Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thanh Hoa
Ngày gửi: 07h:57' 13-10-2019
Dung lượng: 24.1 KB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thanh Hoa
Ngày gửi: 07h:57' 13-10-2019
Dung lượng: 24.1 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
DẠNG I: HOÀN THÀNH PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG –
Bài 1. Cân bằng các phương trình phản ứng của kim loại M (hoá trị n) với dung dịch HNO3 thu được sản phẩm là muối nitrat, nước và
Một trong các chất: NO ; N2O; NH4NO3; NxOy.
Hỗn hợp hai chất: NO và NO2 (theo tỉ lệ )
Hỗn hợp 2 chất: N2O và NO (theo tỉ lệ ).
Bài 2. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. FexOy + HNO3 ( Khí NO + …
b. Fe3O4 + HNO3 ( Khí NxOy + …
c. Zn + HNO3 ( Zn(NO3)2 + N2O + NO + NH4NO3 + H2O.
d. Cu2S + HNO3 ( Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + …
Bài 3. Cho một miếng kim loại Al (hoặc Zn) vào dung dịch chứa NaOH và NaNO3 ta thu được hỗn hợp khí H2 và NH3. Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion thu gọn.
Bài 4. Hoàn thành các sơ đồ chuyển hoá sau:
a.Nitơ(Amoniăc(Nitơ oxit(Nitơ đioxit(Axit nitric(Axit photphoric(Canxi photphat(Photpho(Photphin.
Canxi photphat(Supe photphat kép(Canxi đihiđrôphotphat(Ca3(PO4)2(Photpho(NO(NO2(HNO3(N2.
Bài 5. Cho hỗn hợp gồm FeS và Cu2S với tỉ lệ mol là 1:1 tác dụng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và khí B. A tạo kết tủa trắng với BaCl2; B gặp không khí chuyển thành khí màu nâu B1. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NH3 tạo ra dung dịch A1 và kết tủa A2. Nung A2 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn A3. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Đối với các phản ứng xảy ra trong dung dịch viết các phương trình phản ứng ở dạng ion rút gọn.
Bài 6. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS2 và FeCO3 trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch A, hỗn hợp khí B gồm NO2 và CO2. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được kết tủa trắng và dung dịch C. Cho dugn dịch C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa màu nâu đỏ. Viết các phương trình phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và dạng ion thu gọn (nếu có).
Bài 7. Cho kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 theo phản ứng sau:
3M + 2NO3- + 8H+ ( …Mn+ + …NO + …H2O.
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phân tử của phản ứng trên là:
a. 18 b. 20 c. 22 d. 24
Bài 8. Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đò sau:
Biết rằng phân tử A gồm C, H, O, N với ti lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7 và trong phân tử chỉ có 2 nguyên tử nitơ.
Bài 9. Cho sơ đồ phản ứng sau:
Na2CO3 Fe(OH)3 + B + G; G + khí A ( D
D + H2O ( H ; H + H2SO4 (l) (G (khí); H + NaOH ( K (khí)
Hãy xác định các chất ứng với các chữ cái A, B, D, G, H, K trên sơ đồ và viết các PƯ minh hoạ cho sơ đồ trên.
Bài 10: Cho dãy biến hoá sau:
Với A1 là hợp chất của lưu huỳnh và 2 nguyên tố khác, có khối lượng phân tử khối là 51 (u). Hãy xác định CTPT của A1, A2, …,A8 và viết các PTPƯ theo sơ đồ chuyển hoá trên.
Bài 11.
a. Một oxit nitơ có công thức NOx, trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Xác định NOx. Hãy viết phương trình phản ứng của NOx với dung dịch kiềm dưới dạng ion rút gọn.
b. NOx nhị hợp theo PƯ: 2NOx (k)N2O2x (k),trong đó NOx là khí màu nâu và N2O2x là khí không màu.
- Khi giảm áp suất của hệ PƯ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào? Giải thích?
- Khi ngâm bình chứa khí NOx vào nước đá, thấy màu nâu của bình nhạt dần. Hãy cho biết PƯ thuận là phát nhiệt hay thu nhiệt? Giải thích?
