Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Bình Nguyên
Ngày gửi: 14h:28' 22-04-2025
Dung lượng: 80.8 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ II ( 2022-2023)
MÔN : HÓA 10.

TRẮC NGHIỆM:
I. PHẢN ỨNG OXY HÓA- KHỬ:
1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số oxi hoá của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử đó với giả thiết đó là hợp
chất ion.
B. Trong hợp chất, oxygen có số oxi hoá bằng -2, trừ một số trường hợp ngoại lệ.
C. Số oxi hoá của hydrogen trong các hydride kim loại bằng +1.
D. Các nguyên tố phi kim có số oxi hoá thay đổi tuỳ thuộc vào hợp chất chứa chúng.
2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Số oxi hoá của nguyên tử trong bất kì một đơn chất hoá học nào đều bằng 0.
B. Tổng số oxi hoá của tất cả các nguyên tử trong một phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 0.
C. Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hoá là +1.
D. Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hoá là -2.
3. Những phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sự oxi hoá là sự nhường electron hay sự làm tăng số oxi hoá. B. Trong quá trình oxi hoá, chất khử nhận
electron.
C. Sự khử là sự nhận electron hay là sự làm giảm số oxi hoá. D. Trong quá trình khử, chất oxi hoá nhường
electron.
E. Trong quá trình khử, chất oxi hoá nhận electron và bị khử xuống số oxi hoá thấp hơn.
G. Trong quá trình oxi hoá, chất khử nhường electron và bị oxi hoá lên số oxi hoá cao hơn.
4. Số oxi hoá là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
A. Hoá trị.                    B. Điện tích.             C. Khối lượng.             D. Số hiệu.
5. Những phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất khử (chất bị oxi hoá) là chất nhường electron và chất oxi hoá (chất bị khử) là chất nhận
electron.
B. Quá trình nhường electron là quá trình khử và quá trình nhận electron là quá trình oxi hoá.
C. Trong quá trình oxi hoá, chất oxi hoá bị oxi hoá lên số oxi hoá cao hơn.
D. Trong quá trình khử, chất khử bị khử xuống số oxi hoá thấp hơn.
E. Phản ứng trong đó có sự trao đổi electron là phản ứng oxi hoá - khử.
G. Trong phản ứng oxi hoá - khử, sự oxi hoá và sự khử luôn xảy ra đồng thời.
6. Số oxi hoá của chromium (Cr) trong Na2CrO4 là
A. -2.         
B. +2.     
C. +6.     
 D. -6.
7. Số oxi hoá của carbon và oxygen trong C2O42- lần lượt là:
A. +3, -2.       
B. +4, -2.       
C. +1, -3.         
D. +3, -6.
8. Số oxi hoá của Cl trong các chất NaOCl, NaClO2, NaClO3, NaClO4 lần lượt là:
A. -1, +3, +5, +7.         B. +1, -3, +5, -2.
C. +1, +3, +5, +7.        D. +1, +3, -5, +7.
9. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A. electron.        B. neutron.      C. proton.         D. cation.
10. Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hoá - khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
A. Số khối.     
B. Số oxi hoá.     
C. Số hiệu.      D. Số mol.
11. . Cho các phản ứng hoá học sau:
t 0 , xt CaO + CO2.
(a) CaCO3  ⃗

t 0 , xt C+ 2H2.
(b) CH4   ⃗

t 0 Al2O3; + 3H2O.
(c) 2AI(OH)3  ⃗

t
(d) 2NaHCO3  ⃗
Na2CO3 + CO2 + H2O.
Số phản ứng có kèm theo sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tử là
A.2.             B.3.             C. 1.            D.4.
12. Carbon đóng vai trò chất oxi hoá ở phân ứng nào sau đây?
A. C + O2   → CO2 B. C + CO2 → 2CO
C. C + H2O →  CO + H2
D. C + 2H2 → CH4
13. Thực hiện các phản ứng hoá học sau:
(a)S+O2  → SO2;           (b) Hg+ S→  HgS; (c)H2 +S  → H2S;           (d)S+ 3F2 → SF6.
Số phản ứng sulfur đóng vai trò chất oxi hoá là
A.4.            B.2.            C. 3.          D.1.
14. Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hoá, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?
A.2Na + Cl2 → 2NaCl.
B.H2+ Cl2 →as 2HCI.
C. 2FeCl2 + Cl2 →to 2FeCl3.
D. 2NaOH + Cl2 ——> NaCl + NaCIO + H2O.
II. NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC:
15. a) Enthalpy tạo thành của hợp chất là gì?
0

b) Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hoá học là gì?
c) Enthalpy tạo thành khác với enthalpy tạo thành chuẩn ở điểm nào?
d) Tại sao enthalpy tạo thành chuẩn của đơn chất lại bằng không? 
16. Các quá trình sau đây là toả nhiệt hay thu nhiệt?
a) Nước hoá rắn.
b) Sự tiêu hoá thức ăn.
c) Quá trình chạy của con người.
d) Khi CH4 đốt ở trong lò.
e) Hoà tan KBr vào nước làm cho nước trở nên lạnh.
g) Sulfuric acid đặc khi thêm vào nước làm cho nước nóng lên.
17. Những phát biểu nào sau đây đúng?
A. Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và
25oC.
B. Nhiệt (toả ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy
chuẩn của phản ứng đó.
C. Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.
D. Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ
môi trường.
18. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C hay 298 K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K. 
19. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong
dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.
B. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.
C. Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
D. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0°C.
20. Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng.
2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l) ΔrHo298 = - 571,68 kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. toả nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh. 
21. Phản ứng phân hủy 1 mol H2O (g) ở điều kiện tiêu chuẩn:
H2O(g)→H2(g)+12 O2(g)(1)
cần cung cấp một nhiệt lượng là 241,8 kJ.
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu dưới đây:
a) Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt.
b) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O (g) là -241,8 kJ.
c) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) là – 483,6 kJ
d) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (1) là 241,8 kJ.
22. Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng:
N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) ΔrHo298 = + 179,20 kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C. toả nhiệt.
D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
23. Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng.
2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l) ΔrHo298 = - 571,68 kJ
Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt.
B. toả nhiệt.
C. không có sự thay đổi năng lượng.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh. 
24. Cho các phản ứng sau và biến thiên enthalpy chuẩn:
(1) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O(I) + CO2(g)  ΔrHo298 = + 20,33 kJ
(2) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2(g) + 6H2O(l) ΔrHo298 = - 1531 kJ
Phân ứng nào tỏa nhiệt? Phản ứng nào thu nhiệt?
25. Mỗi quá trình sau đây là thu nhiệt hay tỏa nhiệt?
(1) H2O (lỏng, ở 25oC) → H2O (hơi, ở 100oC)
(2) H2O (lỏng, ở 25oC) → H2O (rắn, ở 0oC).
(3) CaCO3 (Đá vôi) →Nung CaO + CO2.
(4) Khí methane (CH4) cháy trong oxygen.
26. Nung KNO3 lên 550 °C xảy ra phản ứng:
KNO3(s) → KNO2(s) + 12O2(g) ∆H
Phản ứng nhiệt phân KNO3 là
A. toả nhiệt, có ∆H < 0.         B. thu nhiệt, có ∆H > 0.
C. toả nhiệt, có ∆H > 0.         D. thu nhiệt, có ∆H < 0.
27. Dựa vào Bảng 13.1, SGK trang 84, sắp xếp các oxide sau đây: Fe2O3 (s), Cr2O3 (s), Al2O3 (s) theo thứ tự giảm
dần độ bền nhiệt. 
III. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG:
28. Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:

A. Nhiệt độ chất phản ứng.
B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ,...).
C. Nồng độ chất phản ứng.
D. Tỉ trọng của chất phản ứng. 
29. Hoàn thành bảng sau, cho biết mỗi thay đổi sẽ làm tăng hay giảm tốc độ của phản ứng
Yếu tố ảnh hưởng

