Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Tâm
Ngày gửi: 10h:14' 18-04-2023
Dung lượng: 322.6 KB
Số lượt tải: 423
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Tâm
Ngày gửi: 10h:14' 18-04-2023
Dung lượng: 322.6 KB
Số lượt tải: 423
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học ………….
MÔN: TOÁN - LỚP 2
Thời gian: 40 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Bài 1: Số 451 đọc là là:
A. Bốn trăm năm mươi mốt
B. Bốn trăm năm mươi một
C. Bốn năm một
Bài 2: Trong phép tính 16 : 2 = 8, 16 : 2 được gọi là :
A. Số bị chia
B. Số chia
C. Thương
Bài 3: Ngày 5 tháng 4 đọc là:
A. Ngày 5 tháng 4
B. Ngày năm tháng 4
C. Ngày năm tháng tư
Bài 4: Nối:
1.
A. 5 giờ 15 phút
2.
B. 8 giờ rưỡi
3.
C. 15 giờ 30 phút
4.
D. 22 giờ
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
30kg : 5 + 28kg = …….. kg
Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Đồng hồ bên chỉ:
A. Đồng hồ chỉ 2 giờ 15 phút.
B. Đồng hồ chỉ 1 giờ 15 phút.
C. Đồng hồ chỉ 3 giờ 10 phút.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 7: Đặt tính rồi tính
a) 36 + 39
b) 7 + 82
c) 100 - 54
d) 98 – 27
Bài 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống
a) Số 638 gồm … trăm … chục … đơn vị.
b) Số 992 gồm … trăm … chục … đơn vị.
Bài 9: Nhà cô Hương có 5 căn phòng cho thuê, mỗi phòng có 2 người thuê trọ. Hỏi
nhà cô Hương có bao nhiêu người thuê trọ?
Phép tính: ..............................................................................................................
Trả lời: ...................................................................................................................
Bài 10: Hình bên có:
a.
b.
c.
d.
… khối trụ
… khối cầu.
… khối lập phương
… khối hình chữ nhật.
Bài 11: Cho các số 3, 0, 5. Em hãy sắp xếp các số có ba chữ số khác nhau.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC…………….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài 1
(0.5đ)
Bài 2
(0.5đ)
Bài 3
(0.5đ)
Bài 4
(1đ)
Bài 5
(0.5đ)
Bài 6
(1đ)
A
C
C
1C, 2A, 3D, 4B
34
S-Đ-S
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 7: Đặt tính và tính (2đ)Thực hiện đúng mỗi phép tính được 0.5đ
a) 75
b) 89
c) 46
d) 71
Bài 8: Điền số (1đ)
a) 6 – 3 – 8
b) 9 – 9 – 2
Mỗi câu đúng 0.5 điểm – Nếu sau 1 số, trừ 0.5 điểm
Bài 9: (1đ)
Bài giải
Phép tính: 2 x 5 = 10
(0.5đ)
Trả lời: Nhà cô Hương có 10 người thuê trọ.
(0.5đ)
HS làm ngược phép tính 5 x 2 = 10 trừ 1 điểm
Bài 10: 1đ
a. 4
b. 3
c. 1
d. 2
Bài 11: (1đ)
Bài giải
Các số có ba chữ số là: 305; 350; 503; 530.
Mỗi số đúng được 0.25 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN LỚP 2 -NĂM HỌC ………….
TT
Mức 1
Chủ đề
TN
TL
TN
Số câu
2
1
Câu số
1,3
Số điểm
1
1
Số học và phép tính
Số câu
2
3
Yếu tố hình học
TL
Giải toán có lời văn
TN
1
1
5
8
2
11
1
0.5
1
1
Câu số
6
4
5
Số điểm
1
1
0.5
Số câu
1
1
Câu số
10
7
Số điểm
1
2
2.5
2
3
1
1
Câu số
9
Số điểm
1
1
Số câu
4
1
3
1
1
1
Số điểm
3
1
3.5
1
0.5
1
Tổng số
40%
3.5
3
1
Tỉ lệ%
Tổng
TL
Số câu
4
Mức 3
1
Đại lượng và đo đại
lượng
Mức 2
45%
15%
11
10
100%
Năm học ………….
