Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Hậu
Ngày gửi: 20h:55' 22-03-2023
Dung lượng: 271.4 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP(GK2)
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng:
Câu 1. Biểu thức đại số biểu thị nửa tổng của



là:

B.
.
A. .
C.
.
Câu 2. Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến ?
A.

B.

.

C.

.

D.

.

.

D.

2
2
Câu 3. Giá trị của biểu thức  2x  xy tại x  1, y  4 là: A.

. B.

.

. C.

. D.

.

Câu 4. Đa thức
có hệ số cao nhất là: A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu?
A. Xếp loại của các học sinh cuối năm học. B. Số học sinh đi học muộn trong một buổi học.
C. Danh sách học sinh đạt học sinh giỏi của một lớp. D. Địa chỉ của các công nhân trong một tổ sản xuất.
Câu 6. Để ước lượng chiều cao trung bình của học sinh khối 7, một nhóm nghiên cứu đã chọn ngẫu
nhiên từ mỗi lớp ra 10 học sinh và đo chiều cao. Số liệu thu được có đảm bảo tính đại diện không?
A. Có đảm bảo tính đại diện vì các học sinh được chọn ra ngẫu nhiên.
B. Không đảm bảo tính đại diện vì chưa đo hết học sinh.
C. Không đảm bảo tính đại diện vì chọn quá nhiều học sinh mỗi lớp.
D. Không đảm bảo tính đại diện vì chọn quá ít học sinh mỗi lớp.
Câu 7. Dữ liệu nào không hợp lý trong các dãy dữ liệu sau: Thủ đô của một số quốc gia Châu Á:
A. Hà Nội.
B. Tokyo.
C. Bắc Kinh.
D. Bắc Giang.
Câu 8. Một nhà nghiên cứu giáo dục đến một trường THCS và phát cho 6 em một phiếu hỏi về khảo
sát: “Thời gian rảnh, em thích hoạt động nào nhất?”, thu được kết quả như sau:
Phiếu

1

2

3

Hoạt động

Đọc sách

Xem ti vi

Xem ti vi

4
Chơi thể
thao

5
Đọc sách

6
Hoạt động
khác

Dữ liệu nào dưới đây thể hiện kết quả khảo sát của 6 em học sinh?
A. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
B. Đọc sách, xem ti vi, chơi thể thao. C. Đọc sách, xem ti vi, chơi thể thao,
hoạt động khác. D. Thời gian rảnh, em thích hoạt động nào nhất.
Câu 9. Xác định phương pháp thu thập dữ liệu phù hợp trong trường hợp: “Muốn biết môn thể thao
các bạn học sinh lớp 7A yêu thích”:
A. Làm thí nghiệm.
B. Lập bảng hỏi. C. Tìm tiểu trên Internet.
D. Quan sát.
Câu 10: Giá trị của đa thức
Câu 11. Cho

tại



. Số đo góc

là: A

. B.

. C.

.

D.

.

là:

A.
.
B.
.
C.
.
D
.
Câu 12. Chọn câu trả lời sai. Các trường hợp bằng nhau đã học của hai tam giác là :
A.Cạnh – Cạnh – Cạnh
B. Cạnh – Góc – Cạnh
C. Góc – Góc – Cạnh
D. Góc – Cạnh - Góc
Câu 13. Cho
A.
Câu 14. Cho

.

. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây:
B.
.
C.
.
D.


Số đo của góc D là :

.

A.
.
B.
Câu 15. Cho hình vẽ, biết
để
.

.

C.
.
. Cần phải có thêm yếu tố nào

A.

B.

C.

D.

D.

.

Câu 16. Cho hình vẽ. Hai tam giác

bằng
nhau theo trường hợp nào?
A. Cạnh góc vuông – góc nhọn kề với cạnh đó
B. Hai cạnh góc vuông 
C. Cạnh huyền – góc nhọn 
D. Cạnh huyền – cạnh góc vuông
Câu 17. Cho

A. Tam giác cân
C. Tam giác đều
Câu 18. Cho



, khi đó
B. Tam giác vuông
D. Tam giác nhọn

là tam giác gì?



. Chu vi

A.
.
B.
.
C.
.
Câu 19. Cho tam giác ABC cân tại A, khẳng định nào sau đây Sai?
A. AB = BC.
B. AB = AC.
C.
.
. D.
Câu 20. Đường trung trực của đoạn thẳng
là đưởng thẳng?
A. Song song với đoạn thẳng
.
B. Vuông góc với đoạn thẳng
.
C. Đi qua trung điểm của đoạn thẳng
. D. Vuông góc với đoạn thẳng
II. TỰ LUẬN (5 điểm)

là:

D.

.

.

tại trung điểm của nó.

Câu 21 (1 điểm). Cho đa thức:
a) Thu gọn và xác định bậc của đa thức
b) Tìm nghiệm của đa thức
Câu 22 (1 điểm).
Kết quả học tập học kì I năm học 2022-2023 của 80
học sinh khối lớp 7 của một trường THCS được
thống kê trong biểu đồ hình bên:
a. Học sinh xếp loại học tập nào chiếm tỉ lệ
nhiều nhất?
b. Tính số học sinh xếp loại học tập tốt, số học
sinh xếp loại học tập chưa đạt

Câu 23 (2,5 điểm). Cho



của

lấy điểm

trên tia đối của tia
a) Chứng minh:
b) Chứng minh rằng:



là trung điểm của

Gọi

là trung điểm

sao cho

c) Tính số đo của
?
Câu 24 (0,5 điểm). Bác Nam vay vốn ở ngân hàng với số tiền 50 triệu đồng với lãi suất

một

tháng. Bác Nam trả lãi suất đều đặn mỗi tháng.
a/ Viết biểu thức đại số biểu thị số tiền lãi sau 2 năm bác Nam phải trả?
b/ Hỏi sau 2 năm bác Nam phải trả bao nhiêu tiền gồm cả vốn và lãi. Biết lãi suất vay là
tháng?
PHÒNG GD & ĐT

một

HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – KHỐI: 7 - KNTT

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂMKIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I KHỐI 7
I.

Trắc nghiệm (5,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

D

A

D

B

A

D

C

B

D

D

C

B

C

B

A

C

A

A

D

II.

Tự luận

Câu

Sơ lược các bước giải

Câu 21

Điểm
1 điểm
0,25

Phần a
0,75đ

0,25
Đa thức

0,25

có bậc 1

Phần b
0,25đ

0,25
Vậy x=1 là nghiệm của đa thức

Câu 22

1 điểm

Phần a
0,5đ

a. Học sinh xếp loại học tập Khá chiếm tỉ lệ nhiều nhất.

0,5

Phần b
0,5đ

b. Số học sinh xếp loại học tập tốt là: 80.10% = 8( học sinh).
Số học sinh xếp loại học tập chưa đạt là: 80.20% = 16( học sinh).

0,5

Câu 23

2,5 điểm
Hình vẽ
A

K

N

B

Phần a


Phần b


M

Xét ABM và ACM có:
AB = AC (GT)
AM là cạnh chung
MB = MC (Vì M là trung điểm của BC)
Vậy ABM = ACM (c-c-c)
+ Xét ANK và BNC có:
NA = NB (Vì N là trung điểm AB)

0,25
0,25
0,25
0,25

0,25

(2 góc đối đỉnh)

NK = NC (GT)
Suy ra: ANK = BNC (c-g-c)
 AK = BC (2 cạnh tương ứng). (1)
+ M là trung điểm BC nên BC = 2MC. (2)
Từ (1) và (2)  AK = 2.MC
Ta có: ABM = ACM (theo a)

0,25
0,25
0,25



Phần c
0,5đ

0,25

(Hai góc kề bù)


 AM  BC (1)
Lại có: ANK = BNC (theo b)



nằm ở vị trí so le trong. Do đó: AK // BC (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AM  AK. Vậy

= 900

Câu 24

0.5đ

C

Biểu thức đại số biểu thị số tiền lãi Bác Nam phải trả sau 2 năm là:
24.50.x% = 12x (triệu đồng)
Số tiền vốn và lãi bác Nam phải trả sau 2 năm là:
50 + 12.1,5 = 68 (triệu đồng)
Điểm toàn bài

0,25

0, 5
điểm
0,25
0,25
10 điểm
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác