Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Lan Phương
Ngày gửi: 21h:21' 14-03-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Lan Phương
Ngày gửi: 21h:21' 14-03-2020
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II LỚP 3
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số học:
- Tìm số liền sau của một số có bốn hoặc năm chữ số.
- So sánh các số có bốn hoặc năm chữ số.
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ các số có bốn, năm chữ số (có nhớ không liên tiếp); nhân (chia) số có bốn chữ số với (cho) số có một chữ số (nhân có nhớ không liên tiếp; chia hết và chia có dư trong các bước chia).
Số câu
1
1
1
1
1
4
1
Số điểm
1
1
2
1
1
4
2
Đại lượng và đo đại lượng:
- Xem đồng hồ, chính xác đến từng phút .
- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thông dụng.
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Yếu tố hình học:
- Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật.
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Bài toán giải liên quan đến rút về đơn vị.
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Tổng
Số câu
3
1
1
1
1
1
6
2
Số điểm
3
1
2
1
2
1
6
4
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II LỚP 3
TT
CHỦ ĐỀ
MỨC 1
MỨC 2
MỨC 3
MỨC 4
CỘNG
1
Số học
Số câu
1
2
1
1
5
Câu số
1
4,6
5
8
2
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
1
1
Câu số
2
3
Yếu tố hình học
Số câu
1
1
Câu số
3
4
Giải toán có lời văn
Số câu
1
1
Câu số
7
TS
TS câu
3
2
2
1
8
UBND HUYỆN CÁT HẢI
TRƯỜNG TH&THCS GIA LUẬN
ĐỀ KIỂM TRA KSCL CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2016 - 2017
Môn Toán
Họ và tên: ..............................................
Lớp : 3
Trường: TH&THCS Gia Luận
Số báo danh
…………...
...................
Giám thị (kí ghi rõ họ và tên)
..........................................
Số mã do chủ tịch HĐ chấm ghi
........................
(............................................................................................................................................................................................
CHỮ KÝ CỦA GIÁM KHẢO
Số mã do chủ tịch HĐ
chấm ghi
...........................
1. ............................................................
2. .............................................................
ĐIỂM KIỂM TRA
Bằng số.........................................
Bằng chữ..............................................
Nhận xét bài kiểm tra
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
(thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 (1 điểm):
a) Số liền sau của số 67 899 là:
A. 67 890
B. 67 898
C. 67 900
D. 67 901
b) Số lớn nhất trong các số 64 324; 65 324; 55 476; 64 248 là:
A. 64 324
B. 65 324
C. 55 476
D. 64 248
Câu 2 (1 điểm):
a) Hương cao 130 cm, có nghĩa là Hương cao:
A. 1m 30cm
B. 1m 30dm
C. 1m 20cm
D. 130dm
b) Đồng hồ đang chỉ:
Câu 3 (1 điểm): Cho hình chữ nhật có chiều dài là 8dm, chiều rộng là 6dm.
a) Chu vi hình chữ nhật là:
A. 14dm
B. 32dm
C. 28dm
D. 48dm
b) Diện tích hình chữ nhật là:
A. 14dm2
B. 32dm2
C. 28dm2
D. 48dm2
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số học:
- Tìm số liền sau của một số có bốn hoặc năm chữ số.
- So sánh các số có bốn hoặc năm chữ số.
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ các số có bốn, năm chữ số (có nhớ không liên tiếp); nhân (chia) số có bốn chữ số với (cho) số có một chữ số (nhân có nhớ không liên tiếp; chia hết và chia có dư trong các bước chia).
Số câu
1
1
1
1
1
4
1
Số điểm
1
1
2
1
1
4
2
Đại lượng và đo đại lượng:
- Xem đồng hồ, chính xác đến từng phút .
- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thông dụng.
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Yếu tố hình học:
- Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật.
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Bài toán giải liên quan đến rút về đơn vị.
Số câu
1
1
Số điểm
2
2
Tổng
Số câu
3
1
1
1
1
1
6
2
Số điểm
3
1
2
1
2
1
6
4
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II LỚP 3
TT
CHỦ ĐỀ
MỨC 1
MỨC 2
MỨC 3
MỨC 4
CỘNG
1
Số học
Số câu
1
2
1
1
5
Câu số
1
4,6
5
8
2
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
1
1
Câu số
2
3
Yếu tố hình học
Số câu
1
1
Câu số
3
4
Giải toán có lời văn
Số câu
1
1
Câu số
7
TS
TS câu
3
2
2
1
8
UBND HUYỆN CÁT HẢI
TRƯỜNG TH&THCS GIA LUẬN
ĐỀ KIỂM TRA KSCL CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2016 - 2017
Môn Toán
Họ và tên: ..............................................
Lớp : 3
Trường: TH&THCS Gia Luận
Số báo danh
…………...
...................
Giám thị (kí ghi rõ họ và tên)
..........................................
Số mã do chủ tịch HĐ chấm ghi
........................
(............................................................................................................................................................................................
CHỮ KÝ CỦA GIÁM KHẢO
Số mã do chủ tịch HĐ
chấm ghi
...........................
1. ............................................................
2. .............................................................
ĐIỂM KIỂM TRA
Bằng số.........................................
Bằng chữ..............................................
Nhận xét bài kiểm tra
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
(thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 (1 điểm):
a) Số liền sau của số 67 899 là:
A. 67 890
B. 67 898
C. 67 900
D. 67 901
b) Số lớn nhất trong các số 64 324; 65 324; 55 476; 64 248 là:
A. 64 324
B. 65 324
C. 55 476
D. 64 248
Câu 2 (1 điểm):
a) Hương cao 130 cm, có nghĩa là Hương cao:
A. 1m 30cm
B. 1m 30dm
C. 1m 20cm
D. 130dm
b) Đồng hồ đang chỉ:
Câu 3 (1 điểm): Cho hình chữ nhật có chiều dài là 8dm, chiều rộng là 6dm.
a) Chu vi hình chữ nhật là:
A. 14dm
B. 32dm
C. 28dm
D. 48dm
b) Diện tích hình chữ nhật là:
A. 14dm2
B. 32dm2
C. 28dm2
D. 48dm2
 









Các ý kiến mới nhất