Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ CUONG ÔN TOÁN 11 HK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Chơn Ngôn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:09' 25-04-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG  THPT
---------------------------
CHUYÊN NGOẠI NGỮ-
HÀ NỘI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 MÔN TOÁN 11
NĂM HỌC 2020 - 2021
Thời gian: 90 phút

PHẦN 1: HK1
ĐẠI SỐ 11
Chương 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

TRANG 2 THIẾU
ĐỀ SỐ 01 THIẾU
ĐỀ SỐ 02 THIẾU
ĐỀ SỐ 03 THIẾU



ĐỀ SỐ 04 ( Năm học 2015 - 2016)
Giải các phương trình lượng giác sau :
a.
b.
c.
d.
e.

ĐỀ SỐ 05 ( Năm học 2016 - 2017)
Giải các phương trình lượng giác sau :
a.
b.
c.
d.
e.

ĐỀ SỐ 06 ( Năm học 2016 - 2017)
Giải các phương trình lượng giác sau :
a.
b.
c.
d.
e.

ĐỀ SỐ 7 (Năm học 2017-2018)
Câu 1: Giải các phương trình sau:
1.
2.
3.
4. .
Câu 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số sau: .

ĐỀ SỐ 8 (Năm học 2017-2018)
Câu 1: Giải các phương trình sau:
1.
2.
3.
4. .
Câu 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số sau: .

ĐỀ SỐ 09 (Năm học 2018-2019)
Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số .
Bài 2. Giải các phương trình lượng giác sau:
a)
b)
c)
Bài 3. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên .

ĐỀ SỐ 10 (Năm học 2018-2019)
Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số
Bài 2. Giải các phương trình lượng giác sau:
a) b) .
c)
Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

ĐỀ SỐ 11 ( Năm học 2019 – 2020)
Câu 1: Giải các phương trình sau:
a. . b. . c.
Câu 2: Giải các phương trình sau:
a. .
b. .
Câu 3: Giải phương trình:
Câu 4: a. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số .
b. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

CHƯƠNG II – TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT
ĐỀ SỐ 12 (Năm học 2014-2015)
Câu 1: Cho tập hợp . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số chẵn có chữ số sao cho chữ số đó đôi một khác nhau.
Câu 2: Cho và là hai đường thẳng song song . Có điểm thuộc đường thẳng và điểm thuộc đường thẳng . Tìm biết rằng có tam giác có đỉnh là các điểm đã cho.
Câu 3: Cho , tìm hệ số của trong khai triển: .
Câu 4: Chứng minh rằng: .

ĐỀ SỐ 13 (Năm học 2014-2015)
Câu 1: Cho tập hợp . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số có chữ số sao cho chữ số đó đôi một khác nhau và trong đó phải có mặt chữ số .
Câu 2: Có vị giám khảo trong đó có vị giám khảo Việt Nam, giám khảo Nhật Bản, giám khảo Pháp, giám khảo Đức và giám khảo Tây Ban Nha. Họ ngồi vào ghế theo hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách ngồi thỏa mãn giám khảo Việt Nam ngồi cạnh nhau và giám khảo Nhật Bản cũng ngồi cạnh nhau.
Câu 3: Cho , Tìm hệ số của trong khai triển .
Câu 4: Chứng minh rằng

ĐỀ SỐ 14 ( Năm học 2015-2016)
Câu 1: Cho hai đường thẳng song song và . Trên cho 12 điểm phân biệt, trên cho điểm phân biệt . Biết có 1386 hình thang được tạo thành đỉnh là các điểm đã cho. Tìm .
Câu 2: Cho tập . Từ tập lập được bao nhiêu số có 7 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số 3, 4 đứng cạnh nhau.
Câu 3: Tìm hệ số của trong khai triển:
Câu 4: Rút gọn:

ĐỀ SỐ 15 ( Năm học 2015-2016)
Câu 1: Cho hai đường thẳng song song và . Trên cho 13 điểm phân biệt, trên cho điểm phân biệt . Biết có 2808 hình thang được tạo thành đỉnh là các điểm đã cho. Tìm .
Câu 2: Cho tập . Từ tập lập được bao nhiêu số có 8 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số 4, 5 đứng cạnh nhau.
Câu 3: Tìm số hạng chứa trong khai triển .
Câu 4: Rút gọn .

ĐỀ 16 (NĂM HỌC 2015 – 2016)
Câu 1: Một tổ có 4 học sinh nam và 7 học sinh nữ, cần chọn 6 học sinh để tham gia văn nghệ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam?
Câu 2: Cho tập . Từ tập lập được bao nhiêu số có 8 chữ số, trong đó số 3 có mặt 4 lần, các chữ số khác có mặt 1 lần?
Câu 3: Tìm số hạng chứa trong khai triển , trong đó là số nguyên dương thỏa mãn .
Câu 4: Chứng minh rằng: .


