Đề+Đáp án kiểm tra kì 2 Toán 9 (2014-2015)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Yên (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:28' 20-04-2015
Dung lượng: 84.9 KB
Số lượt tải: 256
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Yên (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:28' 20-04-2015
Dung lượng: 84.9 KB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Điểm A(–2; 1) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây:
A. y = 2x2 B. C. D. y = -2x2
Câu 2: Với giá trị nào của m thì phương trình x2 + 2x – m = 0 có nghiệm kép?
A. m = – 4 B. m = 4 C. m = 1 D. m = – 1
Câu 3: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + 5x – 14 = 0, ta có:
A. B.
C. D.
Câu 4: Biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(–2; 2), giá trị a tìm được:
A. a = B. a = 2 C. a = D. a = –2
Câu 5: Với giá trị nào của k thì đường thẳng y = x + k – 1 cắt Parabol y = 2x2 tại hai điểm
phân biệt.
A. B. C. D.
Câu 6: Với giá trị nào của a, b thì hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (–2; 3).
A. a = 0; b = 4 B. a = 2; b = 2 C. a = –2; b = –2 D. a = 4; b = 0
Câu 7: Chu vi của hình tròn là bao nhiêu nếu diện tích của hình tròn đó là (cm2) ?
A. 14 (cm) B. 7 (cm) C. 3,5 (cm) D. (cm)
Câu 8: Trong hình vẽ bên, có AB là tiếp tuyến, sđ ;
sđ .Góc BAC bằng bao nhiêu?
A. 300 B. 500
C. 250 D. 200
Câu 9: Tứ giác ABCD nội tiếp, biết . Hai góc và có số đo là:
A. B. = 600 ; =1100
C. = 600 ; =1000 D. =1000 ; =1000
Câu 10: Cung AB của ( O;R ) có số đo bằng 900. Vậy diện tích hình quạt AOB là:
A. B. C. D.
Câu 11: Thể tích của một hình nón là 15 cm3, bán kính đáy là 3 cm. Vậy chiều cao h của hình
nón là:
A. (cm) B. (cm) C. (cm) D. (cm)
Câu 12: Một hình trụ có đường kính đáy 20 cm, chiều cao 5 cm thì thể tích là:
A. (cm3) B. (cm3) C. (cm3) D. (cm3)
II. PHẦN TỰ LUẬN. ( 7 điểm )
Bài 1: (1 điểm)
Giải hệ phương trình ( không dùng máy tính bỏ túi)
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị (P): y = x2 trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d): y = 6x – 5 bằng phép tính.
Bài 3: (1,5 điểm)
Một xe máy đi từ A đến B cách nhau 60 km, rồi quay trở về A ngay với vận tốc nhỏ hơn lúc đi từ A đến B là 5 km/h, nên thời gian lúc về nhiều hơn thời gian lúc đi là 10 phút. Tính vận tốc của xe máy lúc đi từ A đến B?
Bài 4: (3 điểm)
Từ một điểm M ở ngoài đường tròn tâm O, vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là hai tiếp điểm). Trên dây AB lấy điểm H (H khác A và B). Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với OH cắt đường thẳng MA ở E, cắt đường thẳng MB ở F.
Chứng minh tứ giác có bốn đỉnh O, H, A, E là tứ giác nội tiếp.
Chứng minh tam giác OEF cân.
Kẻ OI vuông góc với AB
Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Điểm A(–2; 1) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây:
A. y = 2x2 B. C. D. y = -2x2
Câu 2: Với giá trị nào của m thì phương trình x2 + 2x – m = 0 có nghiệm kép?
A. m = – 4 B. m = 4 C. m = 1 D. m = – 1
Câu 3: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + 5x – 14 = 0, ta có:
A. B.
C. D.
Câu 4: Biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(–2; 2), giá trị a tìm được:
A. a = B. a = 2 C. a = D. a = –2
Câu 5: Với giá trị nào của k thì đường thẳng y = x + k – 1 cắt Parabol y = 2x2 tại hai điểm
phân biệt.
A. B. C. D.
Câu 6: Với giá trị nào của a, b thì hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (–2; 3).
A. a = 0; b = 4 B. a = 2; b = 2 C. a = –2; b = –2 D. a = 4; b = 0
Câu 7: Chu vi của hình tròn là bao nhiêu nếu diện tích của hình tròn đó là (cm2) ?
A. 14 (cm) B. 7 (cm) C. 3,5 (cm) D. (cm)
Câu 8: Trong hình vẽ bên, có AB là tiếp tuyến, sđ ;
sđ .Góc BAC bằng bao nhiêu?
A. 300 B. 500
C. 250 D. 200
Câu 9: Tứ giác ABCD nội tiếp, biết . Hai góc và có số đo là:
A. B. = 600 ; =1100
C. = 600 ; =1000 D. =1000 ; =1000
Câu 10: Cung AB của ( O;R ) có số đo bằng 900. Vậy diện tích hình quạt AOB là:
A. B. C. D.
Câu 11: Thể tích của một hình nón là 15 cm3, bán kính đáy là 3 cm. Vậy chiều cao h của hình
nón là:
A. (cm) B. (cm) C. (cm) D. (cm)
Câu 12: Một hình trụ có đường kính đáy 20 cm, chiều cao 5 cm thì thể tích là:
A. (cm3) B. (cm3) C. (cm3) D. (cm3)
II. PHẦN TỰ LUẬN. ( 7 điểm )
Bài 1: (1 điểm)
Giải hệ phương trình ( không dùng máy tính bỏ túi)
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Vẽ đồ thị (P): y = x2 trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d): y = 6x – 5 bằng phép tính.
Bài 3: (1,5 điểm)
Một xe máy đi từ A đến B cách nhau 60 km, rồi quay trở về A ngay với vận tốc nhỏ hơn lúc đi từ A đến B là 5 km/h, nên thời gian lúc về nhiều hơn thời gian lúc đi là 10 phút. Tính vận tốc của xe máy lúc đi từ A đến B?
Bài 4: (3 điểm)
Từ một điểm M ở ngoài đường tròn tâm O, vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là hai tiếp điểm). Trên dây AB lấy điểm H (H khác A và B). Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với OH cắt đường thẳng MA ở E, cắt đường thẳng MB ở F.
Chứng minh tứ giác có bốn đỉnh O, H, A, E là tứ giác nội tiếp.
Chứng minh tam giác OEF cân.
Kẻ OI vuông góc với AB
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất