ĐỀ +ĐA HÌNH HỌC 8 CHƯƠNG I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:19' 27-11-2009
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:19' 27-11-2009
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HÌNH HỌC 8
Họ và tên (Thời gian45 phút)
Lớp......................... ĐỀ I
Lời phê của giáo viên
I . TRẮC NGHIỆM 3 điểm)
Khoanh tròn các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu1: Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là:
Hình bình hành. B. Hình thoi.
C. Hình chữ nhật D. Hình vuông.
Câu 2: Hình thang có hai cạnh đường chéo bằng nhau là:
A. Hình thang cân B.Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật. D. Cả A,B,C đều sai
Câu 3: Đường trung bình của tam giác là:
Đoạn thẳng song song với một cạnh của tam giác
Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác ấy
Đoạn thẳng đi qua hai điểm hai cạnh tam giác.
Cả A,B,C đều sai.
Câu 4: Hình vuông có:
A. 1 trục đối xứng. B. 2 trục đối xứng.
C. 3 trục đối xứng. D. 4 trục đối xứng.
Câu 5: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:
A. Hình bình hành. B.Hình chữ nhật
C. Hình thoi. D. Hình vuông
Câu 6: Hình vuông là:
A. Hình chữ nhật . B.Hình thang cân.
C. Hình thoi. D.Cả A,B,C đều đúng
PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài toán Cho tam giác ABC vuông tại B. Gọi M là trung điểm AC. Qua M kẻ MEAB
( EAB), MFBC ( F BC ) .
a.(2đ)Chứng minh tứ giác BEMF là hình chữ nhật.
b. (1,5đ) Gọi N là điểm đối xứng của M qua F. Tứ giác MBNC là hình thoi
(1đ)đ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MBNC là hình vuông
d. (1đ ) Tìm trí điểm M (ở câu a )để tứ giác BEMFlà hình vuông
e. (1đ ) Cho AB = 6cm ME = 10cm Tính chu vi tam giác ABC và chu vi tứ giác BNCM
Bài làm
KIỂM TRA HÌNH HỌC 8
Họ và tên: (Thời gian45 phút)
. .................................. ĐỀ II
Lời phê của giáo viên
II. TRẮC NGHIỆM (3điểm )
tròn các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:
A. Hình bình hành. B.Hình chữ nhật
C. Hình thoi. D. Hình vuôn
Câu2: Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là:
Hình bình hành. B. Hình chữ nhật.
C. Hình thoi. D. Hình vuông.
Câu 3: Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là:
A. Hình thang cân B.Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật. D. Cả A,B,C đều sai
Câu 4: Đường trung bình của tam giác là:
A.Đoạn thẳng song song với một cạnh của tam giác
B.Đoạn thẳng đi qua hai điểm hai cạnh tam giác.
C.Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác ấy
D.Cả A,B,C đều sai.
Câu 5: Hình vuông có:
A. 1 trục đối xứng. .B. 4 trục đối xứng
C. 3 trục đối xứng. D. 2 trục đối xứng.
Câu 6: Hình vuông là:
A. Hình chữ nhật . D. Hình thoi.
C. Hình thang cân. D.Cả A,B,C đều đúng
II.PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài toán Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm BC. Qua M kẻ MHAB
( HAB), MKAC ( K AC ) .
a. (2đ) Chứng minh tứ giác AHMK là hình chữ nhật.
b. (1,5đ) Gọi N








mih thich toan ne