ĐỀ 17 (NĂM HỌC 2015 – 2016)
Câu 1: Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ, cần chọn 6 học sinh để tham gia văn nghệ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam?
Câu 2: Cho tập . Từ tập lập được bao nhiêu số có 8 chữ số, trong đó số 5 có mặt 3 lần, các chữ số khác có mặt 1 lần?
Câu 3: Tìm số hạng chứa trong khai triển , trong đó là số nguyên dương thỏa mãn .
Câu 4: Chứng minh rằng: .

ĐỀ 18 (NĂM HỌC 2016 – 2017)
Câu 1. Một hộp có chứa 8 bóng đèn màu đỏ và 5 bóng đèn màu xanh. Số tất cả các cách chọn một bóng đèn trong hộp là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Số đường chéo của một lục giác lồi là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Một khu di tích nọ có bốn cửa Đông, Tây, Nam, Bắc. Một người đi vào tham quan rồi đi ra, khi vào và ra phải đi hai cửa khác nhau. Số tất cả các cách đi vào và đi ra của người đó là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho số . Số các ước nguyên dương của là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 18 em giỏi Toán, 14 em giỏi Văn và 10 em không giỏi môn nào. Số các em giỏi cả Văn và Toán là?
A. B. C. D.
Câu 6. Có bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, trong đó các chữ số đều cách đều chữ số đứng giữa thì giống nhau và chữ số đứng giữa là số chẵn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Từ 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số và bé hơn 400?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho chữ số . Từ chữ số này ta lập các số lẻ có chữ số đôi một khác nhau. Số các số có thể lập được là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số chẵn có chữ số đôi một khác nhau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ xếp thành một hàng dọc thì sẽ có số cách xếp hàng khác nhau là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ xếp thành một hàng dọc sao cho không có học sinh cùng giới đứng kề nhau. Khi đó số cách xếp hàng khác nhau là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Số giao điểm tối đa của đường thẳng phân biệt là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Có bao nhiêu cách xếp 6 người vào một bàn tròn có 6 chỗ ngồi
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Có 5 tem thư khác nhau và 6 bì thư khác nhau. Người ta muốn chọn từ đó ra 3 tem thư, 3 bì thư và dán 3 tem thư đó lên 3 bì thư đã chọn, mỗi bì thư chỉ dán 1 tem thư. Hỏi có bao nhiêu cách như vậy?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Hệ số của trong khai triển của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Số nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Hệ số của trong khai triển là
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Số hạng không chứa trong khai triển của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Tổng của có giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
 .
Câu 21. Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 5 viên bi vàng. Người ta chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 3 viên bi. Xác suất để 3 viên bi được chọn có đủ ba màu là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Một lô hàng có sản phẩm, trong đó có sản phẩm tốt. Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm. Xác suất để lấy được ít nhất 3 sản phẩm tốt là
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Gieo hai con xúc sắc đồng chất. Gọi là biến cố “ tổng số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con xúc sắc lớn hơn ”. có kết quả là
A. . B. . C. . D. .
Chung cho câu 24 và câu 25: Trên mỗi vé xổ số Mega 6/45 in bộ 6 số tự nhiên khác nhau từ 1 đến 45 (ví dụ: 05-13-18-22-36-45, các số có 1 chữ số được thêm chữ số 0 vào đằng trước). Mỗi kì quay thưởng có kết quả cũng là một bộ số tự nhiên từ 1 đến 45 với cấu trúc như trên.
Câu 24. Vé trúng giải Jackpot (đặc biệt) là vé có 6 số trùng với cả 6 số trong kết quả (không cần đúng thứ tự). Xác suất để mua 1 vé dự thưởng một lần trúng được giải Jacpot là .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Vé trúng giải ba là vé có đúng 3 số trong 6 số trên vé trùng với 3 số trong kết quả (không cần đúng thứ tự). Xác suất để mua một vé dự thưởng một lần trúng được giải ba là .
A. . B. . C. . D. .

