ thuật có:
A. Bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm
B. Tài liệu hướng dẫn sử dụng

4

C. Tài liệu lắp đặt
D. Bản vẽ kĩ thuật để chế tạo sản phẩm, tài liệu liên quan đến
hướng dẫn sử dụng, lắp đặt, vận hành và sửa chữa sản phẩm.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Cho bộ truyền bánh đai. Bánh dẫn có đường kính D1 = 60 cm, quay với tốc độ 120 vòng/phút. Bánh
bị dẫn có tốc độ quay 480 vòng/phút.
a/Tính tỉ số truyền i của bộ truyền đai.
b/ Đường kính bánh bị dẫn.
Câu 2. Nêu các nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
Câu 3. Nêu các bước sơ cứu người bị tai nạn điện?
Câu 4. Nêu một số yêu cầu đối với người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật điện?
Câu 5. Nêu một số biện pháp an toàn điện
Câu 6. Mạch điều khiển sử dụng mô đun cảm biến có những thành phần chính nào?
Câu 7. Nêu tên các thành phần chính của mạch điện điều khiển đèn LED s ử d ụng mô đun c ảm bi ến ánh
sáng?
Câu 8. Thiết kế kĩ thuật gồm những bước cơ bản nào? Bước nào quyết định sản ph ẩm đ ược hoàn thi ện
tiếp hay phải điều chỉnh lại? 

..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
5

..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Câu . Mạch điều khiển sử dụng mô đun cảm biến có những thành phần chính nào?
Mạch điều khiển sử dụng mô đun cảm biến có những thành phần chính:
- Mô đun cảm biến
- Đối tượng điều khiển
- Nguồn điện
Câu . Nêu tên các thành phần chính của mạch điện điều khiển đèn LED s ử d ụng mô đun c ảm bi ến ánh
sáng?
Các thành phần chính của mạch điện điều khiển đèn LED sử dụng mô đun cảm biến ánh sáng:
- Nguồn điện: ắc quy
- Mô đun cảm biến ánh sáng

6

- Đối tượng điều khiển: đèn led
Câu . Nêu một số yêu cầu đối với người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật điện?
Một số yêu cầu đối với người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật điện:
- Phẩm chất: cẩn thận, chăm chỉ, trách nhiệm, đam mê kĩ thuật, yêu thích công vi ệc, ...
- Năng lực: có kiến thức chuyên môn, sức khoẻ, có khả năng làm vi ệc c ả đ ộc l ập và nhóm, các kĩ năng
(phân tích, tư duy sáng tạo, ...), ...
Câu . Thiết kế kĩ thuật gồm những bước cơ bản nào? Bước nào quyết định sản ph ẩm đ ược hoàn thi ện
tiếp hay phải điều chỉnh lại? 
- Thiết kế kĩ thuật gồm các bước cơ bản:  
+ Bước 1: Xác định vấn đề, xây dựng tiêu chí cần đạt của sản phẩm
+ Bước 2: Tìm hiểu tổng quan, đề xuất và lựa chọn giải pháp
+ Bước 3: Xây dựng nguyên mẫu
+ Bước 4: Thử nghiệm và đánh giá
+ Bước 5: Lập hồ sơ kĩ thuật
- Bước quyết định sản phẩm được hoàn thiện tiếp hay phải điều chỉnh lại là bước 4 (th ử nghi ệm và
đánh giá)

7
 
Gửi ý kiến