Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi hk 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Boi Miss
Ngày gửi: 20h:23' 19-12-2021
Dung lượng: 132.5 KB
Số lượt tải: 486
Số lượt thích: 0 người
Student’s name:……………………
Class: 7A…
REVISION FOR THE FIRST TERM EXAMINATION
English 7 School year: 2021-2022
A . GRAMAR (CÁC ĐIỂM NGỮ PHÁP CẦN HỌC THUỘC)
1 . The Simple Present Tense: (Thì hiện tại đơn)
-Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả các hoạt động xảy ra hàng ngày , lặp đi lặp lại hay một thói quen trong hiện tại.
-Dấu hiệu nhận biết : every( day, morning, afternoon, evening, …)
1. ĐỘNG TỪ TO BE : (am/are is) I - am / You, We, They - are / She, He, It- is
2. ĐỘNG TỪ THƯỜNG: get up, go to school, play games, watch T.v, do my homework, do the housework, ….
S1 = I / We / they / you S2 = He / She / It
(+) S1 + V (+) S2 + V(s/es)
(-) S + don’t + V (-) S + doesn’t + V
(?) Do + S + V ? (?) Does + S + V ?
They play soccer everyday. Ba gets up at 6.00 every morning
They don’t play badminton everyday. He doesn’t get up at 6.30 every morning?
Do they play soccer everyday ? Does he get up at 6.30 every morning?
+Yes, they do. + No, he doesn’t.
2 . The Present Progressive Tense: ( Thì hiện tại tiếp diễn)
- Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong hiện tại..
(+) S + is / am / are + V- ING. I am doing my homework now.
(-) S + is / am / are -not + V- ING. She is not watching T.v at the moment
(?) Are / Is + S + V- ING ? Are you playing video games?- No, I am not.
- Dấu hiệu nhận biết: now, at the moment, at present, at this time, right now. Look!, Listen!
3. The Simple Future Tense (Thì tương lai đơn )
- Thì tương lai đơn dùng để chỉ hành động hay sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
(+) S + Will + V I will do my homework tonight
(-) S + Will not (won’t) + V He won’t meet his friends you tomorrow.
(?) Will + S + V? Will you visit Da Lat City this summer?- Yes , I will
( Yes, S + will / No, S + won’t
-Dấu hiệu nhận biết: tonight(tối nay), tomorrow(ngày mai) , Next week / month / year…. (Tuần tới/ tháng tới / năm tới)…..Soon: ngay , sớm, chẳng bao lâu nữa
4. Hỏi và trả lời về phương tiện đi lại:
How do you go to school?- I go to school by bike/ bus/motorbike/ on foot.
5.Hỏi và trả lời về khoảng cách:
How far is it from your house to school?- It’s( about) one/ two …. km.
6. Hỏi và trả lời số điện thoại:
What’s your telephone number?- It’s 065 46 44 321
7. Hỏi và trả lời về ngày sinh nhật:
When is your birthday? = What’s your date of birth:- It’s on March 8th
8. Hỏi và trả lời về nghề nghiệp:
What do you do?= What’s your job?- I’m a student/ fsrmer/ doctor/ journalist…
9. Hỏi và trả lời về giờ:
What time is it?- It’s 6.30 (It’s six thirty =It’s half past six)
10. Hỏi và trả lời về môn học yêu thích:
What is your favorite subject? – It’s English (My favorite subject is English)
11. Hỏi và trả lời các hoạt động bạn thường làm vào giờ ra chơi:
What do you often do at recess?- I talk with friends( play catch/ skip rope/ eat and drink…)
12. Lời mời: Would you like to come to my house for dinner?- Yes, I’d love to/ I’m sorry. I can’t.
13. Hỏi và chỉ đường: Could you tell me how to get to the nearest supermarket, please?= Could you show me the way to the nearest supermarket, please?=
14.Câu đề nghị: Let’s see a movie.= What about seeing a movie?=Why don’t we see a movie?=Should we see a movie?- Ok/ Good idea/ Great/ I’m sorry. I can’t
15. So sánh hơn với từ fewer/ less/ more+ Noun(s) +than.
I have more books than my younger sister→ My younger sister has fewer books than I.
16. Exclamations(Câu cảm thán) : What+
 
Gửi ý kiến