ĐỀ SỐ 19 (Năm học 2016-2017)
Câu 1. Một hộp có chứa 7 bóng đèn màu đỏ và 4 bóng đèn màu xanh. Số tất cả các cách chọn một bóng đèn trong hộp là:
A. 11. B. 7. C. 4. D. 28
Câu 2. Số đường chéo của một bát giác lồi là:
A. 8. B. 24. C. 40. D. 20
Câu 3. Một khu di tích có bốn cửa Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Một người đi vào tham quan rồi đi ra, khi vào và ra phải đi hai cửa khác nhau. Số tất cả các cách đi vào và đi ra của người đó là:
A. 10. B. 20. C. 25. D. 5
Câu 4. Cho số Số các ước nguyên dương của M là
A. 2. B. 7. C. 20. D. 12
Câu 5. Một lớp học có học sinh , trong đó có em giỏi Toán , em giỏi Văn và em không giỏi môn nào . Số các em giỏi cả Văn và Toán là
A. . B.. C. . D. .
Câu 6. Có bao nhiêu số có chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ số ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số , trong đó các chữ số cách đều chữ số đứng giữa thì giống nhau và chữ số đứng giữa là số lẻ ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Từ chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số và bé hơn
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho chữ số . Từ chữ số này ta lập các số chẵn có chữ số đôi một khác nhau . Số các số có thể lập được là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số chẵn có chữ số đôi một khác nhau ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ xếp thành một hàng dọc thì sẽ có số cách xếp hàng khác nhau là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ xếp thành một hàng dọc sao cho không có hai học sinh có cùng giới tính đứng kề nhau . Khi đó số cách xếp hàng khác nhau là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Số giao điểm tối đa của đường thẳng phân biệt là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Có bao nhiêu các xếp người vào một bàn tròn có chỗ ngồi?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Có tem thư khác nhau và bì thư khác nhau. Người ta muốn chọn tem thư, bì thư và dán tem thư lên bì thư đó, mỗi bì thư chỉ dán tem thư. Hỏi có bao nhiêu cách như vậy ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Hệ số của trong khai triển là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Số nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Hệ số của trong khai triển là
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Số hạng không chứa trong khai triển của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Tổng có giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 2 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Người ta chọn ra ngẫu nhiên từ hộp đó ra 3 viên bi. Xác xuất để 3 viên bi được chọn có 3 màu là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Một lô hàng có sản phẩm, trong đó có sản phẩm tốt. Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm. Xác suất để lấy được ít nhất 3 sản phẩm tốt là
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Gieo hai con xúc sắc đồng chất. Gọi là biến cố “ tổng số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con xúc sắc lớn hơn ”. có kết quả là
A. . B. . C. . D. .
Chung cho câu 24 và câu 25: Trên mỗi vé xổ số Mega 6/45 in bộ 6 số tự nhiên khác nhau từ 1 đến 45 (ví dụ: 05-13-18-22-36-45, các số có 1 chữ số được thêm chữ số 0 vào đằng trước). Mỗi kì quay thưởng có kết quả cũng là một bộ số tự nhiên từ 1 đến 45 với cấu trúc như trên.
Câu 24. Vé trúng giải Jackpot (đặc biệt) là vé có 6 số trùng với cả 6 số trong kết quả (không cần đúng thứ tự). Xác suất để mua 1 vé dự thưởng một lần trúng được giải Jacpot là .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Câu 25. Vé trúng giải nhì là vé có đúng 4 số trong 6 số trên vé trùng với 4 số trong kết quả (không cần đúng thứ tự). Xác suất để mua một vé dự thưởng một lần trúng được giải ba là .
A. . B. . C. . D. .

