Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Yến
Ngày gửi: 17h:56' 25-12-2021
Dung lượng: 27.1 KB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích: 0 người
Nội dung ôntậpTiếnganh 7 họckì 1TiếnganhMrsYến
Thìtrongtiếnganh
Cấutrúc
Dấuhiệu

1.Thì Hiệntạiđơn(Simple Present)
=>Độngtừthường: S + V(s/es)/ V1 S + don’t/doesn’t + V 1
Do/Does + S + V1 ?
=>Độngtừtobe : S + am/is/are + O (-) S + am/is/are + not + O
Am/is/are + S + O ?
 + hardly , in the morning... on Mondays , at weekends , in spring , summer,…… always, usually , often, sometime, selldom , rarely , never .
- every morning , every day , every month/year...
- once/ twice/three times , a/per day , a week.... generally, frequently. Occasionally

2.Thì hiệntạihoànthành: (Present Perfect)
S + have/has + V3/ed S + haven’t/hasn’t + V3/ed
Have/has + S + V3/ed?
Since + mốcthờigian For + khoảngthờigian Ever, never, already, so far, just, up to now, lately, recently, yet, how long, this is the first time/the second time, several times, before,

3.Thì quákhứđơn:(simple past) độngtừthường
=>S + V 2/ Ved S + didn’t + V1 Did + S + V1 ? độngtừtobe
=>S + was/were + O S + wasn’t/weren’t + O Was/Were + S + O?
Yesterday, ago, last, first , later , then , after that , finally , at last, yesterday morning

4. Thìtươnglaiđơn(Simple Future) S + will + V1 S + will + NOT+ V 1
Will + S + V1 + O ?
Tomorrow, tonight, soon, next, someday, in the future

2.SautừEnjoy/ like/ love/dislike/hate + Ving
3. Từnối: and / but/ so/ because/ or (Và/ nhưng/ vìvậy/ bởivì/ hoặc)
4. So sánh:
-A is as Adj asB (ngangbằng)
-A is not as Adj as B (khôngbằng)
(sshơn( A is Adj+er/ more Adj than B)
-A is (not) the same asB (không) giốngnhau
(khácnhau.
-A is different fromB (khácnhau)
5.Tootrongcâukhẳngđịnh/ either trongcâuphủđịnh.
6. - How much+ danhtừkhôngđếmđược.
- How many + danhtừđếmđượcsốnhiều.
- a/an+ danhtừđếmđượcsốít (an apple/ an egg/ an eraser)
- some/any +danhtừđếmđượcsốnhiềuvàdanhtừkhôngđếmđược.
- some+ dùngtrongcâukhẳngđịnh/ Would you like some…?
- any+ dùngtrongcâuphủđịnhvànghivấn.
7. câubịđộng
Chuyểncâutừchủđộng sang bịđộng: thìhiệntạiđơn
Chủđộng: S + V + O
Bịđộng: S + am/is/are + V3/ed by O

Chuyểncâutừchủđộng sang bịđộngthì:Quákhứđơn
Chủđộng: S + V + O
Bịđộng: S + was/were + V3/edby O
 
Gửi ý kiến