 Tốc độ phản ứng

Đun nóng chất tham gia

 Tăng

Thêm xúc tác phù hợp
Pha loãng dung dịch
Ngưng dùng enzyme (chất xúc tác)
Giảm nhiệt độ
Tăng nhiệt độ
Giảm diện tích bề mặt
Tăng nồng độ chất phản ứng
Chia nhỏ chất phản ứng thành mảnh
nhỏ
30. Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
A. tốc độ phản ứng tăng. B. tốc độ phản ứng giảm.
C. không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. D. có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng. 
31. Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng.
A. Sử dụng enzyme cho phản ứng.
B. Thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia.
C. Tăng nồng độ chất tham gia.
D. Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột. 
32. Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng:
A. Giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng.
B. Tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng.
C. Tăng nhiệt độ của phản ứng.
D. Giảm nhiệt độ của phản ứng.
33. Tốc độ của một phản ứng hoá học
A. chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
B. tăng khi nhiệt độ của phản ứng tăng.
C. càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hoá càng lớn.
D. không phụ thuộc vào diện tích bề mặt. 
34. Những phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tốc độ của phản ứng hoá học là đại lượng mô tả mức độ nhanh hay chậm của chất phản ứng được sử dụng
hoặc sản phẩm được tạo thành.
B. Tốc độ của phản ứng hoá học là hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau.
C. Tốc độ của phản ứng hoá học có thể có giá trị âm hoặc dương.
D. Trong cùng một phản ứng hoá học, tốc độ tạo thành của các chất sản phẩm khác nhau là khác nhau, tuỳ
thuộc vào hệ số cân bằng của chúng trong phương trình hoá học.
E. Trong cùng một phản ứng hoá học, tốc độ tiêu thụ các chất phản ứng khác nhau sẽ như nhau nếu chúng được lấy
với cùng một nồng độ.
35. Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để cho phản ứng hoá học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ
A. không đổi cho đến khi kết thúc.
B. tăng dần cho đến khi kết thúc.
C. chậm dần cho đến khi kết thúc.
D. tuân theo định luật tác dụng khối lượng.
36. Cho hai phản ứng có phương trình hóa học như sau:
2O3 (g) → 3O2 (g)  (1)
2HOF (g) → 2HF + O2  (g)  (2)
a) Viết biểu thức tốc độ trung bình (theo cả các chất phản ứng và chất sản phẩm) của hai phản ứng trên.
b) Trong phản ứng (1),  nếu ΔCO2Δt = 1,5×10−4molL−1s−1 thì ΔCO3Δt bằng bao nhiêu?
37. Phản ứng 3H2 + N2 → 2NH3 có tốc độ mất đi của H2 so với tốc độ hình thành NH3 như thế nào?
A. Bằng 1/2       
B. Bằng 3/2     
C. Bằng 2/3       
D. Bằng 1/3
38. Chất xúc tác là chất
A. làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
B. làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

C. làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
D. làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
39. Cho phản ứng:6CH2O + 4NH3 → (CH2)6N4 + 6H2O
Tốc độ trung bình của phản ứng trên được biểu diễn bằng những biểu thức nào trong những biểu thức sau?

40. Phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) có biểu thức tốc độ tức thời:
 v=k.C2NO.CO2. Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ
A. giảm 2 lần.           B. giảm 4 lần.
C. giảm 3 lần.           D. giữ nguyên. 
41. Cho phương trình hoá học của phản ứng: 2CO (g) + O2 (g) → 2CO2 (g) 
Với biểu thức tốc độ tức thời là: v=k.C2CO.CO2., khi nồng độ mol của CO là 1 M và O2 là 1 M, tính giá trị v và nêu ý
nghĩa của k. 
42. Từ thí nghiệm ảnh hưởng của bề mặt tiếp xúc đến tốc độ phản ứng trong SGK trang 101, 102, nếu ở bình (2),
sau thời gian 60 giây, thể tích khí CO2 thu được là 30 mL. Tính tốc độ trung bình (mL/s) của phản ứng trong 60
giây. 
43. Trong phản ứng: A → sản phẩm
Tại thời điểm t = 0, nồng độ chất A là 0,1563 M, sau 1 phút, nồng độ chất A là 0,1496 M và sau 2 phút, nồng độ chất
A là 0,1431 M.
a) Tinh tốc độ trung bình của phản ứng trong phút thứ nhất và trong phút thứ 2.
b) Nhận xét tốc độ phản ứng trong phút thứ nhất và phút thứ 2. Giải thích. 
44. Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pha khí sau:
N2 + 3H2 → 2NH3
Phát biểu nào sau đây không đúng? Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,
A. tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên
B. tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.
C. số va chạm hiệu quả tăng lên.
D. tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.
45. Cho phản ứng hoá học sau
Zn (s) + H2SO4 (aq) → ZnSO4 (aq) + H2 (g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Diện tích bề mặt zinc.
B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
C. Thể tích dung dịch sulfuric acid.
D. Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.
46. Phát biểu nào sau đây là đúng về xúc tác?
A. Xúc tác giúp làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng.
B. Khối lượng xúc tác không thay đổi sau phản ứng.
C. Xúc tác không tương tác với các chất trong quá trình phản ứng.
D. Xúc tác kết hợp với sản phẩm phản ứng tạo thành hợp chất bền.
47. Cho phản ứng hoá học sau:  H2O2 → H2O + 12O2
Biết rằng tốc độ của phản ứng này tuân theo biểu thức của định luật tác dụng khối lượng.
a) Hãy viết biểu thức tốc độ phản ứng.
b) Tốc độ phản ứng tức thời tăng dần hay giảm dần theo thời gian?
48. Cách nào sau đây sẽ làm củ khoai tây chín nhanh nhất ?
A. Luộc trong nước sôi.      B. Hấp cách thuỷ trong nồi cơm. 
C. Nướng ở 180°C.             D. Hấp trên nồi hơi.
IV.ĐƠN CHẤT HALOGEN(X2), HYDROGEN HALIDE, HYDROHALIC ACID(HX) VÀ ION HALIDE (X-).
49. Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là
A. 5.         
B. 7.           
C. 2.         
D. 8. 
50. Tính chất hoá học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A. tính khử.            B. tính base.
C. tính acid.           D. tính oxi hoá.
51. Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là
A. Na3AlF6         B. NaF.          C. HF.          D. CaF2.
52. Ở điều kiện thưởng, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
A. F2.         
B. Br2.         
C. I2.         
D. Cl2.
53. Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
A. NaCl.       
B. KCl.         
C. MgCl2.         
D. NaF.
54. Số oxi hoá cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là
A. -1.         
B. +7.         
 C. +5.       
 D. +1.

55. Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. VIIIA.           
B. VIA           
C. VIIA.           
D. IIA. 
56. Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là 
A. F2.         
B. Cl2.         
C. Br2.         
D. I2.
57. Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
 
A. F2.     
B. Cl2.     
C. Br2.       
D. I2
58. Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt ?
A. F2.           
B. Cl2.           
C. Br2.           
D. I2.
59. Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào sau đây?
A. Tuyến thượng thận.            B. Tuyến tuy.
C. Tuyến yên.                          D. Tuyến giáp trạng.
60. Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là
A. fluorine.         
B. chlorine.           
C. bromine.    D. iodine.
61. Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?
A. Giảm dần.         
B. Không đổi.  
C. Tăng dần.           D. Tuần hoàn.
62. Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là
 A. fluorine.           B. chlorine. 
C. bromine.          D. iodine.
63. Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?
A. Giảm dần.          B. Tăng dần.       C. Không đổi.         D. Tuần hoàn.  
64. Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
A. F2.     B. Cl2.      C. Br2.     D. I2.
65. Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
A. Nhường 1 electron.              B. Nhận 1 electron.  C. Nhường 7 electron.              D. Góp chung 1 electron.
66. Hít thở không khí có chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30 μg/m3 không khí (QCVN 06:2009/BTNMT) sẽ tiềm
ẩn nguy cơ gây co thắt phế quản, khó thở? 
A. O2   
B. Cl2   
C. N2   
 D. O3
67. Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?
A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
B. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.
C. 2NaCl + 2H2O đpddcmn−→−−−−−  2NaOH + Cl2 + H2. 
D. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O. 
68. Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?
A. Phenolphtalein.                  B. Hồ tinh bột.
C. Quỳ tím.                             D. Nước vôi trong.
69. Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
A. HCl.         
B. HI.           
C. HF.       
  D. HBr.
70. Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?
A. HCl.           
B. HBr.             
C. HF.            D. HI.
71. Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?
A. Tăng dần.            B. Giảm dần 
C. Không đổi.           D. Tuần hoàn
72. Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
 