ĐỀ SỐ 20 (Năm học 2017-2018)
Câu 1. Một hộp đựng 7 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để lấy được 3 viên bi có đủ 2 màu.
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Trong một cửa hàng bánh có 6 loại bánh ngọt, 4 loại bánh mặn và 3 loại bánh chay. Bạn Nam cần chọn mua đúng một loại bánh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu sự lựa chọn
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Cho hai đường thẳng chéo nhau trong không gian. Trên mỗi đường thẳng lấy 8 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu hình tứ diện có đỉnh được lấy từ các điểm đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Một tổ có 10 học sinh gồm 5 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các học sinh trong tổ thành một hàng dọc mà nam xen kẽ với nữ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Có 9 quyển sách đôi một khác nhau trong đó có 3 quyển sách toán, 4 quyển sách lí và 2 quyển sách hóa. Bạn Bình xếp ngẫu nhiên 9 quyển sách đó lên một kệ sách dài. Tính xác suất để các quyển sách cùng môn học được sắp xếp liền nhau.
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Trong một bữa tiệc có 5 nam và 4 nữ. chọn ngẫu nhiên 3 người để cùng lên hát. Tính xác suất để trong 3 người được chọn có ít nhất 1 nữ.
A. . B. . C. . D. .
{Từ câu 7 đến câu 14 chưa có đáp án}
Câu 7. Một xạ thủ có xác suất bắn trúng đích của mỗi viên đạn là . Tính xác suất để xạ thủ đó bắn viên đạn thì có 5 viên trúng đích.
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho tập hợp . Có bao nhiêu tập con của tập mà nó chứa , và không chứa .
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Có bao nhiêu số tự nhiên là ước dương của số và chia hết cho số ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất lần. Gọi là biến cố: “số chấm ở hai lần gieo súc sắc đều lớn hơn hoặc bằng ”. Tính xác suất của biến cố .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Tìm số tự nhiên thỏa mãn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Một đa giác lồi có thì có bao nhiêu đường chéo?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho là tập hợp gồm phần tử . Tìm biết số tập con gồm phần tử của tập hợp là .
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển .
A. B. C. D.
Câu 16. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ số
A. B. C. D.
Câu 17. Cho . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ số, trong đó chữ số 1 có mặt 3 lần, mỗi chữ số còn lại có mặt đúng 1 lần.
A. B. C. D.
Câu 18. Cho hai đường thẳng và cắt nhau tại . Trên đường thẳng lấy 9 điểm phân biệt (khác điểm ), trên đường thẳng lấy 14 điểm phân biệt (khác điểm ). Hỏi có bao nhiêu tam giác có đỉnh là 3 trong 24 điểm đã cho?
A. B. C. D.
Câu 19. Một ngân hàng đề thi có 20 câu hỏi gồm 5 câu dễ, 10 câu trung bình và 5 câu khó. Hỏi có bao nhiêu cách để lập 1 đề thi gồm 5 câu hỏi khác nhau trong ngân hàng đề thi (không kể đến thứ tự các câu trong đề) biết rằng trong đề thi phải có đủ cả 3 loại dễ, trung bình, khó và số câu dễ không ít hơn 2?
A. B. C. D.
Câu 20. Một lớp học có 50 học sinh, cô giáo cần chọn ra 4 học sinh tham gia đội cán bộ lớp bao gồm: 1 lớp trưởng và 3 lớp phó. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách chọn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Tìm số hạng không chứa trong khai triển của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Một lớp học có nam và nữ. Hỏi chọn ngẫu nhiên bạn để lập đội văn nghệ. Tính xác suất để trong bạn được chọn có nam và nữ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 23.  Một đề cương ôn tập có câu hỏi, bạn Nam đã học câu hỏi trong số câu hỏi đó. Thầy giáo lấy ngẫu nhiên hỏi trong đề cương để làm đề kiểm tra. Tính xác suất để trong đề kiểm tra có đúng câu Nam đã học .
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Tính tổng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Tìm số nguyên dương thỏa mãn .
A. . B. . C. . D. .

ĐỀ SỐ 21 (NĂM HỌC 2017-2018)
Câu 1. Một lớp học có nam và nữ. Hỏi chọn ngẫu nhiên bạn để lập đội văn nghệ. Tính xác suất để trong bạn được chọn có nam và nữ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Tìm hệ số của trong khai triển thành đa thức của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Tìm số hạng không chứa trong khai triển nhị thức Newton với .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Một đa giác lồi có cạnh thì có bao nhiêu đường chéo ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Một gà mẹ ấp 1 quả trứng với xác suất để mỗi quả trứng nở thành con là . Tính xác suất để trong 4 quả trứng đó có 3 quả nở thành gà.
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Có bao nhiêu số tự nhiên là ước dương của số và chia hết cho số
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Từ các chữ số . Từ tập hợp có thể lập được bao nhiêu số có chữ số, trong đó chữ số có mặt lần, các chữ số còn lại có mặt đúng một lần.
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Một tổ có học sinh gồm học sinh nam và học sinh nữ. Có bao nhiêu cách xếp các học sinh trong tổ thành một hàng dọc sao cho nam xen kẻ với nữ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Một ngân hàng đề thi có câu hỏi, trong đó có câu dễ, câu trung bình và câu khó. Hỏi có bao nhiêu cách để lập ra đề thi gồm câu hỏi khác nhau trong ngân hàng đề thi (không kể các thứ tự các câu trong đề) biết rằng trong đề thi phải có đủ cả loại dễ, trung bình, khó và số câu dễ không ít hơn
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho X là tập hợp gồm phần tử . Tìm biết số tập con gồm 2 phần tử của tập X bằng 55.
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Có 10 quyển sách đôi một khác nhau trong đó có 3 quyển sách toán, 5 quyển sách lí, 2 quyển sách hóa. Bạn Nam xếp ngẫu nhiên 10 cuốn sách đó lên một kệ dài. Tính xác suất để các quyển sách cùng môn được xếp liền nhau.
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để lấy được 3 viên bi có đủ 2 màu.
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Tính tổng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Cho 2 đường thẳng chéo nhau trong không gian. Trên mỗi đường thẳng có 7 điểm phân biệt. Hỏi có thể lập được bao nhiêu tứ diện có các đỉnh được lấy từ các điểm đã cho?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Trong một bữa tiệc có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 người lên hát. Tính xác suất để trong 3 người được chọn có ít nhất 1 nữ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 17.
Câu 18. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần liên tiếp. Gọi A là biến cố: “ tổng số chấm ở hai lần gieo không nhỏ hơn 10”. Tính xác suất của biến cố.
A. B. C. D. .
Câu 19. Cho tập hợp . Có bao nhiêu tập con của tập A mà nó chứa và không chứa ?
A. B. C. D..
Câu 20. Tìm số tự nhiên thỏa mãn .
A. B. C. D.
Câu 21. Một lớp học có 20 nam và 10 nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 bạn để thành lập đội văn nghệ. Tính xác suất để trong 4 bạn được chọn có cả nam, nữ và số bạn nam bằng số bạn nữ.
A. B. C. D.
Câu 22. Trong một cửa hàng bánh có 7 loại bánh ngọt, 4 lọai bánh mặn và 5 loại bánh chay. Bạn Nam cần mua đúng một loại bánh. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu sự lựa chọn?
A. B. C. D. .
Câu 23. Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các số
A. B. C. D. .
Câu 24. Một đề cương ôn tập có 50 câu hỏi, bạn Bình đã học được 40 câu trong số 50 câu hỏi đó. Thầy giáo lấy ngẫu nhiên 5 câu trong đề cương để làm đề kiểm tra. Tính xác suất để trong đề kiểm tra có đúng 4 câu Bình đã học.
A. B. C. D.
Câu 25. Cho hai đường thẳng và cắt nhau tại . Trên đường thẳng lấy điểm phân biệt (khác điểm ), trên đường thẳng lấy điểm phân biệt (khác điểm ). Hỏi có bao nhiêu tam giác có đỉnh là điểm trong điểm đã cho?
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Tìm số tự nhiênthỏa
A. B. C. D.

ĐỀ SỐ 22 (NĂM HỌC 2018-1019)
Câu 1. Tìm số tự nhiênbiết tổng các hệ số đa thức sau khi khai triển bằng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Gía trị của thỏa mãn đẳng thức bằng
A. B. C. D.
Câu 3. Cho tấm thẻ được đánh số từ đến . Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ. Tính xác suất để tổng các số ghi trên hai thẻ được chọn là một số chẵn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Số hạng không chứa trong khai triển nhị thức NiuTon của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 5. THIẾU
Câu 6. THIẾU
Câu 7. THIẾU

Câu 8. THIẾU
Câu 9. THIẾU

Câu 10. THIẾU


Câu 11. Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn đẳng thức ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Một nhóm người Việt Nam và người nước ngoài xếp thành một hàng dọc để mua vé máy bay. Có bao nhiêu cách xếp người trên sao cho người Việt Nam đứng liền nhau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Câu lạc bộ CNN Zoom gồm thành viên. Có bao nhiêu cách thành lập ban nội dung của CNN Zoom gồm người?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho một đa giác có đỉnh . Biết rằng có vectơ (khác ) có điểm đầu và điểm cuối là trong đỉnh của đa giác. Tìm số đường chéo của đa giác đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Trong không gian cho lục giác đều và một điểm không nằm trên mặt phẳng chứa lục giác đã cho. Từ điểm đã cho xác định được bao nhiêu mặt phẳng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Hệ số của trong khai triển là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Tìm số đỉnh của một đa giác lồi biết rằng số đường chéo của đa giác đó nằm trong khoảng từ đến .
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Trong một giải bóng đá có tổng cộng trận đấu, biết rằng hai đội bất kì đều gặp nhau trận gồm trận lượt đi và trận lượt về. Giải đấu có bao nhiêu đội bóng tham gia?
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Hệ số của trong khai triển là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Cho hai đường thẳng song song và . Trên đường thẳng ta lấy điểm phân biệt và trên đường thẳng ta lấy điểm phân biệt . Biết rằng có tất cả tam giác có đỉnh là các điểm đã cho ở trên. Giá trị bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Giả sử trong trận chung kết AFF Cup 2018, đội tuyển Việt Nam phải phân định thắng thua trên chấm đá phạt . Biết xác suất để mỗi cầu thủ Việt Nam thực hiện thành công quả đá của mình đều là . Gọi là xác suất để đội tuyển Việt Nam thực hiện thành công từ quả trở lên trong lượt sút đầu tiên. Khẳng định nào sau đây đúng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Một nhóm gồm người trong đó có nam và nữ ngồi quanh một tròn. Tính xác suất để nam ngồi xen kẽ với nữ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Có bao nhiêu số nguyên dương để tổng là số có chữ số?
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm chữ số sao cho chữ số đứng trước nhỏ hơn chữ số đứng sau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Đề kiểm tra hệ số 2 khối 11 gồm 25 câu trắc nghiệm, mỗi câu có bốn phương án trong đó chỉ có một phương án đúng, trả lời đúng mỗi câu được điểm. Một học sinh đã trả lời đúng được câu, còn lại 5 câu học sinh đó chọn ngẫu nhiên một trong bốn phương án. Tính xác suất để học sinh đó được trên 9 điểm.
A. . B. .
C. . D. .