MÔN: TOÁN - LỚP 2
Thời gian: 40 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Bài 1: Số 451 đọc là là:
A. Bốn trăm năm mươi mốt
B. Bốn trăm năm mươi một
C. Bốn năm một
Bài 2: Trong phép tính 16 : 2 = 8, 16 : 2 được gọi là :
A. Số bị chia
B. Số chia
C. Thương
Bài 3: Ngày 5 tháng 4 đọc là:
A. Ngày 5 tháng 4
B. Ngày năm tháng 4
C. Ngày năm tháng tư
Bài 4: Nối:
1.
A. 5 giờ 15 phút
2.
B. 8 giờ rưỡi
3.
C. 15 giờ 30 phút
4.
D. 22 giờ
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
30kg : 5 + 28kg = …….. kg
Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S. Đồng hồ bên chỉ:
A. Đồng hồ chỉ 2 giờ 15 phút.
B. Đồng hồ chỉ 1 giờ 15 phút.
C. Đồng hồ chỉ 3 giờ 10 phút.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 7: Đặt tính rồi tính
a) 36 + 39
b) 7 + 82
c) 100 - 54
d) 98 – 27
Bài 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống
a) Số 638 gồm … trăm … chục … đơn vị.
b) Số 992 gồm … trăm … chục … đơn vị.
Bài 9: Nhà cô Hương có 5 căn phòng cho thuê, mỗi phòng có 2 người thuê trọ. Hỏi
nhà cô Hương có bao nhiêu người thuê trọ?
Phép tính: ..............................................................................................................
Trả lời: ...................................................................................................................
Bài 10: Hình bên có:
a.
b.
c.
d.
… khối trụ
… khối cầu.
… khối lập phương
… khối hình chữ nhật.
Bài 11: Cho các số 3, 0, 5. Em hãy sắp xếp các số có ba chữ số khác nhau.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC…………….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Bài 1
(0.5đ)
Bài 2
(0.5đ)
Bài 3
(0.5đ)
Bài 4
(1đ)
Bài 5
(0.5đ)
Bài 6
(1đ)
A
C
C
1C, 2A, 3D, 4B
34
S-Đ-S
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 7: Đặt tính và tính (2đ)Thực hiện đúng mỗi phép tính được 0.5đ
a) 75
b) 89
c) 46
d) 71
Bài 8: Điền số (1đ)
a) 6 – 3 – 8
b) 9 – 9 – 2
Mỗi câu đúng 0.5 điểm – Nếu sau 1 số, trừ 0.5 điểm
Bài 9: (1đ)
Bài giải
Phép tính: 2 x 5 = 10
(0.5đ)
Trả lời: Nhà cô Hương có 10 người thuê trọ.
(0.5đ)
HS làm ngược phép tính 5 x 2 = 10 trừ 1 điểm
Bài 10: 1đ
a. 4
b. 3
c. 1
d. 2
Bài 11: (1đ)
Bài giải
Các số có ba chữ số là: 305; 350; 503; 530.
Mỗi số đúng được 0.25 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN LỚP 2 -NĂM HỌC ………….
TT
Mức 1
Chủ đề
TN
TL
TN
Số câu
2
1
Câu số
1,3
Số điểm
1
1
Số học và phép tính
Số câu
2
3
Yếu tố hình học
TL
Giải toán có lời văn
TN
1
1
5
8
2
11
1
0.5
1
1
Câu số
6
4
5
Số điểm
1
1
0.5
Số câu
1
1
Câu số
10
7
Số điểm
1
2
2.5
2
3
1
1
Câu số
9
Số điểm
1
1
Số câu
4
1
3
1
1
1
Số điểm
3
1
3.5
1
0.5
1
Tổng số
40%
3.5
3
1
Tỉ lệ%
Tổng
TL
Số câu
4
Mức 3
1
Đại lượng và đo đại
lượng
Mức 2
45%
15%
11
10
100%
 









Các ý kiến mới nhất