Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xim
Ngày gửi: 04h:26' 21-03-2021
Dung lượng: 140.0 KB
Số lượt tải: 1265
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xim
Ngày gửi: 04h:26' 21-03-2021
Dung lượng: 140.0 KB
Số lượt tải: 1265
Số lượt thích:
0 người
I. The uses of tenses : (cách sử dụng thì)
Câu khẳng định:
THÌ
CÔNG THỨC
TRẠNG TỪ
1. Simple Present
-I, We, You, They + Vo
-He, She, It + Vs / es
( Be -> Am/ Is/ Are )
Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely,
every (day, week, year, …)
2. Simple Past
-S + Ved / 2
Yesterday, ago, in (1990),
last (night, week, year,…)
3. Simple Future
-I, We + Shall + Vo
-S + Will
Tomorrow, next (week, year,…), in(2010), …
4. Present Continuous
-I + Am
-He, She, It + Is + V-ing
-We, You, They + Are
Now, rightnow, at the moment,
At present, Look !, Listen !
5. Past Continuous
-I, He, She, It + Was
-We, You, They + Were
At (10 a.m yesterday),
While + th/ gian ở quá khứ
6. Present Perfect
-I, We, You, They + Have
-He, She, It + Has
Since, for(+th/ gian), just, yet, already, ever, never, recently,…
7. Past Perfect
-S + Had + Ved/ 3
Before, by the time ,
After, …
Câu phủ định và câu nghi vấn:
THÌ
CÂU PHỦ ĐỊNH
CÂU NGHI VẤN
1. Simple Present
S + Do + Not + Vo
+ Does
Do + S + Vo … ?
Does (V:động từ thường)
2. Simple Past
S + Did + Not + Vo
Did + S + Vo … ?
(V:động từ thường)
3. Simple Future
S + Will + Not + Vo
Shall
Will + S + Vo … ?
Shall
4. Present Cont.
S + Am + Not + V-ing
Is/ Are
Am + S + V-ing … ?
Is/ Are
5. Past Cont.
S + Was + Not + V-ing
Were
Was + S + V-ing ... ?
Were
6. Present Perfect
S + Have + Not + Ved/ 3
Has
Have + S + Ved/ 3 … ?
Has
7. Past Perfect
S + Had + Not + Ved/ 3
Had + S + Ved/ 3 … ?
Thì hiện tại đơn : +Ves khi động từ tận cùng là S, Sh, Ch, X, O, Z
Ex: He watches T.V every night.
II. Passive Voice: (Thể bị động)
General Formation :(Công thức tổng quát)
Active:
( Ved/ 3 = Past participle )
Passive: ( Be: chia cùng thì với động từ chính V
của câu chủ động )
Công thức thể bị động của các thì:
Tên thì
Passive voice
1. Hiện tại đơn
S + Am/ Is/ Are + Ved/ 3 + By O
2. Quá khứ đơn
S + Was/ Were + Ved/ 3 + By O
3. Modals
( will/ shall/ can/ may/ must/ would/ should/ could/ might …)
S + Will + Be + Ved/ 3 + By O
Shall
Can …
4. Hiện tại hoàn thành
S + Has/ Have + Been + Ved/ 3 + By O
V. Prepositions: (giới từ)
( at, in, on, of,for, about, by, up, with, without, …)
Time (Thời gian)
1. At + giờ Ex: at 9 o’clock
2. In + năm Ex: in 1985
+ tháng in May
+ mùa in Summer
3. On + thứ trong tuần. Ex: on Monday
+ tháng, ngày. on September 5th
+ tháng, ngày, năm. on April 30th, 1975.
4. Since + thời điểm. Ex: since 1990 ( thì
 









Các ý kiến mới nhất