Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Việt Hoàng
Ngày gửi: 09h:10' 21-11-2018
Dung lượng: 25.2 KB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Ma trận
Cấp độ

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


I. Listening





Listen to Nga’s activities and and complete the sentences
Listen to Nga’s activities and choose the correct answer.







Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %




4


1
4


1





8

2
20%

II. Reading




- Read the passage about Lan’s activities and choose the correct option to complete the passage

Read the passage about Thu’s school and answer the qs.





Số câu
Số điểm
Tỉ lệ 30%




4

1
4

1
4

1



12
3
30%

III. Vocabulary and structures

- Personal pronouns: they, we, you, it
- Imperative
- Present simple of to be: is, am, are
- Wh- question: How old
- There is …/ There are …
- Wh- questions (used with auxiliary verbs: do / does)

- Present simple of to be: is, am, are

- Vocabulary involving in the topic of personal information.
- Possessive pronouns: his, her, my, your








Số câu 12
Số điểm 3
Tỉ lệ 30%
8

2

4

1





12

3
30%

IV. Writing






Arrange the word to make sentences

Rewrite the sentence, keep original meaning


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ 20 %





4

1




4

1

8

2
20%

Tổng số câu 40
Tổng số điểm 10
Tỉ lệ 100%
12


3
16


4

12


3
40

10
100%

PHÒNG GĐ&ĐT ÂN THI ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS ĐẶNG LỄMôn: Tiếng anh 6
(ĐỀ CHÍNH THỨC) Năm học 2018- 2019
Thời gian làm bài : 45 phút
* LISTEN *(2 điểm)
I/ Điền tên hoạt động hoặc số giờ vào chỗ trống sao cho phù hợp để hoàn thành thời gian biểu của Nga. (Mỗi chỗ trống điền không quá 3 từ) (1 điểm)
1.………………..: six fifteen
2.…………………..: half past six
3……………………: go to school
4.……………………………: twelve o`clock
II/ Chọn đáp án đúng để trả lời cho những câu hỏi sau. (1 điểm)
1. What time does Nga have classes?
A. 7:15 B. 11:30 C.7.30 D. None are correct
2. How many hours does she spend doing her homework every day?
A. 1 hour B. 2 hours C. 3 hours D. 4 hours
3. What does she do from 7 to 8 o`clock?
A. She does her homework. B. She watches TV.
C. She cooks dinner. D. She does her housework.
4.What does she do before going to bed?
A. She listens to music. B. She does her homework.
C. She reads books. D. She watches TV.
* LANGUAGE FOCUS (3 điểm)
I/ Choose the word whose underlined part pronounced is differently from that of the others. (1 điểm)
A. city B. class C. clock D. country.
A. lake B. grade C. face D. park
A. what B. who C. where D. when
A. street B. tree C. engineer D. week
II/ Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below. (2 điểm)
Lan and Nam ____________ thirteen years old.
A. ’m B. am C. are D. is
They have history ____________ Tuesday and Saturday.
A. of B. in C. at D. on
He ____________ to music in the evening.
A. listens B. watches C. gets D. goes
 
Gửi ý kiến