Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐÊ CUONG ÔN THI GHK1-TOÁN 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hương
Ngày gửi: 20h:32' 20-01-2022
Dung lượng: 96.3 KB
Số lượt tải: 309
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

A – ĐẠI SỐ
I. LÝ THUYẾT
1) Nắm vững các quy tắc nhân,chia đơn thức với đơn thức,đơn thức với đa thức, phép chia hai đa thức 1 biến.
2) Nắm vững và vận dụng được 7 hằng đẳng thức - các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
3) Nắm vững và vận dụng tính chất cơ bản của phân thức,các quy tắc đổi dấu - quy tắc rút gọn phân thức,tìm mẫu thức chung,quy đồng mẫu thức.
II. BÀI TẬP
Bài 1:
Làm tính nhân:
a) 2x. (x2 – 7x -3) b) ( -2x3 + y2 -7xy). 4xy2c)(-5x3).(2x2+3x-5)
d) (2x2 - xy+ y2).(-3x3)e)(x2 -2x+3). (x-4) f) ( 2x3 -3x -1). (5x+2)
Bài 2: Thực hiện phép tính:
a) ( 2x + 3y )2 b) ( 5x – y)2 c) 
d) e) (2x + y2)3 f) ( 3x2 – 2y)3 ;
Bài 3: Tính nhanh:
a) 8922 + 892 . 216 + 1082 b) 362 + 262 – 52 . 36 c.10022-4
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 - 2x2 + x b) x2 – 2x – 15 c) 5x2y3 – 25x3y4 + 10x3y3d) 12x2y – 18xy2 – 30y2
e) 5(x-y) – y.( x – y) g)36 – 12x + x2h) 4x2 + 12x + 9 i) 11x + 11y – x2 – xy
Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Bài 6: Chứng minh rằng:
a) x2 – x + 1 > 0 với mọi số thực x b) -x2+2x -4 < 0 với mọi số thực x
Bài 7: a) Làm tính chia: ( x4 – 2x3 + 2x – 1) : ( x2 – 1)
b) Làm tính chia : (x6 – 2x5 + 2x4 +6x3 - 4 x2) : 6x2
Bài 7. Xác định các hằng số m để A(x)  B(x)
A(x) = 8x2 – 26x + a ; B(x) = 2x – 3 b. A(x) = x3– 13x + a B(x) = x2 + 4x + 3
Bài 19: Rút gọn và tính giá trị biểu thức M = ( x+ 3) ( x2 - 3x +9) - ( x3 + 54 - x) với x = 27
Bài 20:Tìm x, biết:
7x2 – 28 = 0 b/. c)  d
a. 2(x+5) – x2 – 5x = 0b. 2x2 +3x - 5 = 0a. x3 - 9x = 0 b. 9(3x - 2) = x(2 - 3x)

Bài 18: 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức
a) A = 4x2 + 4x + 11 b) C = x2 - 2x + y2 - 4y + 7
2. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức
a) A = 5 - 8x - x2 b) B = 5 - x2 + 2x - 4y2 - 4y
Bài 8: Cho phân thức: 
a) Tìm điều kiện của x để phân thức đã cho được xác địnhb) Rút gọn phân thức
Bài 3: Cho phân thức.
a) Tìm tập xác định của phân thức. b) Rút gọn A.c) Tìm x nguyên để A là một số nguyên.
Bài 8: Rút gọn : a) b) c) d) 
Rút gọn các phân thức sau:
a)  b)  c) 
d)  e) f) 
g)  h) 
i)  k) 
Bài 4: Cho biểu thức A = 
a) Tìm ĐKXĐ của A. b) Rút gọn A . c) Tính giá trị của A khi x = 5 và y = 6
Tìm điều kiện xác định của phân thức:
a)  b)  c) d) 
Tìm các giá trị của biến số x để phân thức sau bằng không:
a)  b)  c) 
Chứng minh các đẳng thức sau:
a)  b)  c) 
 
Gửi ý kiến