Bài 12. A1 là muối có khối lượng phân tử khối là 64 (u) và có công thức đơn giản nhất là NH2O. A3 là một oxit của nitơ có tỷ lệ: a. Xác định CTPT của A1 và A3.
b. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG –
Bài 1. Cân bằng các phương trình phản ứng của kim loại M (hoá trị n) với dung dịch HNO3 thu được sản phẩm là muối nitrat, nước và
Một trong các chất: NO ; N2O; NH4NO3; NxOy.
Hỗn hợp hai chất: NO và NO2 (theo tỉ lệ )
Hỗn hợp 2 chất: N2O và NO (theo tỉ lệ ).
Bài 2. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a. FexOy + HNO3 ( Khí NO + …
b. Fe3O4 + HNO3 ( Khí NxOy + …
c. Zn + HNO3 ( Zn(NO3)2 + N2O + NO + NH4NO3 + H2O.
d. Cu2S + HNO3 ( Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + …
Bài 3. Cho một miếng kim loại Al (hoặc Zn) vào dung dịch chứa NaOH và NaNO3 ta thu được hỗn hợp khí H2 và NH3. Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion thu gọn.
Bài 4. Hoàn thành các sơ đồ chuyển hoá sau:
a.Nitơ(Amoniăc(Nitơ oxit(Nitơ đioxit(Axit nitric(Axit photphoric(Canxi photphat(Photpho(Photphin.
Canxi photphat(Supe photphat kép(Canxi đihiđrôphotphat(Ca3(PO4)2(Photpho(NO(NO2(HNO3(N2.
Bài 5. Cho hỗn hợp gồm FeS và Cu2S với tỉ lệ mol là 1:1 tác dụng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và khí B. A tạo kết tủa trắng với BaCl2; B gặp không khí chuyển thành khí màu nâu B1. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NH3 tạo ra dung dịch A1 và kết tủa A2. Nung A2 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn A3. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Đối với các phản ứng xảy ra trong dung dịch viết các phương trình phản ứng ở dạng ion rút gọn.
Bài 6. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS2 và FeCO3 trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch A, hỗn hợp khí B gồm NO2 và CO2. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được kết tủa trắng và dung dịch C. Cho dugn dịch C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa màu nâu đỏ. Viết các phương trình phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và dạng ion thu gọn (nếu có).
Bài 7. Cho kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 theo phản ứng sau:
3M + 2NO3- + 8H+ ( …Mn+ + …NO + …H2O.
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phân tử của phản ứng trên là:
a. 18 b. 20 c. 22 d. 24
Bài 8. Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đò sau:
Biết rằng phân tử A gồm C, H, O, N với ti lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7 và trong phân tử chỉ có 2 nguyên tử nitơ.
Bài 9. Cho sơ đồ phản ứng sau:
Na2CO3 Fe(OH)3 + B + G; G + khí A ( D
D + H2O ( H ; H + H2SO4 (l) (G (khí); H + NaOH ( K (khí)
Hãy xác định các chất ứng với các chữ cái A, B, D, G, H, K trên sơ đồ và viết các PƯ minh hoạ cho sơ đồ trên.
Bài 10: Cho dãy biến hoá sau:
Với A1 là hợp chất của lưu huỳnh và 2 nguyên tố khác, có khối lượng phân tử khối là 51 (u). Hãy xác định CTPT của A1, A2, …,A8 và viết các PTPƯ theo sơ đồ chuyển hoá trên.
Bài 11.
a. Một oxit nitơ có công thức NOx, trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Xác định NOx. Hãy viết phương trình phản ứng của NOx với dung dịch kiềm dưới dạng ion rút gọn.
b. NOx nhị hợp theo PƯ: 2NOx (k)N2O2x (k),trong đó NOx là khí màu nâu và N2O2x là khí không màu.
- Khi giảm áp suất của hệ PƯ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào? Giải thích?
- Khi ngâm bình chứa khí NOx vào nước đá, thấy màu nâu của bình nhạt dần. Hãy cho biết PƯ thuận là phát nhiệt hay thu nhiệt? Giải thích?
Bài 12. A1 là muối có khối lượng phân tử khối là 64 (u) và có công thức đơn giản nhất là NH2O. A3 là một oxit của nitơ có tỷ lệ: a. Xác định CTPT của A1 và A3.
b. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất