Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thông Văn Đá
Ngày gửi: 07h:15' 27-03-2025
Dung lượng: 263.6 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Đâu là thông tin cá nhân của em:
A. Sở thích của mẹ em.
B. Tên, năm sinh của em.
C. Nghề nghiệp của bố em.
D. Địa chỉ trường học của chị em.
Câu 2. Khi cả gia đình đi du lịch em nên làm gì?
A. Chia sẻ kế hoạch đi du lịch lên mạng cho mọi người biết.
B. Không nên chia sẻ kế hoạch đi du lịch lên mạng.
C. Thường xuyên đưa hình ảnh, địa điểm nơi mình đang ở lên mạng.
D. Cả A và C
Câu 3. Khi thấy có liên kết web (link) do người lạ gửi em sẽ:
A. Nháy chuột vào để xem đó là gì.
B. Gửi cho bạn bè, người thân.
C. Xóa liên kết đó đi.
D. Cả A và B
Câu 4. Khi đặt mật khẩu cho tài khoản trên mạng em KHÔNG nên dùng:
A. Họ tên của em
B. Ngày sinh của em
C. Địa chỉ nhà của em
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 5. Biểu tượng của phần mềm trình chiếu là?
A.

B.

C.

D.

Câu 6. Biểu tượng của nút lệnh Save (lưu lại bài trình chiếu) là:
A.

B.

C.
D.
Câu 7: Các bước để chèn ảnh vào trang trình chiếu là:
A. Nháy chuột vào thẻ insert → nháy chuột vào nút lệnh Picture → Mở thư mục chứa ảnh →
Chọn ảnh → Nháy chuột vào Insert.
B. Nháy chuột vào thẻ Home → nháy chuột vào nút lệnh New Slide
C. Nháy chuột vào thẻ File → nháy chuột vào nút lệnh Save
D. Nháy chuột vào thẻ insert → nháy chuột vào nút lệnh Table

Câu 5: Để thoát khỏi chế độ trình chiếu em nhấn vào phím:
A. ESC
B. Delete
C. Capslock
D. Shift
Câu 9. Thao tác di chuyển chuột là:
A. Nháy chuột nhanh hai lần liên tiếp.
B. Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang, con trỏ chuột trên màn hình sẽ di
chuyển tương ứng với di chuyển của chuột trên mặt phẳng nằm ngang.
C. Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra.
D. Dùng ngón tay giữa lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến lên phía trước hoặc lùi lại phía sau.
Câu 10. Thao tác nháy đúp chuột là:
A. Nháy chuột nhanh hai lần liên tiếp.
B. Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang, con trỏ chuột trên màn hình sẽ di
chuyển tương ứng với di chuyển của chuột trên mặt phẳng nằm ngang.
C. Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra.
D. Dùng ngón tay trỏ nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay (thực hiện nhanh).
Câu 11. Thao tác kéo thả chuột là:
A. Dùng ngón tay trỏ nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay (thực hiện nhanh).
B. Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang, con trỏ chuột trên màn hình sẽ di
chuyển tương ứng với di chuyển của chuột trên mặt phẳng nằm ngang.
C. Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra.
D. Nháy chuột nhanh hai lần liên tiếp.
Câu 12. Thứ tự công việc nấu cơm:
A. Bật nút → Đong gạo → Vo gạo → Đổ nước → Cho vào nồi.
B. Đong gạo → Vo gạo → Đổ nước → Bật nút → Cho vào nồi.
C. Vo gạo → Đổ nước → Cho vào nồi → Đong gạo → Bật nút.
D. Đong gạo → Vo gạo → Đổ nước → Cho vào nồi → Bật nút.
Câu 13. Những công việc em thường làm mỗi buổi sáng trước khi đi học theo đúng thứ tự
mà em đã thực hiện:
A. Thức dậy → Vệ sinh cá nhân → Ăn sáng → Thay quần áo → Đi học
B. Thức dậy → Ăn sáng → Thay quần áo → Đi học
C. Ăn sáng → Thay quần áo → Vệ sinh cá nhân → Đi học
D. Thức dậy → Ăn sáng → Thay quần áo → Vệ sinh cá nhân → Đi học
Câu 14. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Chia nhỏ công việc sẽ khó nhớ.
B. Chia nhỏ công việc để làm ít hơn.
C. Chia nhỏ công việc để không cần làm theo thứ tự.
D. Chia nhỏ công việc để dễ nhớ, chia nhỏ để dễ làm.

Câu 15. Câu nào được phát biểu theo cách nói “Nếu… thì…” ?
A. Chúng ta sẽ đi đá bóng nếu ngày mai trời không mưa.
B. Ngày mai trời không mưa, chúng ta sẽ đi đá bóng.
C. Nếu ngày mai trời không mưa thì chúng ta sẽ đi đá bóng.
D. Nếu ngày mai trời không mưa, chúng ta sẽ đi đá bóng.

TỰ LUẬN
Câu 1. Quan sát hình ảnh sau và cho biết: Tại sao em phải bảo vệ thông tin cá nhân và gia
đình khi giao tiếp trên Internet?

Trả lời: Em phải bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình khi giao tiếp trên Internet vì:
- Thông tin cá nhân như họ tên, địa chỉ nhà, số điện thoại, thẻ thanh toán trực tuyến... là
những thông tin cần bảo mật.
- Kẻ xấu có thể lợi dụng thông tin cá nhân và gia đình để gây hại như: giả mạo, lừa đảo, bắt
cóc...
Câu 2: Em hãy nêu cách chèn hình ảnh vào trang trình chiếu:
Trả lời: Để chèn hình ảnh vào trang trình chiếu đầu tiên ta chọn thẻ Insert, sau đó nháy
chuột vào nút lệnh Pictures. Cửa sổ Insert Pictures được mở ra, ta thực hiện chọn hình ảnh,
nháy chuột vào nút Insert.
Câu 3: Em hãy nêu cách thay đổi kích thước hình ảnh và cách thay đổi vị trí hình ảnh
trong một trang trình chiếu?
Trả lời:
- Để thay đổi kích thước hình ảnh ta cần chọn hình ảnh, kéo thả nút tròn để thay đổi kích
thước hình ảnh.
- Để thay đổi vị trí hình ảnh ta chọn hình ảnh, kéo thả hình ảnh để thay đổi vị trí hình ảnh.

Câu 4: Nối cột “Điều kiện” với cột “Công việc” sử dụng cách nói “Nếu … thì …” sao cho
phù hợp:
Điều kiện

Công việc

1. Đèn tín hiệu giao thông màu đỏ

a. Em đội mũ bảo hiểm

2. Tham gia giao thông bằng xe máy

b. Em mặc quần, áo ấm

3. Trời rét

c. Người tham gia giao thông dừng lại

THỰC HÀNH
- Tạo cây thư mục theo yêu cầu.
- Sử dụng phần mềm Powerpoint thiết kế trang trình chiếu.
 
Gửi ý kiến