Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kin Lụa
Ngày gửi: 22h:08' 06-01-2023
Dung lượng: 222.1 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN -11
THỜI GIAN 90 PHÚT
Họ và tên: ............................................................................
A. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Giá trị của biểu thức
A. 729.
B. 236.

bằng:

Lớp: .............

C. 361.

D. 123.

Câu 2. Trong một hộp có 9 quả cầu đồng chất và cùng kích thước được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu
nhiên một quả cầu. Tính xác suất
A.

.

của biến cố A:” Lấy được quả cầu được đánh số là số chẵn”.

B.

.

C.

Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
.
B. 3.

C.

Câu 4. Tập giá trị của hàm số
A.

.

B.

.
,

.

D.

.

D.

C.

.

là tham số. Với giá trị nào của

B.

.

C.

.

C.

thì phương trình có nghiệm?

.

B.

.

Câu 8. Số véctơ khác

có điểm đầu, điểm cuối là hai trong

Câu 9. Tập xác định của hàm số

C.

A.

D.

.

đỉnh của lục giác
D.

B.

.

D.

.

là số các tổ hợp chập k của n phần tử
B.

.



.

.

>1.

.

C.

.

Câu 10. Kí hiệu

D.

.

D.

B.

A.

.

có nghiệm

A.

A.

.

D.

Câu 6. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?
A.
.
B.
.
C. .
Câu 7. Phương trình

.

.

Câu 5. Cho phương trình
A.

.

.

C.

.

. Khi đó

bằng

D.

.

Trang 1/5

Câu 11. Phương trình

có nghiệm .

A.

.

C.

B.

.

.

D.

.

Câu 12. Giả sử một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hành động này có m
cách thực hiện, hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kì cách nào của hành động thứ
nhất. Công việc đó có
A.

cách thực hiện.

B.

C.

cách thực hiện.

D.

Câu 13. Phương trình
A.

C.

Câu 14. Phương trình
.

.

D.

tương đương với phương trình nào sau đây ?
B.

.

Câu 15. Số hạng tổng quát của khai triển
A.

cách thực hiện.

có nghiệm là
B.

A.

cách thực hiện.

C.

.

D.

.



B.

.

C.

.

D.

.

Câu 16. Lớp 11A có 18 nam và 24 nữ. Chọn ngẫu nhiên hai học sinh để hát song ca. Xác suất để trong đó
có ít nhất một nam là?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 17. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
A.

.

C.

B.

.

Câu 18. Cho đa giác đều
A.

đỉnh,
B.

.

D.



Tìm

.

biết rằng đa giác đã cho có
C.
D.

đường chéo.

Câu 19. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Thực hiện liên tiếp phép quay và phép vị tự ta được phép đồng dạng.
B. Phép vị tự là một phép dời hình.
C. Phép đồng dạng là một phép dời hình.
D. Phép tịnh tiến là phép đồng nhất.
Câu 20. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ
của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ
A.

.

B.

và điểm

. Tìm tọa độ ảnh

.
.

C.

.

D.

.
Trang 2/5

Câu 21. Danh sách các cầu thủ của Đội tuyển bóng đá quốc gia tham dự một trận đấu quốc tế có
cầu
thủ gồm thủ môn, hậu vệ, tiền vệ và tiền đạo. Huấn luyện viên rất bí mật, không cho ai biết đội
hình (danh sách
cầu thủ) sẽ ra sân. Trong cuộc họp báo, ông chỉ tiết lộ đội hình sẽ đá theo sơ đồ
(nghĩa là hậu vệ, tiền vệ, tiền đạo và thủ môn). Đối thủ đã có danh sách
cầu thủ
(tên và vị trí của từng cầu thủ) và rất muốn dự đoán đội hình, họ xét hết các khả năng có thể xảy ra. Hỏi
nếu đối thủ đã dự đoán được trước vị trí thủ môn thì họ phải xét bao nhiêu đội hình có thể?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng chứa điểm đó.
B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng không chứa điểm đó.
C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng cho trước.
D. Có đúng duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm thẳng hàng.
Câu 23. Cho hình chóp S.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là đường thẳng
A. SA.
B. AC.
C. SD.
D. SB.
Câu 24. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3;0) . Tìm tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay
tâm O góc quay
A. (−3;0).

B. (0;−3).

Câu 25. Tính
A.

C. (3;−3).

D. (0;3).

.
.

B.

.

C.

Câu 26. Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn
A. 3.
B. 1.
Câu 27. Cho hình thang



C. 5.

là hai đáy và

của tam giác
qua phép tịnh tiến theo vec tơ
A. tam giác AED.
B. tam giác ABC.

.



D.

.

D. 6.
. Gọi E là trung điểm của

C. tam giác ABC.

. Ảnh

D. tam giác BEC.

Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng



.
A. Đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng CD.
B. Đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng AC.
C. Đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng BD.
D. Đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng AD.
B. Tự luận(3 điểm)
Câu 29. (1,5 điểm)

a) (0.75đ) Giải phương trình

Trang 3/5

b)(0,75 đ) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
Câu 30. (1,5 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
SB và SC.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).
b) Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (AMN).
------ HẾT ------

BÀI GIẢI
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Trang 4/5

………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………

Trang 5/5
 
Gửi ý kiến