Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trọng Bình
Ngày gửi: 15h:19' 26-10-2023
Dung lượng: 551.8 KB
Số lượt tải: 616
Số lượt thích: 0 người
Chọn đáp án đúng
Câu 1: Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
A. 13

B. 2,41

C.

2
3

D. 30%

C.

2
3

D. 2023

C. 2024

D. 30%

Câu 2: Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
A. 3%

B. 12,8

Câu 3: Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
A.

2
3

B. 2,41

Câu 4: Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
A. 13%

B. 2025

C. 1

3
5

D. 3,4

Câu 5: Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C. 9 A
D. 5  A
Câu 6: Cho P là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 6  P
B. 9  P
C. 5  P
D. 3  P
Câu 7: Cho A là tập hợp các hợp số nhỏ hơn 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a.
b.
c.
d. 4  A
Câu 8: Cho tập hợp M = {x | x ≤ 6} . Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. 6  M
b. 4  M
c. 10  M
d. 6  M
Câu 9: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
a. 4
b. 5
c. 1

d. 0

Câu 10: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
a. 3
b. 4
c. 6

d. 9

Câu 11: Trong các số tự nhiên sau số nào không phải là số nguyên tố
a. 2
b. 3
c. 5
d. 9
Câu 12: Trong các số tự nhiên sau số nào là hợp số
a. 4
b. 7
c. 1

d. 0

Câu 13: Số nào sau đây là ước của 10:
a. 0
b. 2

c. 3

d. 20

Câu 14: Số nào sau đây là ước của 15:
a. 0
b. 5

c. 10

d. 20

Câu 15: Số nào sau đây là Bội của 8:
a. 1
b. 2

c. 16

d. 8

Câu 16: Số nào sau đây là ước của 15:
a. 0
b. 6

c. 15

d. 30

Câu 17: Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3?
a.
b.
c.

d.

Câu 18: Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 9?
a. 126 + 81
b.
c.

d. 450 + 56
Trang 1/1

Câu 19: Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 8?
a. 200 + 36
b. 134 + 66
c. 560 + 100

d. 320 + 84

Câu 20: Trong các tổng sau, tổng nào Không chia hết cho 10?
a.
b. 320 + 123
c. 120 + 40
d. 2.3.4.5 + 140
Câu 21: Chọn ý đúng:
a. 5 là ước 2

b. 3 là bội của 6

c. 10 là bội của 5 d. 6 là ước của 16

Câu 22: Chọn ý đúng:
a. 4 là ước 12

b. 3 là bội của 9

c. 12 là bội của 15 d. 4 là ước của 2

Câu 23: Chọn ý đúng:
a. 10 là ước 5

b. 12 là bội của 24 c. 11 là bội của 3 d. 7 là ước của 21

Câu 24: Chọn ý đúng:
a. 1 có vô số ước
c. Không có số liền trước số 0

b. số 0 là bội của mọi số
d. mọi số đều có ước là chính nó

Câu 25: Trong các hình dưới đây hình vẽ tam giác đều là:

a. Hình a.

b. Hình b.

c. Hình c.

d. Hình d.

Câu 26: Trong các hình dưới đây hình vẽ hình vuông là:

a. Hình a.

b. Hình b.

c. Hình c.

d. Hình d.

Câu 27: Trong các hình dưới đây hình vẽ hình chữ nhật là:

a. Hình a.

b. Hình b.

c. Hình c.

d. Hình d.

Câu 28: Trong các hình dưới đây hình vẽ hình thoi là:

Trang 2/1

a. Hình a.

b. Hình b.

c. Hình c.

d. Hình d.

Câu 29: Tìm câu đúng nhất:
a. Hình thoi có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
b. Hình thoi có bốn góc bằng nhau.
c. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.
d. Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 30: Tìm câu đúng nhất:
a. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc.
b. Hình chữ nhật có bốn góc bằng nhau.
c. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau.
d. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 31: Tìm câu đúng nhất:
a. Hình vuông có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
b. Hình vuông có bốn góc bằng nhau.
c. Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.
d. Hình vuông có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 32: Tìm câu Sai trong các câu sau:
a. Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
b. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc bằng nhau.
c. Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
d. Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.
Câu 33: Ba đường chéo chính của lục giác
a.
b.

là:
c.

d.

