Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 21h:17' 22-10-2020
Dung lượng: 110.9 KB
Số lượt tải: 423
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 21h:17' 22-10-2020
Dung lượng: 110.9 KB
Số lượt tải: 423
Số lượt thích:
1 người
(Lê Xuân Sang)
UBND HUYỆN A
TRƯỜNG THCS A
Tuần 9. Tiết 17,18. KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: Toán 7
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chủ đề
Biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
sc
sđ
sc
sđ
Các phép toán trên số hữu tỉ
Nhận biết được các số trong tập hợp Q và GTTĐ của 1 số hữu tỉ, tính chất của lũy thừa
Nắm được thứ tự để thực hiện các phép tính trong Q
Nắm chắc qui tắc chuyển vế, phép tính lũy thừa và GTTĐ để giải bài toán tìm x
3
0,6
2
2
1
1
3
0,6
3
3
Tỉ lệ thức. dãy tỉ số bằng nhau
Biết được tính chất của tỉ lệ thức và biết lập tỉ lệ thức từ đẳng thức của 2 tích
Nắm chắc tính chất dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng vào giải toán.
3
0,6
1
1
3
0,6
1
1
Số thực, số vô tỉ, số thập phân
Nhận biết được phân số viết được dưới dạng số thập phân, giá trị của căn bậc hai
Biết thực hiện các phép tính chứa căn bậc hai.
Biết vận dụng kiến thức đã học để giải bài toán tìm giá trị của x
3
0,6
1
0,2
1
3
4
0,8
Hai góc đối đỉnh. Góc tạo bởi một đt cắt hai đt.
Biết tính chất của 2 góc đối đỉnhcác góc tạo bởi 1đt cắt 2đt
1
0,2
1
0,2
Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
Nhận biết đc 2đt vuông góc, song song Tiên đề Ơ-clit, t/c của 2đt song song ,từ vuông góc đến song song
Hiểu được 2 đt vuông góc, t/c từ vuông góc đến song song , tính chất của 2 đt song song
VD t/c 2 đt song song để tính số đo góc,vẽ được đường trung trực của đoạn thẳng và đt song song với 1 đt đã cho
Vẽ hình và chứng minh 2 góc bằng nhau dựa t/c của hai đường thẳng song song
4
0,8
1
1
2
2
1
1
4
0,8
4
4
Tổng
14
2,8
1
0,2
3
3
4
4
2
4
15
3
8
7
B. ĐỀ BÀI
I/TRẮC NGHIỆM(3 điểm) Khoanh vào chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1:Cho x= 6,67254. Giá trị của x khi làm tròn đến 3 chữ số thập phân là:
A. 6,6735 B. 6,672 C. 6,67 D. 6,673
Câu 2: Kết quả của phép tính 58 : 56 là:
A. 1014 B. 25 C. 548 D. 514
Câu 3: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ:
A. 7 B. C. D.
Câu 4: Kết quả phép tính bằng :
A. B. C. D.
Câu 5: Tìm x, biết : . Kết quả x bằng :
A. B. C. D.
Câu 6: Cho = 2 thì :
A. x = 2 B. x = – 2 C. x = 2 hoặc x = – 2 D. x = 0
Câu 7: Cho tỉ lệ thức . Kết quả x bằng:
A. – 10 B. – 9 C. – 8 D. – 7
Câu 8: Cho thì m bằng:
A. 2 B. 4 C. 8 D. 16
Câu 9: Phân số nào
TRƯỜNG THCS A
Tuần 9. Tiết 17,18. KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: Toán 7
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chủ đề
Biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
sc
sđ
sc
sđ
Các phép toán trên số hữu tỉ
Nhận biết được các số trong tập hợp Q và GTTĐ của 1 số hữu tỉ, tính chất của lũy thừa
Nắm được thứ tự để thực hiện các phép tính trong Q
Nắm chắc qui tắc chuyển vế, phép tính lũy thừa và GTTĐ để giải bài toán tìm x
3
0,6
2
2
1
1
3
0,6
3
3
Tỉ lệ thức. dãy tỉ số bằng nhau
Biết được tính chất của tỉ lệ thức và biết lập tỉ lệ thức từ đẳng thức của 2 tích
Nắm chắc tính chất dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng vào giải toán.
3
0,6
1
1
3
0,6
1
1
Số thực, số vô tỉ, số thập phân
Nhận biết được phân số viết được dưới dạng số thập phân, giá trị của căn bậc hai
Biết thực hiện các phép tính chứa căn bậc hai.
Biết vận dụng kiến thức đã học để giải bài toán tìm giá trị của x
3
0,6
1
0,2
1
3
4
0,8
Hai góc đối đỉnh. Góc tạo bởi một đt cắt hai đt.
Biết tính chất của 2 góc đối đỉnhcác góc tạo bởi 1đt cắt 2đt
1
0,2
1
0,2
Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
Nhận biết đc 2đt vuông góc, song song Tiên đề Ơ-clit, t/c của 2đt song song ,từ vuông góc đến song song
Hiểu được 2 đt vuông góc, t/c từ vuông góc đến song song , tính chất của 2 đt song song
VD t/c 2 đt song song để tính số đo góc,vẽ được đường trung trực của đoạn thẳng và đt song song với 1 đt đã cho
Vẽ hình và chứng minh 2 góc bằng nhau dựa t/c của hai đường thẳng song song
4
0,8
1
1
2
2
1
1
4
0,8
4
4
Tổng
14
2,8
1
0,2
3
3
4
4
2
4
15
3
8
7
B. ĐỀ BÀI
I/TRẮC NGHIỆM(3 điểm) Khoanh vào chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1:Cho x= 6,67254. Giá trị của x khi làm tròn đến 3 chữ số thập phân là:
A. 6,6735 B. 6,672 C. 6,67 D. 6,673
Câu 2: Kết quả của phép tính 58 : 56 là:
A. 1014 B. 25 C. 548 D. 514
Câu 3: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ:
A. 7 B. C. D.
Câu 4: Kết quả phép tính bằng :
A. B. C. D.
Câu 5: Tìm x, biết : . Kết quả x bằng :
A. B. C. D.
Câu 6: Cho = 2 thì :
A. x = 2 B. x = – 2 C. x = 2 hoặc x = – 2 D. x = 0
Câu 7: Cho tỉ lệ thức . Kết quả x bằng:
A. – 10 B. – 9 C. – 8 D. – 7
Câu 8: Cho thì m bằng:
A. 2 B. 4 C. 8 D. 16
Câu 9: Phân số nào
 








Các ý kiến mới nhất