Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Bằng
Ngày gửi: 09h:38' 30-12-2022
Dung lượng: 60.3 KB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT CHƯƠNG MỸ A

ĐỀ KIỂM TRA KSCL
Năm học: 2022-2023
Môn: Hóa học 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tàsi liệu trừ bảng tuần hoàn)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80;
I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88;
Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
Câu 1: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tố X là
A. 4
B. 6.
C. 7.
D. 3.
Câu 2: Ion M2+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 vị trí của nguyên tố M trong bảng
tuần hoàn là:
A. Nhóm VIA, chu kì 3.
B. nhóm VIIIA, chu kì 3.
C. nhóm IIA, chu kì 3.
D. nhóm IIA, chu kì 4.
Câu 3: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong
2 hạt nhân nguyên tử là 23. X và Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đây ?
A. Chu kỳ 3, nhóm IA, IIA
B. Chu kỳ 2, nhóm IIIA, IVA
C. Chu kỳ 2, nhóm IIA, IIIA.
D. Chu kỳ 3, nhóm IIA, IIIA
Câu 4: Chất nào dưới đây được dùng để chế tạo phim ảnh
A. HgO

B. AgBr

Câu 5: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền:

C. NaCl

D. KClO3

chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn

lại là
. Thành phần % theo khối lượng của
trong KClO3 là (cho K=39; O=16)
A. 28,98%.
B. 7,319%.
C. 8,92%.
D. 8,79%.
Câu 6: Cho 8,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A và B (ở hai chu kì liên tiếp trong BTH;
MA < MB) vào nước thu được dung dịch Y và 3,36 lít H 2 đktc. Phần trăm khối lượng của
A trong hỗn hợp là
A. 41,17
B. 45,88
C. 54,12
D. 58,83
Câu 7: Cho 14,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn tác dụng với O 2 dư, thu được 22,3 gam
hỗm hợp 3 oxit kim loại. Nếu cho 14,3 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu
được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 11,2.
B. 5,6.
C. 22,4.
D. 8,96.
Câu 8: : Điện hóa trị của natri trong NaCl là:
A. +1
B.1+
C. 1
D. 1

Câu 9: Trong các hợp chất KMnO4, MnCl2, K2MnO4. Số oxi hóa của Mn lần lượt là:
A. +7, +6, +4
B. +7, +2, +6
C. +7, +6, +2
D. +7, +4, +6
Câu 10: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên
tố Y ở nhóm VA, công thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là
A. X2Y5.
B. X3Y2.
C. X5Y2.
D. X2Y3.
Câu 11: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH 3. Trong
oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
A. As.
B. N.
C. P.
D. S.
Câu 12: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản
ứng. Giá trị của k là
A. 3/7.
B. 4/7.
C. 1/7.
D. 3/14.
Câu 13: Dãy chất nào dưới đây được xếp theo chiều tăng dần của sự phân cực liên kết
trong phân tử:
A. Cl2, NaCl, HCl
B. HCl, Cl2, NaCl
C. NaCl, Cl2, HCl
D. Cl2,HCl,
NaCl
Câu 14: Trong các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(1)
4HCl +2Cu + O2 2CuCl2 + 2H2O
(2)
2HCl + Fe  FeCl2 + H2
(3)
16HCl + 2 KMnO4  2MnCl2 + 5Cl2 +8 H2O + 2KCl
(4)
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 2.
B. 4.
C3
D. 5.
Câu 15: cho 24,64 lit SO3(đktc) hấp thụ hết vào 90g dd H2SO4 98%, thu được oleum có
công thức :
A.     H2SO4.SO3           B.   H2SO4.2SO3
C.  H2SO4.3SO3
D.  H2SO4.4SO3
Câu 16 H2S không được tạo thành khi cho cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau?
A. FeS + HCl.

B. H2 + S.

C. PbS + HCl.

D. Na2S + H2SO4

loãng.
Câu 17: Cho 20,8 gam hỗn hợp Fe, FeS, FeS 2, S pư với H2SO4 đặc nóng dư thu được V
lít SO2 ở đktc và dung dịch A. Cho A + NaOH dư thu được 21,4 gam kết tủa. Tính V ? 
A. 6,72 lít
B. 3,36 lít
C. 26,88 lit
D. 10,752 lít
Câu 18: Cho cân bằng hóa học sau:
N2 (k) + 3H2 (k) ⇋ 2NH3 (k)
H = – 92,00 kJ.
Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Thêm một ít H2 vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận

B. Giảm thể tích bình chứa, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch.
C. Tăng nồng độ khí nitơ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
D. Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch.
Câu 19: : Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ
hai). Số proton có trong nguyên tử X là
A. 5.
B. 7.
C. 6.
D. 8.
Câu 20: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng
0
0
A. O3 + Ag ( t thường )
B. H2SO4 đặc + Cu ( t )
0

D. O2 + Ag ( t thường )

C. CuO + HCl

Câu 21: Cho phản ứng : Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu. Trong phản ứng này, 1 mol
ion Cu2+
A. đã nhận 1 mol electron.
B. đã nhận 2 mol electron.
C. đã nhường 1 mol electron.
D. đã nhường 2 mol electron.
Câu 22: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây?
A. Cho clo tác dụng với dung dịch KOH đặc nóng
B. Cho clo tác dụng với nước.
C. Cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
D. Cho clo tác dụng dung dịch NaOH loãng nguội.
Câu 23: Khi nhiệt phân hoàn toàn 1 mol mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4,
KNO3 và AgNO3. Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là
A. KMnO4.
B. AgNO3.
C. KNO3.
D. KClO3.
Câu 24: Quan sát sơ đồ thí nghiệm sau:

Hiện tượng quan sát được ở bình chứa nước Br2 là:
A. xuất hiện kết tủa trắng.
B. dung dịch chuyển sang màu xanh tím.
C. dung dịch bị nhạt màu.
D. xuất hiện kết tủa vàng.
Câu 25: Trong các phân tử sau:HCl, H2O,NaCl, N2 , phân tử nào có liên kết cộng hóa trị
phân cực:
A. N2

B. HCl và H2O

C. NaCl

D. H2O và NaCl

Câu 26: Số oxi hóa của Mn, Fe trong Fe3+, S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là:
A. 0, +3, +6, +5
B. +3, +5, 0, +6
C. 0, +3, +6, +5
D. + 5, +6, + 3, 0
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Số thứ tự của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng số hiệu nguyên tử của
nguyên tố đó.

(b) Brom là chất khí màu đỏ nâu, dễ bay hơi, hơi brom độc.
(c) Iot có tính oxi hóa và phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ phòng.
(d) Bạc bromua là chất nhạy cảm với ánh sáng , được dùng để tráng phim.
(e) Chu kỳ gồm những nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số phân lớp.
Số phát biểu sai là :
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 28: Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có
chứa sẵn một ít hồ tinh bột ?
A. không có hiện tượng gì.
B. Có hơi màu tím bay lên.
C. Dung dịch chuyển sang màu vàng.
D. Dung dịch có màu xanh đặc trưng.
Câu 29: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ
phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây ?
A. Dạng viên nhỏ.
B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
C. Dạng tấm mỏng.
D. Dạng nhôm dây.
Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố có 2 lớp electron, 7 electron lớp ngoài
cùng có cấu hình là:
A. 1s22s22p5
B. 1s22s2
C.1s22s22p6
D.1s22s22p7
Câu 31: Để điều chế 3,36 lít khí Cl 2 (đktc) từ các chất NaCl, H 2SO4, MnO2 thì cần m gam
NaCl. Hiệu suất phản ứng là 100%. Giá trị của m là.
A. 36,10.
B. 17,55.
C. 8,77.
D. 37,50.
Câu 32: Các ion Y+, X2- đều có cấu hình electron là 1s 22s22p6. Nguyên tử của các nguyên
tố Y, X tương ứng là
A. K, O.
B. Na, O.
C. F, O.
D. K, S
Câu 33: . Theo qui luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:
A. Phi kim mạnh nhất là iot.
B. Phi kim mạnh nhất là clo.
C. Phi kim mạnh nhất là oxi.
D. Phi kim mạnh nhất là flo.
Câu 34: Cho V lít hỗn hợp khí ( đktc) gồm H2S và SO2 tác dụng với dung dịch brom
dư. Thêm dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu được 2,33 gam kết tủa. Giá trị của
V là
A. 0,112.
B. 1,12.
C. 0,224.
D. 2,24.
Câu 35 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Fe, FeO, Fe 2O3 và Fe3O4 bằng lượng
vừa đủ dung dịch chứa 0,9 mol HCl. Sau phản ứng thu được 0,09 mol khí H 2 và dung
dịch Y chứa 53,23 gam muối. Giá trị của m là
A. 27,04
B. 25,28
C. 27,36
D. 26,08
Câu 36: Trong các dãy sau, dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl là
A. Cu, dd NaOH, dd AgNO3
B. Fe(OH)3, Na2CO3, KMnO4
C. Mg(OH)2, BaSO4, CaCO3
D. MnO2, CuO, H2O
Câu 37: Trường hợp nào sau đây có yếu tố làm giảm tốc độ phản ứng?
A. Đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào bình chứa oxi

B. Quạt bếp than đang cháy
C. Thay hạt nhôm bằng bột nhôm để cho tác dụng với dung dịch HCl
D. Pha loãng các dung dịch tham gia phản ứng
Câu 38. Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm?
A. H2 + Cl2 → 2HCl
B. 2NaCl + 2H2O
2NaOH + H2 + Cl2.
C. Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4.
D. NaCl (r) + H2SO4 (đặc) → NaHSO4 + HCl.
Câu 39. Có thể phân biệt 3 dung dịch K2S, KCl, K2SO3 bằng thuốc thử nào sau đây?
A. Bari hiđroxit
B. Natri hiđroxit
C. Axit clohiđric
D. Bari clorua
Câu 40: Không dùng axit sunfuric đặc để làm khô khí:
A. O3
B. Cl2
C. H2S
D. O2
 
Gửi ý kiến