ĐỀ HSG 801KEY

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:57' 25-03-2023
Dung lượng: 22.7 KB
Số lượt tải: 288
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:57' 25-03-2023
Dung lượng: 22.7 KB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT ……………
TRƯỜNG THCS ……………
(HDC gồm: 01 trang)
KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 8
TOTAL: 10 points
SECTION 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. 01. A 02. B 03. B 04. C 05. C
Part 2. 06. T 07. T 08. F 09. F 10. F
SECTION 2. PHONETICS (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
11. A 12. B 13. B 14. B 15. D
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
16. C 17. B 18. A 19. B 20. C
SECTION 3. LEXICO-GRAMMAR (3.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
21. B 22. A 23. D 24. C 25. C 26. B 27. D 28. C 29. A 30. B
31. D 32. D 33. B 34. A 35. D
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
36. off
37. with
38. in
39. with
40. up
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
41. representatives 42. natural
43. dangerous
44. mixture
45. environmentally
Part 4. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
46. D
47. C
48. C
49. C
50. D
SECTION 4. READING (2.0 points)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
51. A
52. A
53. C
54. D
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
56. D
57. A
58. C
59. B
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
61. surface 62. the
63. much/ far 64. There
55. B
60. C
65. which/ that
SECTION 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
66. Miss Linda asked the students not to throw things away.
67. Many dangerous diseases can be cured by penicillin.
68. This question is too difficult for us to understand.
This question is so difficult that we can't/ don't understand it.
69. She's looking forward to seeing her grandparents soon.
70. She has learnt/ been learning English for 10 years.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Bố cục
(0.3 point)
Nội dung
(0.5 point)
Sử dụng
ngôn ngữ
(0.2 point)
Mô tả tiêu chí đánh giá
Điểm tối
đa
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
0.1 point
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
0.1 point
o Câu kết luận phù hợp
0.1 point
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
0.2 point
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
0.2 point
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
0.1 point
o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
0.1 point
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính t ả 0.1 point
chính xác
Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 8
Trang 1/1
_____HẾT____
Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 8
Trang 2/1
TRƯỜNG THCS ……………
(HDC gồm: 01 trang)
KÌ THI KSCL CÁC ĐỘI TUYỂN HSG NĂM HỌC 2022-2023
HƯỚNG DẪN CHẤM: TIẾNG ANH 8
TOTAL: 10 points
SECTION 1. LISTENING (2.0 points; 0.2 point/ 1 correct answer)
Part 1. 01. A 02. B 03. B 04. C 05. C
Part 2. 06. T 07. T 08. F 09. F 10. F
SECTION 2. PHONETICS (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
11. A 12. B 13. B 14. B 15. D
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
16. C 17. B 18. A 19. B 20. C
SECTION 3. LEXICO-GRAMMAR (3.0 points; 0.1 point/ 1 correct answer)
Part 1. (1.0 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
21. B 22. A 23. D 24. C 25. C 26. B 27. D 28. C 29. A 30. B
31. D 32. D 33. B 34. A 35. D
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
36. off
37. with
38. in
39. with
40. up
Part 3. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
41. representatives 42. natural
43. dangerous
44. mixture
45. environmentally
Part 4. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
46. D
47. C
48. C
49. C
50. D
SECTION 4. READING (2.0 points)
Part 1. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
51. A
52. A
53. C
54. D
Part 2. (0.5 point; 0.1 point/ 1 correct answer)
56. D
57. A
58. C
59. B
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
61. surface 62. the
63. much/ far 64. There
55. B
60. C
65. which/ that
SECTION 5. WRITING (2.0 points)
Part 1. (1.0 point; 0.2 point/ 1 correct answer)
66. Miss Linda asked the students not to throw things away.
67. Many dangerous diseases can be cured by penicillin.
68. This question is too difficult for us to understand.
This question is so difficult that we can't/ don't understand it.
69. She's looking forward to seeing her grandparents soon.
70. She has learnt/ been learning English for 10 years.
Part 2. (1.0 point)
Phần
Bố cục
(0.3 point)
Nội dung
(0.5 point)
Sử dụng
ngôn ngữ
(0.2 point)
Mô tả tiêu chí đánh giá
Điểm tối
đa
o Câu đề dẫn chủ đề mạch lạc
0.1 point
o Bố cục hợp lí rõ ràng phù hợp yêu cầu của đề bài
0.1 point
o Câu kết luận phù hợp
0.1 point
o Phát triển ý có trình tự logic, đủ thuyết phục người đọc
0.2 point
o Đủ dẫn chứng, ví dụ, lập luận
0.2 point
o Độ dài: Số từ không nhiều hơn hoặc ít hơn so với quy định 5%
0.1 point
o Sử dụng ngôn từ phù hợp nội dung, văn phong/ thể loại
0.1 point
o Sử dụng ngôn từ phong phú, ngữ pháp, dấu câu, và chính t ả 0.1 point
chính xác
Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 8
Trang 1/1
_____HẾT____
Kì thi KSCL các đội tuyển HSG – Hướng dẫn chấm môn: Tiếng Anh 8
Trang 2/1
 









Các ý kiến mới nhất