ĐỀ SỐ 23(Năm học 2018-2019)
Câu 1. Tìm số tự nhiên biết tổng các hệ số đa thức sau khai triển bằng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Giá trị của thỏa mãn đẳng thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Cho mảnh giấy giống nhau được đánh số từ đến . Chọn ngẫu nhiên 2 mảnh giấy, tính xác suất để tổng các số ghi trên 2 mảnh giấy được chọn là một số lẻ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Số hạng không chứa trong khai triển nhị thức Newton của biểu thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Biết rằng hệ số của trong khai triển bằng khi đó bằng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Trong giờ kiểm tra, một học sinh cần giải hai bài toán và . Biết học sinh đó có xác suất làm được bài là , bài là . Tính xác suất học sinh đó làm được ít nhất một bài trong đề kiểm tra.
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Một nhóm 8 sinh viên trong đó có 4 sinh viên Việt Nam, 2 sinh viên Mỹ, 2 sinh viên Đức. Chọn ngẫu nhiên 4 sinh viên trong nhóm 8 sinh viên trên. Tính xác suất để trong 4 sinh viên được chọn có ít nhất 2 sinh viên Việt Nam.
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5. Hỏi từ năm chữ số đã cho viết được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số, trong đó mỗi chữ số 5 xuất hiện ba lần còn các chữ số khác xuất hiện một lần?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Một hội thảo quốc tế trong đó đoàn Việt Nam gồm 4 người, đoàn Pháp có 4 người, đoàn Ý có 4 người. Hỏi có bao nhiêu cách chia ra 4 nhóm thảo luận, trong đó mỗi nhóm đều gồm: Một người Việt, một người Pháp và một người Ý?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho là nghiệm của hệ phương trình . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn đẳng thức ?.
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Một nhóm 3 người Việt Nam và 5 người nước ngoài xếp thành một hàng dọc để mua vé nghe hòa nhạc. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 8 người trên sao cho 3 người Việt Nam đứng liền nhau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Câu lạc bộ CDC gồm 42 thành viên. Hỏi có bao nhiêu cách thành lập đội nhảy gồm 8 người để biểu diễn trong đêm CNN Idol?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho một đa giác có đỉnh . Biết rằng 110 vecto (khác ) có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong đỉnh của đa giác. Tìm số đường chéo của đa giác đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Trong không gian cho ngũ giác đều và một điểm không nằm trên mặt phẳng chứa ngũ giác đã cho. Từ 6 điểm đã cho xác định bao nhiêu mặt phẳng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Hệ số của trong khai triển là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Tìm số đỉnh của một đa giác lồi biết rằng số đường chéo của đa giác đó nằm trong khoảng từ 80 đến 100.
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Trong một giải cờ vua có tổng cộng 90 ván đấu, biết rằng hai kì thủ bất kì đều gặp nhau 2 ván gồm trận lượt đi và trận lượt về. Giải đấu đó có bao nhiêu kì thủ tham gia?
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Hệ số của trong khai triển là
A. 56. B. . C. 28. D. .
Câu 20 : Cho hai đường thẳng song song và . Trên đường thẳng ta lấy 12 điểm phân biệt và trên đường thẳng ta lấy điểm phân biệt . Biết rằng có tất cả 1026 tam giác có 3 đỉnh là các điểm đã cho ở trên thì giá trị bằng:
A. 12. B. 9. C. 11. D. 10.
Câu 21 : Giả sử trận chung kết AFF Cup 2018, đội tuyển Việt Nam phải phân định thắng thua trên chấm đá phạt 11. Biết xác suất để mỗi cầu thủ Việt Nam thực hiện thành công quả đá 11 của mình đều là 0,7. Gọi là xác suất để đội tuyển Việt Nam thực hiện thành công từ 4 quả trở lên trong 5 lượt sút đầu tiên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 22 : Một nhóm gồm 8 người trong đó có 4 nam và 4 nữ ngồi quanh một bàn tròn. Tính xác suất để 4 nam ngồi xen kẽ với 4 nữ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 23 : Có bao nhiêu số nguyên dương để tổng là số có 4 chữ số?
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 24 : Có bao nhiên số tự nhiên gồm 6 chữ số sao cho chữ số đứng trước nhỏ hơn chữ số đứng sau?
A. 720. B. 84. C. 210. D. 120.
Câu 25 : Đề kiểm tra hệ số 2 khối 11 gồm 25 câu trắc nghiệm, mỗi câu có bốn phương án trong đó chỉ có một phương án đúng, trả lời đúng mỗi câu được 0,4 điểm. Một học sinh đã trả lời đúng được 20 câu, còn lại 5 câu học sinh đó chọn ngẫu nhiên một trong bốn phương án. Tính xác suất để học sinh đó được không quá 9 điểm.
A. . B. .
C. . D. .

ĐỀ SỐ 24 ( Năm học 2019-2020)
Câu 1. Hệ số của số hạng chứa trong khai triển là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Hệ số của số hạng chính giữa trong khai triển là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Tổng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Biết , số hạng không chứa trong khai triển là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Hệ số trong khai triển là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Số các số tự nhiên có ba chữ số được tạo thành từ các chữ số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Số các số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ số từ đến là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Số các số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau mà chia hết cho được tạo thành từ các chữ số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Số cách xếp người ngồi vào một bàn tròn là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Số cách chọn ngẫu nhiên học sinh để tham gia trò chơi kéo co từ một nhóm có học sinh là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Số các số tự nhiên chẵn có bốn chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Trong mặt phẳng cho điểm phân biệt sao cho ba điểm bất kì không thẳng hàng. Số vectơ khác vectơ không mà có điểm đầu và điểm cuối thuộc điểm đã cho là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Giá trị của thỏa mãn biểu thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Có người khách dưới sân ga lên một đoàn tàu toa. Nếu số khách này lên tàu một cách tùy ý thì số cách lên tàu là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Số cách sắp xếp 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam vào một dãy ghế có 5 nghế ngồi sao cho 3 học sinh nữ ngồi kề nhau là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Một tổ gồm 12 học sinh trong đó có bạn An. Số cách chọn 4 em là nhiệm vụ trực nhật trong đó phải có An là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Số cách chọn ra 3 người sao cho trong đó có ít nhất 1 nữ từ một nhóm có 5 nam và 3 nữ là.
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Có 16 đội bóng đá tham gia thi đấu. Số trận đấu cần tổ chức để 2 đội bất kì đều gặp nhau đúng 1 lần là
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Số cách chọn một người đàn ông và một người phụ nữ trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Gieo đồng xu 5 lần cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố : “ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp” là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối và đồng chất,. Xác suất của biến cố : “Tổng số chấm của hai con súc sắc bằng 6” là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Lấy ngẫu nhiên 5 viên bi từ một hộp có 6 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu xanh và 4 viên bi màu vàng. Xác suất để lấy được ít nhất một viên bi màu đỏ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Từ một hộp chứa 7 qua cầu màu đỏ và 5 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Một lô hàng gồm 1000 sản phẩm, trong đó có 50 sản phẩm không đạt chuẩn. Lấy ngẫu nhiên từ lô hàng đó một sản phẩm. Xác suất để lấy được sản phẩm đạt chuẩn là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Có ba học sinh vào ba quầy sách để mua sách. Xác suất để cả ba học sinh này vào cùng một quầy là:
A. . B. . C. . D. .

Chương III- DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
ĐỀ SỐ 25( Năm học 2014-2015)
Câu 1. Cho cấp số cộng thỏa mãn: . Tìm số hạng đầu và công sai .
Câu 2. Cho cấp số nhân thỏa mãn: . Tìm số hạng đầu và công bội . Khi đó, tính tổng .
Câu 3. Tìm để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng .
Câu 4. Cho dãy số biết . Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số.

ĐỀ SỐ 26( Năm học 2014-2015)
Câu 1. Cho cấp số cộng thỏa mãn: . Tìm số hạng đầu và công sai .
Câu 2. Cho cấp số nhân thỏa mãn: . Tìm số hạng đầu và công bội . Khi đó, tính tổng .
Câu 3. Tìm để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng .
Câu 4. Cho dãy số biết . Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số.

ĐỀ SỐ 28 (Năm học 2015-2016)
Câu 1. Cho ba số có tổng bằng 15 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng tăng. Nếu lần lượt thêm vào ba số đó thì được ba số mới theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Tìm ba số ban đầu.
Câu 2. Tính các giới hạn sau:
a. b.
Câu 3. Tìm để phương trình có bốn nghiệm phân biệt lập thành một
cấp số cộng.
Câu 4. Cho cấp số nhân biết rằng và . Tính
.

ĐỀ SỐ 29 NĂM HỌC 2017-2018
Câu 1. a) Tìm số hạng và công sai của cấp số cộng thỏa mãn .
Tính tổng .
b) Tìm số hạng và công bội của cấp số nhân thỏa mãn .
Tính tổng .
Câu 2. a) Tìm giá trị của m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng:
.
b) Tìm cặp số để ba số: lập thành một cấp số cộng và ba số lập thành một cấp số nhân.
Câu 3. Xét tính bị chặn của dãy số sau biết

ĐỀ SỐ 30 NĂM HỌC 2017-2018
Câu 1. a) Tìm số hạng và công sai của cấp số cộng thỏa mãn .
Tính tổng .
b) Tìm số hạng và công bội của cấp số nhân thỏa mãn .
Tính tổng .
Câu 2. a) Tìm giá trị của để phương trình sau có nghiệm lập thành cấp số cộng:

b) Tìm cặp số để ba số: lập thành 1 cấp số cộng và ba số:
lâp thành 1 cấp số nhân.
Câu 3. Xét tính bị chặn của dãy số sau, biết:

ĐỀ SỐ (Năm hoc )
Câu 1. Tìm ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng là và tổng các bình phương của chúng là .
Câu 2. Cho cấp số nhân thỏa mãn . Biết số hang đàu Tìm và công bội .
Câu 3. Tính các giới hạn sau
a) b)
Câu 4. Tìm các giá trị của để phương trình có 4 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng.
Câu 5. Tính tổng sau .