A. HF.        B. HBr.         
C. HCl.       
  D. HI.
73. Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
A. HCl.       
B. NaBr.         
C. NaCl.       
D. HF.
74. Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm
A. FeCl3 và H2.          B. FeCl2 và Cl2.
C. FeCl3 và Cl2.          D. FeCl2 và H2.
75. Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là 
A. HBr.           B. HF.            C. HI.           D. HCl.
76. Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là
A. HF.          B. HCl.          C. HBr.            D. HI. 
77. Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F−, Cl−, Br−, I− trong dung dịch muối?
A. NaOH.         B. HCI.            C. AgNO3.            D. KNO3. 
78. KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
A. AgNO3.                B. H2SO4 đặc.
C. HCl.                     D. H2SO4 loãng
79. Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
 A. Tương tác van der Waals tăng dần.   B. Phân tử khối tăng dần.                       
C. Độ bền liên kết giảm dần.
D. Độ phân cực liên kết giảm dần.
80. Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?
A. Tuần hoàn             B. Tăng dần.           C. Giảm dần.             D. Không đổi.
81. Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

A. NaHCO3.   
B. CaCO3.   
C. NaOH     
D. MnO2.
82. Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. FeCO3            B. Fe.              C. Fe(OH)2.        D. Fe2O3. 
83. Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?
A. Phenolphthalein.              B. Hồ tinh bột.
C. Quỳ tím.                           D. Nước brom.
84. Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?
A. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
B. NaOH + HF → NaF + H2O
C. H2 + F2 → 2HF. 
D. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2.
85. Trong dãy hydrohalic acid, tử HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là
A. tương tác van der Waals tăng dần.
B. độ phân cực liên kết giảm dần.
C. phân tử khối tăng dần.
D. độ bền liên kết giảm dần.
86. Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?
A. KBr.               B. KI.              C. NaCl.             D. NaBr. 
87. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.
B. NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.
C. Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.
D. Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.
88. Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt hai dung dịch NaF và NaCl?
A. HCl.           
B. HF.             C. AgNO3.          D. Br2.
89. Trong các chất sau đây, chất nào dùng để nhận biết hồ tinh bột ?
A. Cl2
B. I2
C. NaOH
D. Br2
TỰ LUẬN:
Câu 1. Cho biết phản ứng thuộc loại phản ứng Oxy hóa – Khử trong các phản ứng sau:
a)Cl2 + H2O → HCl + HClO
f) 4KClO3
KCl + 3KClO4
b)2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
g)2NaHCO3→Na2CO3+H2O+CO2
c) Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 +2H2O.
h)PCl3 + Cl2 → PCl5
d)SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O.
i) FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
e) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
j) Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
k)CO2 + 2LiOH → Li2CO3 + H2O
Câu 2. Cân bằng các phản ứng oxi hóa-khử sau theo phương pháp thăng bằng electron( 4 bước)
a) C + H2SO4
→ CO2 + SO2 + H2O
b) P
+ KClO3
→ P2O5 + KCl
c) Al
+ HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
d) Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe
e) NH3
+ Cl2 → N2 + HCl
f)Cr2O3 + KNO3 + KOH → KNO2 + K2CrO4 + H2O.
g) Cl2 + KOH  KCl + KClO3 + H2O
h) Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
i) K2Cr2O7 + KI + H2SO4  Cr2(SO4) 3 + I2 + K2SO4 + H2O
j) KBrO3 + KBr + H2SO4  K2SO4 + Br2 + H2O
Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam một kim loại hóa trị III vào dung dịch HCl thu được 5,04 lit khí (đktc) và dung
dịch X. Xác định tên kim loại , đọc tên muối tạo thành trong dung dịch X.
Câu 4. Cho 10,8 gam kim loại R hóa trị III tác dụng vừa đủ trong 200 gam dung dịch axit HCl 21,9% thu được
dung dịch X và khí H2.
a) Tìm nguyên tố R.
b) Tính nồng độ phần trăm C% của dung dịch X sau phản ứng.
Câu 5. Dẫn 0,15 mol khí Cl2 qua V lít dung dịch gồm NaCl và NaBr 0,1M, phản ứng kết thúc thu được 8g Br2
(phản ứng vừa đủ). Tính giá trị của V .
Câu 6. Nhỏ nước Bromine dư vào dung dịch chứa 73,55g hỗn hợp gồm NaBr và NaI (X) , sau phản ứng thu được
dung dịch chứa 31,75 g I2. Tính thành phần % về khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp X.
Câu 7. Sục hết một lượng khí Chlorine vào dung dịch NaBr và NaI đun nóng, ta thu được 1,17 g NaCl. Tổng
số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là bao nhiêu?
Câu 8. Cho 500ml dung dịch AgNO3 0,5M tác dụng với 200g dung dịch HCl 5,475%.(D = 0,5g/ml).
a. Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng.