Câu 34: Hai đường chéo của hình thoi thì:
a. Bằng nhau
b. Vuông góc nhau
c. Song song nhau
d. Bằng nhau và vuông góc nhau.
Câu 35: Hai đường chéo của hình chữ nhật thì:
a. Bằng nhau
b. Vuông góc nhau
c. Song song nhau
d. Bằng nhau và vuông góc nhau.
Câu 36: Hai đường chéo của hình bình hành thì:
a. Bằng nhau
b. Vuông góc nhau
c. Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
d. Bằng nhau và vuông góc nhau.
Câu 37: Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?
a. Hai cạnh đối bằng nhau.
b. Hai cạnh đối song song.
c. Hai góc đối bằng nhau.
d. Hai đường chéo bằng nhau.
Câu 38: Yếu tố nào sau đây không phải của hình thoi?
Trang 3/1

a. Hai cạnh đối bằng nhau.
c. Hai góc đối bằng nhau.

b. Hai cạnh đối song song.
d. Hai đường chéo bằng nhau.

Câu 39: Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?
a. Hai cạnh đối bằng nhau.
b. Hai cạnh đối song song.
c. Hai góc đối bằng nhau.
d. Hai đường chéo vuông góc nhau.
Câu 40: Yếu tố nào sau đây không phải của hình thang cân?
a. Hai cạnh bên bằng nhau.
b. Hai cạnh đáy song song.
c. Các góc đối bằng nhau.
d. Hai đường chéo bằng nhau.
Câu 41: Trong hình chữ nhật có:
a. Hai đường chéo vuông góc nhau.
c. Hai cạnh kề bằng nhau

b. Có bốn cạnh bằng nhau.
d. Có bốn góc vuông

Câu 42: Trong hình thoi có?
a. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
c. Hai đường chéo bằng nhau

b. Có bốn góc bằng nhau.
d. Có bốn góc vuông

Câu 43: Trong hình bình hành có?
a. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
b. Hai cạnh kề bằng nhau.
c. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
d. Có hai góc kề bằng nhau.
Câu 44: Trong hình thang cân có?
a. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
c. Hai đường chéo bằng nhau

b. Hai cạnh đối bằng nhau.
d. Có bốn góc vuông

Câu 45: Chọn câu sai trong các câu dưới đây: Cho hình thoi ABCD
a. AB song song với CD và BC song song với AD.
b. AB = BC = CD= AD
c. AC và BD vuông góc với nhau
d. Bốn góc đỉnh A, B, C, D bằng nhau.
Câu 46: Chọn câu sai trong các câu dưới đây: Cho hình vuông ABCD
a. AB song song với AD và BC song song với CD.
b. AB = BC = CD= AD
c. AC và BD vuông góc với nhau
d. Bốn góc đỉnh A, B, C, D bằng nhau.
Câu 47: Chọn câu sai trong các câu dưới đây: Cho hình bình hành ABCD
a. AB song song với CD và BC song song với AD.
b. AB = DC và AD = BC
c. AC và BD vuông góc với nhau
d. Góc ở đỉnh A bằng góc ở đỉnh C, góc ở đỉnh B bằng góc ở đỉnh D .
Câu 48: Chọn câu sai trong các câu dưới đây: Cho chữ nhật ABCD
a. AB song song với CD và BC song song với AD.
b. AB = BC = CD= AD
c. AC = BD
d. Bốn góc đỉnh A, B, C, D bằng nhau.
Câu 49: Tích 5.5.5 được viết dưới dạng luỹ thừa là:
a. 35.
b. 53.
c. 5.3.

d. 33.
Trang 4/1

Câu 50: Tích 2.2.2.2.2 được viết dưới dạng luỹ thừa là:
a. 25.
b. 52.
c. 5.2.

d. 55.

Câu 51: Tích 3.3.3.3.3.3.3 được viết dưới dạng luỹ thừa là:
a. 3.7.
b. 3+7.
c. 37.

d. 73.

Câu 52: Tích 53.5 được viết dưới dạng luỹ thừa là:
a. 52.
b. 53.
c. 54.

d. 55.

Câu 53: Cho các số: 362; 124; 903; 140. Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia hết cho
2?
a. 2.
b. 4.
c. 1.
d. 3.
Câu 54: Cho các số: 123; 246; 530; 143. Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia hết cho
3?
a. 2.
b. 4.
c. 1.
d. 3.
Câu 55: Cho các số: 250; 123; 805; 340. Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia hết cho
5?
a. 2.
b. 4.
c. 1.
d. 3.
Câu 56: Cho các số: 126; 459; 207; 144. Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia hết cho
9?
a. 2.
b. 4.
c. 1.
d. 3.
Câu 57: Cho tập hợp P = {1; 2; 3}. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
a. 1 P.
b. 2 P.
c. 3 P.
d. 0 P
Câu 58: Cho tập hợp M = {a; 2; 3;b}. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
a. c  M
b. 3  M
c. b  M
d. a  M
Câu 59: Cho tập hợp N = {cam; xoài; quýt; mận; ổi}. Trong các khẳng định sau, khẳng định
đúng là:
a. táo  N.
b. xoài  N.
c. quýt  N.
d. mít  N
Câu 60: Cho tập hợp K = {gà; chó; mèo; dê; thỏ}. Trong các khẳng định sau, khẳng định
đúng là:
a. chó K.
b. bồ câu  K.
c. gà K.
d. dê  K
Câu 61: Cho các số: 2; 5; 6; 4. Trong các số đã cho, ước của 15 là:
a. 6.
b. 2.
c. 4.
d. 5.
Câu 62: Cho các số: 3; 7; 8; 9. Trong các số đã cho, ước của 30 là:
a. 3.
b. 8.
c. 7.
d. 9.
Câu 63: Cho các số: 4; 5; 9; 3. Trong các số đã cho, có mấy số là ước của 18 là:
a. 1.
b. 2.
c. 3.
d. 4.
Câu 64: Cho các số: 12;15; 16; 40. Trong các số đã cho, Bội của 6 là:
a. 15.
b. 16.
c. 40.
d. 12.
Câu 65: Cho các số: 11; 12; 15; 26; 31. Trong các số đã cho, có bao nhiêu số là hợp số?
a. 2.
b. 4.
c. 5.
d. 3.
Câu 66: Cho các số: 11; 12; 15; 26; 31. Trong các số đã cho, có bao nhiêu số là số nguyên
tố?
a. 2.
b. 4.
c. 5.
d. 3.
Trang 5/1

Câu 67: Cho các số: 11; 0; 1; 23; 31. Trong các số đã cho, có bao nhiêu số là hợp số?
a. 3.
b. 2.
c. 1.
d. 0.
Câu 68: Cho các số: 0; 1; 15; 26; 32. Trong các số đã cho, có bao nhiêu số là số nguyên tố?
a. 0.
b. 1.
c. 2.
d. 3.
Câu 69: Cho các số: 17; 27; 28; 49. Trong các số đã cho, số nguyên tố là:
a. 17.
b. 28.
c. 27.
d. 49.
Câu 70: Cho các số: 17; 27; 28; 49. Trong các số đã cho, hợp số là:
a. 17.
b. 21.
c. 27.
d. 31.
Câu 71: Cho các số: 17; 27; 28;1 ; 0. Trong các số đã cho,có bao nhiêu số không phải là số
nguyên tố, cũng không phải là hợp số là:
a. 0.
b. 1.
c. 2.
d. 3.
Câu 72: Cho các số: 17; 7; 2; 49; 3. Trong các số đã cho, số số nguyên tố là:
a. 4.
b. 3.
c. 2.
d. 0.
Câu 73: Cho các số: 124; 415; 718; 942. Trong các số đã cho, số chia hết cho 5 là:
a. 718.
b. 124.
c. 942.
d. 415.
Câu 74: Cho các số: 125; 413; 710; 942. Trong các số đã cho, số chia hết cho 10 là:
a. 710.
b. 125.
c. 942.
d. 413.
Câu 75: Cho các số: 125; 413; 718; 942. Trong các số đã cho, số chia hết cho 3 là:
a. 718.
b. 125.
c. 942.
d. 413.
Câu 76: Cho các số: 125; 413; 180; 942. Trong các số đã cho, số chia hết cho 9 là:
a. 180.
b. 125.
c. 942.
d. 413.
Câu 77: Giá trị của biểu thức 79 +114 + 21 + 86 bằng:
a. 300.
b. 190.
c. 310.

d. 290

Câu 78: Giá trị của biểu thức 57 +219 + 43 + 181 bằng:
a. 300.
b. 500.
c. 600.

d. 700

Câu 79: Giá trị của biểu thức 39.27 + 39.78 bằng:
a. 390.
b. 3900.
c. 39.

d. 100

Câu 80: Giá trị của biểu thức 54.63 + 54.75 – 54.38 bằng:
a. 54.
b. 540.
c. 5400.

d. 4500

Câu 81: Tập hợp E gồm các số tự nhiên Lẻ, nhỏ hơn 9 là:
a. E = {1; 3; 5}.
b. E = {1; 3; 5; 7; 9}.
c. E = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}.
d. E = {1; 3; 5; 7}.
Câu 82: Tập hợp E gồm các số tự nhiên Chẳn, nhỏ hơn 8 là:
a. E = {0; 2; 4}.
b. E = {0; 2; 4; 6}.
c. E = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}.
d. E = {0; 2; 4; 6; 8}.
Câu 83: Tập hợp F gồm các số nguyên tố có 1 chữ số là:
a. F = {1; 3; 5; 7}.
b. F = {2; 3; 5; 7}.
c. F = {0; 1; 2; 3; 5; 7}.
d. F = {2; 3; 5; 7; 9}.
Câu 84: Tập hợp G gồm các hợp số bé hơn 10 là:
a. G = {4; 6; 8; 9}.
b. G = {2; 4; 6; 8; 9}.
c. G = {0; 2; 4; 6; 8; 9}.
d. G = {0; 1; 2; 4; 6; 8; 9}.
Trang 6/1

Câu 85: Phân tích số 200 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
a. 8.25.
b. 4.5.10
c. 23.52.
d. 4.5.10.
Câu 86: Phân tích số 70 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
a. 2.35.
b. 5.14
c. 10.7.
d. 7.5.2.
Câu 87: Phân tích số 1400 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
a. 23.25.7.
b. 23.52.7
c. 22.53.7
d. 14.100.
Câu 88: Phân tích số 31 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:
a. 31 .
b. 11 + 20
c.30 + 1.
d. 62:2.
Câu 89: Một hình chữ nhật và hình thoi có chu vi bằng nhau. Biết chiều dài và chiều rộng
của hình chữ nhật lần lượt bằng 6cm và 4cm. Độ dài cạnh của hình thoi bằng:
a. 5cm.
b. 10 cm.
c. 20cm.
d. 2cm.
Câu 90: Một hình chữ nhật và hình vuông có chu vi bằng nhau. Biết chiều dài và chiều rộng
của hình chữ nhật lần lượt bằng 8cm và 6cm. Độ dài cạnh của hình vuông bằng:
a. 14cm.
b. 7 cm.
c. 28cm.
d. 2cm.
Câu 91: Một hình vuông và hình thoi có chu vi bằng nhau. Biết chu vi của hình thoi bằng
8cm. Diện tích của hình vuông bằng:
a. 4cm.
b. 6 cm.
c. 8cm.
d. 64cm.
Câu 92: Một hình vuông và hình lục giác đều có chu vi bằng nhau. Biết chu vi của hình lục
giác đều bằng 36cm. Độ dài cạnh của hình vuông bằng:
a. 36cm.
b. 18 cm.
c. 9cm.
d. 6cm.
Câu 93: Một hình vuông và một hình lục giác đều có chu vi bằng nhau. Biết rằng độ dài
cạnh hình vuông bằng 6cm, độ dài cạnh của lục giác đều bằng:

a. 8 cm.

b. 6 cm.

c. 4 cm.

d. 5 cm.

Câu 94: Một hình vuông và một hình thoi có chu vi bằng nhau. Biết rằng diện tích của hình
vuông bằng 9cm2, khi đó chu vi của hình thoi bằng:

a. 12 cm.

b. 9 cm.

c. 6 cm.

d. 4,5 cm.

Câu 95: Một hình bình hành và một hình vuông có chu vi bằng nhau. Biết rằng độ dài các
cạnh hình bình hành bằng 6cm và 10cm. Khi đó diện tích của hình vuông bằng:

a. 8 cm2.

b. 6 cm2.

c. 4 cm2.

d. 5 cm2.
Trang 7/1

Câu 96: Một hình bình hành và một hình vuông có diện tích bằng nhau. Biết rằng hình bình
hành có độ dài cạnh đáy và đường cao tương ứng lần lượt là 8cm và 2 cm. Khi đó chu vi của
hình vuông bằng:

a. 10 cm.

b. 5 cm.

c. 4 cm.

d. 16 cm.

Câu 97: Trong các số dưới đây, bội chung của 8 và 20 là:
a. 24.
b. 48.
c. 40.

d. 60.

Câu 98: Trong các số dưới đây, bội chung của 15 và 20 là:
a. 24.
b. 48.
c. 40.

d. 60.

Câu 99: Trong các số dưới đây, ước chung của 12 và 20 là:
a. 12.
b. 20.
c. 4.

d. 60.

Câu 100: Trong các số dưới đây, ước chung của 15 và 20 là:
a. 4.
b. 5.
c. 15.

d. 60.

Câu 101: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
a. 2 là số nguyên tố chẳn duy nhất.
b. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn 2 luôn là số chẳn.
c. Không có số nguyên tố nào chia hết cho 3.
d. Mọi số tự nhiên lớn hơn 5 và chia hết cho 5 đều là hợp số.
Câu 102: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
a. 0 là không phải là số nguyên tố.
b. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn 2 luôn là số chẳn.
c. Có duy nhất một số nguyên tố chia hết cho 3.
d. Mọi số tự nhiên lớn hơn 5 và chia hết cho 5 đều là hợp số.
Câu 103: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
a. 2 là số nguyên tố chẳn duy nhất.
b. Tổng của hai số nguyên tố luôn là số chẳn.
c. Có duy nhất một số nguyên tố 13.
d. Mọi số tự nhiên lớn hơn 5 và chia hết cho 5 đều là hợp số.
Câu 104: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
a. 1 không là số nguyên tố cũng không là hợp số.
b. Tổng của hai số nguyên tố lớn hơn 2 luôn là số chẳn.
c. Có một số nguyên tố chia hết cho 7.
d. 0 là bội của mọi số.
Câu 105: Cho số tự nhiên x thoả mãn: x
thoả mãn yêu cầu bài toán?
a. 1.
b. 2.

B(7) và 7 < x < 18. Có bao nhiêu giá trị của x

Câu 106: Cho số tự nhiên x thoả mãn: x
thoả mãn yêu cầu bài toán?
a. 5.
b. 4.

Ư(30) và 4 < x < 10. Có bao nhiêu giá trị của x

c. 3.

c. 3.

d. 0.

d. 2.
Trang 8/1

Câu 107: Cho số tự nhiên x thoả mãn: x
của x thoả mãn yêu cầu bài toán?
a. 1.
b. 2.

ƯC(24;36) và 2 < x < 18. Có bao nhiêu giá trị

Câu 108: Cho số tự nhiên x thoả mãn: x
thoả mãn yêu cầu bài toán?
a. 2.
b. 3.

B(5) và 10 < x < 30. Có bao nhiêu giá trị của x

c. 3.

c. 4.

d. 4.

d. 5.

II. TỰ LUẬN

Câu 109 :
a) Cho số 321560, có số trăm là bao nhiêu?
b) Cho số 53214, có số nghìn là bao nhiêu?
c) Cho số 13246, có số chục là bao nhiêu?
d) Cho số 321560, có chữ số hàng trăm là bao nhiêu?
e) Cho số 12465, có chữ số hàng nghìn là bao nhiêu?
f) Cho số 321, có số chục là bao nhiêu?
Câu 110: Tính nhanh:
a) 23.16 + 23.84
e) 28.56 + 28. 84 – 28.40
b) 37.23 + 37.77
f) 45.17 + 95.17 – 17.5
c) 15.21 + 15.35 + 15.44
g) 9.231 + 9.689 + 191.9
d) 23.17 + 23.56 + 37.23
h) 23.14 +23.36 + 27.28 + 27.22
Câu 111: Tính diện tích của hình sau.

Câu 112: Tính diện tích của hình sau.

Trang 9/1
 
Gửi ý kiến