ĐỀ SỐ 32 (Năm học 2018 – 2019 )
Câu 1. Tìm ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng là 51 và tổng các bình phương của chúng là 995.
Câu 2. Cho cấp số nhân thỏa mãn . Biết số hạng đầu . Tìm số hạng đầu và công bội .
Câu 3. Tính các giới hạn sau
a) b)
Câu 4. Tìm các giá trị của để phương trình có 4 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng.
Câu 5. Tính tổng sau .

CHƯƠNG IV - GIỚI HẠN
CHƯƠNG V - ĐẠO HÀM
ĐỀ SỐ 33 ( Năm học 2014-2015)
Câu I. 1) Tìm giới hạn của dãy số sau: .
2) Tìm các giới hạn sau: a) b)
Câu II. Cho hàm số: .
Tìm m để hàm số liên tục trên R.
Câu III. Cho phương trình . Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì phương trình luôn có ít nhất 2 nghiệm phân biệt.

ĐỀ SỐ 34 ( Năm học 2014-2015)
Câu I. 1. Tìm giới hạn của dãy số sau: .
2. Tìm các giới hạn sau:
a. . b. .
Câu II. Cho hàm số:
Tìm để hàm số liên tục trên .
Câu III. Cho phương trình: . Chứng minh rằng với mọi giá trị thì phương trình luôn có ít nhất hai nghiệm phân biệt.

ĐỀ SỐ 35 ( Năm học 2015-2016)
Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
1) 2) 3)
Câu 2: Cho hàm số:
Tìm để hàm số liên tục trên .
Câu 3: Tìm để phương trình sau có nghiệm (*) .

ĐỀ 36 (Năm học 2015-2016)
Câu 1. Tính các giới hạn sau
1) 2) 3)
Lời giải
Câu 2. Cho hàm số .
Tìm để hàm số liên tục trên
Câu 3. Tìm để phương trình sau có nghiệm (*).

ĐỀ SỐ 37 (Năm học 2016-2017)
Câu 1. Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm với trục tung.
A. . B. C. D. .
Câu 2. Tìm số gia của hàm số ứng với với giả thiết là số gia đối số tại .
A. . B.
C. D. .
Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. C. D. .
Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. C. D. .
Câu 5. Cho hàm số . Tính vi phân của hàm số.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .
A. . B.
C. D. .
Câu 7. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình ( tính bằng giây, tính bằng mét). Tìm mệnh đề đúng.
A. Vận tốc của chuyển động khi là .
B. Gia tốc của chuyển động khi là .
C. Vận tốc của chuyển động khi là .
D. Gia tốc của chuyển động khi là .
Câu 8. Cho hàm số . Tìm mệnh đề SAI.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 9. Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số ( là hằng số) với .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho hàm số . Tìm tập nghiệm của phương trình trên .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Tìm hàm số có đạo hàm cấp hai bằng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Giới hạn (nếu tồn tại hữu hạn) nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số tại
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17. Tính đạo hàm với .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Tính đạo hàm của hàm số
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Tính đạo hàm của hàm số
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Cho hàm số
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Tính
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Cho hàm số có đồ thị . Tìm phương trình tiếp tuyến của đi qua điểm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Cho hàm số . Tìm mệnh đề SAI.
A. khi . B. khi .
C. . D. Đạo hàm tại bằng 1.
Câu 25. Cho . Tính giá trị biểu thức .
A. . B. . C. . D. .

THIẾU TRANG 26





C. . D. .
Câu 11. Cho hàm số . Tìm mệnh đề SAI.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số . Tìm mệnh đề SAI.
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình ( tính bằng giây, tính bằng mét). Tìm mệnh đề đúng.
A. Vận tốc chuyển động khi là .
B. Vận tốc chuyển động khi là .
C. Vận tốc chuyển động khi là .
D. Vận tốc chuyển động khi là .
Câu 14. Tính đạo hàm của với .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 15. Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm với trục tung.
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua điểm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 20. Tính đạo hàm của hàm số ( là hằng số) với mọi .
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Tìm hàm số có đạo hàm cấp hai là .
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Tính đạo hàm của hàm số là.
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Tính đạo hàm của hàm số ( là hằng số) với mọi .
A. . B
 
Gửi ý kiến