b. Tính nồng độ mol các chất thu được sau phản ứng. Cho rằng thể tích nước lọc thu được thay đổi không
đáng kể.
Câu 9. Hòa tan 26,6g hỗn hợp hai muối NaCl, KCl vào nước thành 500g dung dịch A. Cho dung dịch AgNO3 dư
vào dung dịch A thì được 57,4g kết tủa. Tính C% của mỗi muối trong dung dịch A.
Câu 10. Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa các chất sau, ghi rõ điều kiện phản ứng :
a) H2 + F 2
----->
j) Ca(OH)2 + Cl2 ---> 
s) K 2CO 3 + HI ----->
o
b) Cl 2 + H 2 ---->
k) KOH + Br2 (>20 C)--->
t) BaCl2 + H2SO4 ---->
c) Al + Br2 --->
l) Br 2 + Ca(OH) 2  ----->
u) 2HBr + H2SO4 ---->
d) I 2 + Na ----> 
m) Cl 2 + KOH ( 100 0 C) -----> 
v) Mg + HBr ----->
e) Cl 2 + Fe
n) Cl2 + KBr --->
w) CaCO 3 + HCl ----->
f) F 2 + Cu---->
o) Br2 + NaI --->
x) AgNO3 + CaI2----->
g) H2O + Cl2 ---> 
p) NaOH + HCl ----->
y) HF + SiO2----->
h) H2O + I2 ---> 
q) Zn + HCl ----->
i) F2 + H2Onóng ----->
r) CaO + HBr ----->
Câu 11. Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?
a) Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn.
b) Phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt của V2O5.
c) Aluminium dạng bột phản ứng với dung dịch hydrochloric acid nhanh hơn so với aluminium dạng lá.
d) Để thực phẩm trong tủ đang là trời sáng tạo lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn.
e) Sử dụng nồi áp suất để hầm thức ăn giúp thức ăn nhanh chín.
g) Sử dụng các loại men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm,... 
Câu 12. Khi thắng đường để làm caramen hoặc nước hàng, ta thường dùng đường kính chứ không dùng đường
phèn. Giải thích.
Câu 13. Khi dùng MnO2 làm xúc tác trong phản ứng phân huỷ H2O2, tại sao ta cần dùng MnO2 ở dạng bột chứ
không dùng ở dạng viên.
Câu 14. Trong công nghiệp, vôi sống được sản xuất bằng cách nung đá vôi. Phản ứng hoá học xảy ra như sau
CaCO3 → CaO + CO2
Khi nung, đá vôi cần phải được đập nhỏ nhưng không nên nghiền mịn đá vôi thành bột. Giải thích.
Câu 15. Enzyme catalase phân huỷ hydrogen peroxide thành oxygen và nước nhanh gấp khoảng 107 lần sự phân
huỷ khi không có xúc tác. Giả sử một phản ứng không có xúc tác phân huỷ một lượng hydrogen peroxide mất
360 ngày, hãy tính thời gian (theo giây) cho sự phân huỷ cùng một lượng hydrogen peroxide đó khi sử dụng
enzyme catalase làm xúc tác.
Câu 16. Các nhà khảo cổ thường tìm được xác các loài động thực vật thời tiền sử nguyên vẹn trong băng. Hãy giải
thích tại sao băng lại giúp bảo quản xác động thực vật.
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM:
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác