Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị bích thủy
Ngày gửi: 15h:01' 04-04-2018
Dung lượng: 208.0 KB
Số lượt tải: 293
Số lượt thích: 0 người

TIẾNG ANH LỚP 6
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
I. Thì Hiện tại thường (The present simple tense: )
* Với động từ "Tobe"
1.1 Thể khẳng định
I + am (I`m) Eg: I am a student
He /She /It /Lan + is ( He`s) She is a teacher
You / We /They /Lan and Ba + are (you`re)

1.2 Thể phủ định
S + be ( am/ is/ are) + not + .... Eg: She isn`t a teacher.

1.3 Yes/ No questions:

Eg: Are you a student? - Yes, I am / No, I`m not
Is she a teacher? - Yes, she is / No, she isn`t
1.4 Question words: ( what, who, where, when, which, how...)
is he / she / it / Lan ? - He / She is ..... Eg: Where is Lan?- She is in the yard
Question word + are you / we / they ? - I am..../ We/ They are........

* Notes: Thì hiện tại thường được dùng kết hợp với một số trạng từ chỉ thời gian như: today, every day/ morning/ afternoon/ evening, after school, ...
* Với các động từ thường
1.1 Thể khẳng định I/You/ We/ They/ Lan and Ba + V
He/ She/ It/ Lan + V-s/ es
( Những động từ tận cùng bằng: o, ch, sh, s, x, z khi chia với He/She/ It/ Lan ta thêm "es")
Eg: I play soccer after school.
He plays soccer after school.
She goes to school every morning.
1.2 Thể phủ định: I/You/ We/ They/ Lan and Ba + don`t
+ V(nt)
He/ She/ It/ Lan + doesn`t
Eg: -I don`t play soccer after school. - He doesn`t play soccer after school.
Thể nghi vấn:

Do + I/You/ We/ They/ Lan and Ba - Yes, S + do/ No, S + don`t
+ V(nt) ?
Does + He/ She/ It/ Lan - Yes, S + does / No, S + doesn`t

Eg: *Do you read? - Yes, I do / No, I don`t *Does she watch TV? - Yes, she does / No, she doesn`t.
II. Thì hiện tại tiếp diễn( Present progressive tense)
1/Form:

I + am
He / She/ It/ Lan + is + doing?
You/ We/ They/ Lan and Ba + are

Eg: - Iam riding my bike. - He is playing games - They are watching television.
2/Use: Thì hiện tại tiếp dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra ở hiện tại( ngay khi đang nói)
Nó thường đi kèm với các từ hoặc cụm từ chỉ thời gian như: now (bây giờ), right now( ngay bây giờ), at present ( lúc này), at the moment ( vào lúc này), ... hoặc câu bát đầu với: Look!, Listen!, Be quiet!,...
III. Thì tương lai gần( The near future tense)
- Be going to ( sắp, sẽ, dự định)

1/ Form: S + be( am / is/ are) + going to + V(nt) Eg: I`m going to have breakfast at school

2/ Use: "Be going to" dùng để nói lên một dự định, một kể hoạch, hay một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần nhất. Nó thường đi với các trạng từ hoặc cụm trạng từ chỉ thời gian như: tonight( tối nay), tomorrow( ngày mai), on the weekend( vào cuối tuần), next week/ month/ year, on Sunday, ...
3/ Question words with " Be going to"
What Eg:: What are you going to do tomorrow?
Where + be ( am / is/ are) + S + going to + inf ? Where are you going to stay?
How long

* How long....?: dùng để hỏi về thời gian " Bao lâu?". Khi trả lời ta dùngcụm từ: For + khoảng thời gian
Ex: How long are they going to stay in Ha Noi? - For three days.
Give correct form of the verbs (Chaia động từ trong ngoặc):
1.I ( visit ) .................my grandfather tomorrow.
No_avatar

Có đáp án không ạ

 

 
Gửi ý kiến