Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Bảo Nguyên
Ngày gửi: 20h:46' 27-04-2022
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 432
Số lượt thích: 0 người



Câu 1. Chuyển động cơ là
A. sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .
Câu 2. Một vật được xem là chất điểm khi vật có
A. kích thước rất nhỏ so với các vật khác.
B. kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của vật.
C. khối lượng rất nhỏ.
D. kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật.
Câu 3. Hãy chọn câu đúng
A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 4. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ Ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0 . Phương trình chuyển động của vật là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5. Để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương chiều, người ta đưa ra khái niệm
A. vectơ gia tốc tức thời. B. vectơ gia tốc trung bình.
C. vectơ vận tốc tức thời. D. vectơ vận tốc trung bình. 
Câu 6. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
B. có độ lớn không đổi.
C. cùng hướng với vectơ vận tốc.
D. ngược hướng với vectơ vận tốc.
Câu 7. Phương trình tồng quát của chuyển động thẳng biến đổi đều là:
A. . B.  .
C. . D. .
Câu 8. Rơi tự do là một chuyển động
A. thẳng đều. B. chậm dần đều.
C. nhanh dần. D. nhanh dần đều.
Nhận biết chuyển động tròn đều (2 câu)
Câu 9. Các công thức liên hệ giữa tốc độ dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10. Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng
A.. B. . C.. D. .
Câu 11. Chọn câu trả lời sai
A. Quỹ đạo của một vật trong hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau.
B. Vận tốc của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau.
C. Quỹ đạo và vận tốc của một vật không thay đổi trong những hệ quy chiếu khác nhau.
D. Quỹ đạo và vận tốc của một vật có tính tương đối.
Câu 12. Công thức cộng vận tốc:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13. Sự sai lệch do chính đặc điểm cấu tạo của dụng cụ gây ra gọi là
A. sai số dụng cụ. B. sai số ngẫu nhiên.
C. sai số tuyệt đối. D. sai số tỉ đối.
Câu 14. Nhận định nào sau đây là đúng về sai số của phép đo các đại lượng vật lí ?
A. Phép đo một đại lượng vật lí là phép so sánh với các đại lượng khác.
B. Kết quả đo một đại lượng vật lí là giá trị trung bình của phép đo.
C. Phép đo một đại lượng vật lí trực tiếp thông qua dụng cụ đo gọi là phép đo trực tiếp.
D. Sai số tuyệt đối của phép đo là tổng sai số dụng cụ và sai số tỉ đối
Câu 15. Chọn phương án sai.
A. Lực là đại lượng có hướng.
B. Lực gây ra gia tốc cho vật.
C. Lực là nguyên nhân làm vật bị biến dạng.
D. Lực là đại lượng vô hướng.
 
Gửi ý kiến