Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LET'S GO 1A

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngọc Cầm Tú
Ngày gửi: 21h:00' 22-04-2019
Dung lượng: 402.0 KB
Số lượt tải: 667
Số lượt thích: 0 người
REVIEW TEST 4 – LET’S GO 1A
Khoanh tròn đáp án đúng.
1.What are these?......... are cassettes
A. They
B. This
2. How many pencil cases? … pencil cases.
A. Three
B. one
3. How many ……………? One boy.
A. boy
B. boys
4. Who’s she? She’s my ……………………
A. grandfather
B. grandmother
5. He ......... my grandfather.
A. is
B. are
6. This is my father. …………… is tall and thin.
A. She
B. He
7. It’s .......... to meet you, Kate.
A. nine
B. nice
8. What color are ……….?
A. this
B. these
9. I ....... find my book.
A. cann’t
B. can’t
10. My sister is tall ……. thin.
A. and
B. are
11. Touch ....... head
A.you
B. your
12. This is …….. orange book.
A. an
B. a
13. Please .......... out your book.
A. take
B. put

II. Khoanh tròn từ khác loại :
1. Short ugly tall brown
2. Young old thin mother.
3. Friend mother father grandfather.
4. Marker crayon fish cassette
5. Eye toe two finger
6. Gray sister purple green
7. Marker CD ant computer
8. Tall arm head feet
9. Dog elephant fish egg
10. Oval square heart pretty
III. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

1. ( nice – home – too– is)
Nam: Hi , Mom!I’m …………… .
Ba: This ……… my friend. This is my mother.
Mrs Mai: It’s …….. to meet you.
Nam: It’s nice to meet you, ……

2. ( hello – play – this – hi)
Minh: Hi Lam. …….. is my friend, Hoa.
Lam: …….., Hoa
Hoa: …….., Lam
Minh and Hoa: Let’s ………….


IV. Hoàn thành các câu sau:

1. He is tall. He is old. Who is he?
- He is my ……………………..




2. He is tall. He is young. Who is he?
- He is my ………………………..



3. She is pretty. She is tall. Who is she?
- She is my …………………………




V. Sắp xếp thành câu.
1. / my / is / sister / This / baby /.
(………………………………………………………….
2. / nice/ meet / It / to / is / you / .
(………………………………………………………….
3. / ? / this / your / pencil case / Is/
(………………………………………………………….
4. / blue / is / It / bag / a / .
(………………………………………………………….
5. / alphabet / can / I / the / say /
(………………………………………………………….
6. / pretty / my / is / mother / .
(…………………………………
VI. Gạch chân chỗ sai rồi sửa lại.
1.What’s you name?
(……………………………………………
2. Who’s she? – He’s my brother.
(……………………………………………
3. I can reads a book.
(……………………………………………
4. How many notebook? – Five notebooks.
(……………………………………………

5. What are thse? – They are video games.
(……………………………………………
6. Is he short? – No, he is.
(……………………………………………
7. How are you? – I’m five, thank you.
(……………………………………………
8. What’s this? – It’s a eraser.
(……………………………………………
VII. Nối
A B

How many markers? A. No, he isn’t
What color are these? B. It’s a yellow computer
What is this? C. Eleven markers
Who is she? D. They are purple stars
Is this a globe? E. He’s my father
Is he ugly? F. Yes , it is
1-.... 2-.... 3-.... 4-.... 5-..... 6-....


 
Gửi ý kiến